đề cương ôn phần sóng cơ luyện thi đại học môn lý - Pdf 19

GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp

Tại điểm S trên mặt nước n tĩnh có nguồn dao động điều hồ
theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm
S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S ln dao động ngược
pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động
thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là
A. 64Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 56Hz.
Tại điểm S trên mặt nước n tĩnh có nguồn dao động điều hồ
theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng
tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S ln dao động cùng
pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng
NA = 1 m, có mức cường độ âm là L
A
= 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1n
W/m
2
. Cường độ của âm đó tại A là:
A. I
A
= 0,1 nW/m
2
. B. I
A
= 0,1 mW/m

GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
%": Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng.
Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v khơng đổi. Tần số của
sóng là
A. v/l. B. v/2 l. C. 2v/ l. D. v/4 l

""Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm
ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng khơng thay đổi trong q trình truyền sóng. Các điểm
thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. dao động với biên độ cực
tiểu
C. dao động với biên độ cực đại D. khơng dao động
  &:      "Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u =
acos20πt(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được
qng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A. 20 B. 40 C. 10 D. 30
':"Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz,
người ta thấy ngồi 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác ln đứng n. Vận tốc truyền
sóng trên dây là :
A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s

π
rad. B. π rad. C. 2π rad. D.
3
π
rad.
 :&Tại hai điểm M và N trong một mơi trường truyền sóng có hai
nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng
khơng đổi trong q trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong
đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau
1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong mơi trường này bằng
A. 2,4 m/s. B. 1,2 m/s. C. 0,3 m/s. D. 0,6 m/s.
%&Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến
điểm M cách O một đoạn d.
Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng khơng đổi trong q trình sóng truyền. Nếu
phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng u
M
(t) = acos2πft thì
phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
A.
π
λ
d
u (t) a cos (ft )= −
0
2
 #
π
λ
d
u (t) a cos (ft )= +

A
= acosωt và
u
B
= acos(ωt +π). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong q
trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.
Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
0 B.a/2 C.a D.2a
&Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích
thích để dao động với chu kì khơng đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được.B. nhạc âm.
hạ âm. D. siêu âm.
)'( Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx)
(u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s.
$'Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử mơi trường dao động
ngược pha nhau là
A. 0,5m. B. 1,0m. C. 2,0 m. D. 2,5 m.
$'Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng.
Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
!$'Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vng góc với
mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm
mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai
nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số ngun lần bước sóng.
C. một số ngun lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng.
 'Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng
với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :

= 5cos40pt (mm) và u2 = 5cos(40pt + p) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80
cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:
A. 11. B. 9. C. 10. D. 8.
': Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Nếu độ lệch của
sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là
/ 2
π
thì tần số của sóng bằng:
A. 1000 Hz B. 1250 Hz C. 5000 Hz D. 2500 Hz.
 Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với
một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng
ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên
dây có
A. 3 nút và 2 bụng.B. 7 nút và 6 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
 Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O.
Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra khơng gian, mơi trường khơng hấp
thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M
của đoạn AB là
A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai
sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
B. cùng tần số, cùng phương
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
!Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120
Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền
sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng

6
m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D.
1
3
m/s.
'$( Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10
lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
A. giảm đi 10 B. B. tăng thêm 10 B. C. tăng thêm 10 dB.D. giảm đi 10 dB.
!$(  Ở mặt thống của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động
đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng khơng đổi
trong q trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách
ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là
A. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
!$(Một sợi dây chiều dài
l
căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có
sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
A.
v
.
nl
B.
nv
l
. C.
2nv
l

lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao
động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
 2 cm. # 10 cm. 
22
cm. $
102
cm.
! ($) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz,
có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm
trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử mơi trường tại A và B
ln dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
 90 cm/s. # 100 cm/s.  80 cm/s. $ 85 cm/s.
!%:$) Một sóng cơ lan truyền trong một mơi trường. Hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động.
A. Cùng pha. B. Ngược pha. C. lệch pha
2
π
D. lệch
pha
4
π
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
!":$) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm.
Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng khơng đổi
trong q trình truyền sóng, Biết phương trình sóng tại N là u
N
= 0,08 cos
2
π

để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
 18 Hz. #25 Hz. 23 Hz. $20Hz.
!'($) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút
đến một bụng kề nó bằng
 Một nửa bước sóng. #hai bước sóng.
 Một phần tư bước sóng. $một bước sóng.
 :$) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình là
2 os50
A B
u u c t
π
= =
(t tính bằng s). Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại
và số điểm đứng n lần lượt là
A. 9 và 8 B. 7 và 8 C. 7 và 6 D. 9 và 10
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
,-./-01./2
#1!(./-01.3456./-
78956:(
.;<=>?@A*BCD<*;<=EF?<=CG<*;<=
HI<JK@*;<=>?L*;<=<=+<=L*;<=MN>O
a. .;<=>? là dao động dao động cơ lan truyền trong một mơi trường.
P>QRK(
)Sóng cơ khơng truyền được trong chân khơng.
- Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao
động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng.
- Trong mơi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ khơng

GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là
2
λ
.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động vng pha là
4
λ
.
+) Năng lượng sóng: Q trình truyền sóng là q
trình truyền năng lượng.
EF?<=CG<*;<=(
- Phương trình sóng tại tâm sóng 0 : 

[+>a*ω
với u : là li độ của sóng ; a: là biên độ sóng ; ω : là tần
số góc)(cos ttAu
M
∆−=
ω
với (
v
x
t =∆

Tv.

tAu
M
−=
với: x là khoảng cách từ 0 → đểm M.
- Trong đó 

là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t.
<\(
 Phương trình sóng 

là một hàm vừa tuần hồn theo thời gian , vừa tuần hồn theo
khơng gian.
Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương:


[>a*ωbπc]λaP>

[>a*ωbωc]@
Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm:


[>a*ωπc]λaP>

[>a*ωωc]@
u
M
x
λ

O

tAu
$d<= : Tính biên độ dao động
tai M trên phương truyền sóng:
- Năng lượng sóng tại nguồn O và tại M là :
2
00
kAW
=
,
2
MM
kAW
=
,
với k =
2
2
ω
D
là hệ số tỉ lệ , D khối
lượng riêng mơi trường truyền sóng.
- Sóng truyền trên mặt nước: năng lượng sóng giảm tỉ lệ
với qng đường truyền sóng. Gọi W năng lượng sóng
cung cấp bởi nguồn dao động trong 1s.
Ta có:
A
A
r
W
kA

A
A
r
W
kA
π
=
,
2
2
4
M
M
r
W
kA
=
,

M
A
AM
r
r
AA
=
eZfJ>X+=g+
+QRKCh<>S<=
KZXF?<=
CD<*;<=

B. truyền được trong chất rắn lỏng khí
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân khơng.
D. Khơng truyền được trong chất rắn
: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.
A. Sóng cơ học là q trình lan truyền trong khơng gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là q trình lan truyền của dao động theo thời gian.
C. sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong mơi trường vật chất theo thời
gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong mơi trường vật chất đàn hồi.
: Sóng ngang là sóng có phương dao động …
A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.
C. vng góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
!: Sóng dọc là sóng có phương dao động…
A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.
C. vng góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
 : Sóng cơ học truyền được trong các mơi trường:
A. Rắn và lỏng. B. Lỏng và khí. C. Rắn, lỏng và khí. D. Rắn và khí.
%: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các mơi trường:
A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí.
":Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào?
A. Tần số sóng. B. Bản chất của mơi trường truyền sóng.
C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.
&: Q trình truyền sóng là:
A. q trình truyền pha dao động. B. q trình truyền năng lượng.
C. q trình truyền phần tử vật chất. D. Cả A và B.
':Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
A. Bước sóng là qng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền

A.Một lần chu kì
B. Nửa lần chu kì
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
C. Một phần tư chu kì
D. Hai lần chu kì
%:Chọn phát biểu sai về q trình lan truyền của sóng cơ học.
A. Là q trình truyền năng lượng.
B. Là q trình truyền dao động trong mơi trường vật chất theo thời gian.
C. Là q trình truyền pha dao động.
D. Là q trình lan truyền các phần tử vật chất trong khơng gian và theo thời gian.
": Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ:
A. Tăng tỉ lệ với qng đường truyền sóng.
B. Giảm tỉ lệ với qng đường truyền sóng.
B. Tăng tỉ lệ với bình phương của qng đường truyền sóng.
C. Ln khơng đổi khi mơi trường truyền sóng là một đường thẳng.
&: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.
B. Phương truyền sóng và tần số sóng.
C. Phương dao động và phương truyền sóng.
D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
': Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các mơi trường.
A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí. D. Lỏng khí, rắn.
: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một mơi trường :
A. Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và chu kì sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và năng lượng sóng.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của mơi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ
của mơi trường.
D. Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và cường độ sóng.
: Sóng ngang là sóng:

D.Biênđộ sóng khơng phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng
%: Sóng cơ học khơng truyền được trong
A.Chất lỏng B.chất rắn C.chân khơng D.chất khí
":Tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các mơi trường theo thứ tự
như sau
A.rắn khí lỏng B.khí rắn lỏng C.khí lỏng rắn D.rắn lỏng khí
. λ = v.f =
T
v
. B. λ.T = v.f. C. λ = v.T =
f
v
. D. v = λ .T =
f
λ
.
&(Chọn câu đúng :Sóng cơ học khơng phải là q trình truyền
A.dao động B.pha dao động C.vật chất D.năng lượng
'(Phần tử mơi trường khi sóng truyền qua sẽ
A.dao động tại chỗ mà khơng chuyển dời theo sóng
B.khơng dao động mà chỉ chuyển dời theo sóng
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
C.vừa dao động vừa chuyển dời theo sóng
D.Khi thì dao động khi thì chuyển dời theo sóng
( Chọn câu đúng:Các đại lượng khơng phải đặc trưng của sóng là
A.qng đường và thời gian truyền sóng
B.bước sóng và tốc độ truyền sóng
C.tần số và chu kì của sóng
D.biên độ và năng lượng sóng

bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s. Vận tốc truyền sóng nước là:
A. 3,2 m/s. B. 1,25 m/s. C. 2,5 m/s. D. 3 m/s.
: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một mơi trường với vận tốc 60 m/s,
thì bước sóng của nó là:
A. 1m. B. 2m. C. 0,5m. D. 0,25 m.
!:Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta đo
được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước
là:
A. 50 cm/s. B. 50 m/s. C. 5 cm/s. D. 0,5 cm/s.
 : Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:
A. 0,5 m. B. 1 m. C. 1,5 m. D. 2 m.
%: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s.
Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O
và cách nhau 40 cm ln dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là:
A. 0,4 Hz. B. 1,5 Hz. C. 2 Hz. D. 2,5 Hz.
": Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
A. 1 m. B. 2,5 m. C. 5 m. D. 1,25m.
&:Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một mơi trường với tốc độ 60m/s .Bước
sóng của nó là
A.0,5m B.1m C.1,5m D.2m
': Một sóng truyền trên mặt biển có
m2=
λ
.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là
A.0,5m B.1m C.1,5m D.2m.
: Một sóng truyền trên mặt biển có
m2=

0,1m .Sóng tại M có phương trình
cmtu
M
)
4
10cos(5,1
π
π
−=
.Bước sóng và tốc độ truyền sóng
là:
A.0,4m;2m/s B.40cm;8cm/s C.0,8m;4m/s D.80cm;16cm/s
$t(n.qu$v3t013u5
: Tại hai điểm A,B cách nhau 9 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 15 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong mơi trường là 22,5cm/s. Trên AB có bao nhiêu
điểm dao động với biên độ cực đại và khơng dao động trừ A, B.
A. 13 gợn lồi. B. 11 gợn lồi. C. 10 gợn lồi. D. 12 gợn lồi.
: Tại hai điểm A,B cách nhau 16 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong mơi trường là 100cm/s. Trên AB có bao nhiêu
điểm dao động với biên độ cực đại và khơng dao động là.
A. 15 điểm kể cả A và B. B. 15 điểm trừ A và B.
C. 16 điểm trừ A và B. D. 14 điểm trừ A và B.
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
: Tại hai điểm A,B cách nhau 20 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong mơi trường là 100cm/s. Trên AB có bao nhiêu
điểm khơng dao động .
A. 18 điểm . B. 19 điểm . C. 21 điểm . D. 20 điểm.
!(Tại hai điểm A,B cách nhau 10 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng
pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong mơi trường là 1m/s. Trên AB có bao nhiêu

λ
∆ =
C.
2
d
π
ϕ
λ
∆ =
D.
4
d
π
ϕ
λ
∆ =
(Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong khơng khí với tốc độ 340m/s, độ lệch
pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng
50cm là:
A.
3
2
π
rad B.
2
3
π
rad C.
2
π

A.
2
π
rad B.
π
rad C.
2
π
rad D.
3
π
rad
$t (E,-4o$v
(Phương trình sóng tại nguồn O là u
0
= acos(100π t ) cm. Phương trình sóng tại điểm
M cách O một đoạn OM = 0,3 m là, biết vận tốc truyền sóng là v = 20 cm/s:
A. u
M
= acos(100π t ) cm. B. u
M
= acos(100π t - 3π) cm.
C. u
M
= acos(100π t -
2
π
) cm. D. u
M
= acos(100π t -

Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:
A. u
M
= 2cos(π t – π ) cm. B. u
M
= 2cosπ t cm.
C. u
M
= 2cos(π t -
4
3
π
) cm. D. u
M
= 2cos(π t +
4
π
) cm.
!: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u
0
= 4cos(50πt ) cm.
Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:
A. u
M
= 4cos(50π t – π ) cm. B. u
M
= 4cos(5π t + 10 π) cm.
C. u
M

3
π
) cm. D. u
M
= 5cos(π t -
2
π
) cm.
%( Một sóng cơ học lan truyền trong một mơi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x
(m) có phương trình sóng: u = 4cos(
)
6
5
.
3
xt
ππ

cm. Vận tốc truyền sóng trong mơi trường có
giá trị:
A. 2 m/s. B. 1m/s. C. 0,4m/s. D. Một giá trị khác.
":Một sóng truyền dọc trục ox theo phương trìnhtrong đó x đo bằng cm,t đo bằng
s.Bứơc sóng của sóng này bằng
A.0,5cm B.2cm C.19,7cm D.1cm.
&:Phương trình dao động của nguồn sóng là u=Acos
t
ω
.Sóng truyền đi với tốc độ khơng
đổi v.Phương trình dao động của điểm M cách nguồn một đoạn d là
A.

4
3
π
) cm thì phương trình sóng tại A và B lần lượt là:
A. u
A
= 2 cos(40πt +
4
7
π
) cm và u
B
= 2 cos(40πt +
4
13
π
) cm.
B. u
A
= 2 cos(40πt +
4
7
π
) cm và u
B
= 2 cos(40πt -
4
13
π
) cm.

= acos(ωt + ϕ ) cm. Phương trình sóng tại điểm
M cách O một đoạn OM = d là:
A. u
M
= acos(ωt + ϕ + 2π
λ
d
) cm. B. u
M
= acos(ωt + ϕ - 2π
λ
d
) cm.
C. u
M
= acos(ωt + 2π
λ
d
) cm. D. u
M
= acos(ωt - 2π
λ
d
) cm.
$t%(n#wv./
( Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u
0
= acos(
t

số ,cùng bước sóng và ln ln >S<=X+ với sóng tới.
J<Fy<=daC+*;<=Mz<=(
- Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với
nhau, và tạo ra một hệ sóng dừng.
- Trong sóng dừng có một số điểm ln ln đứng n gọi là nút, và một số điểm ln
ln dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.
P>QRK>U+*;<=Mz<=(
- Sóng dừng khơng truyền tải năng lượng.
- Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm khơng đổi theo thời gian.
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
- Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng
2
λ
.
- Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng
!VJ<>;*;<=Mz<=Ch<KZ*yMDQA<{
.yMD>;+Q|>}Q~<(
- Hai đầu là hai nút sóng.
- Chiều dài của sợi dây bằng số ngun lần
nửa bước sóng :
2
l k
λ
=
với k = 1;2;3;4 là số bụng sóng ; số nút
sóng là (k + 1) .
.yMD>;KZQ|BMa(
- Đầu tự do là bụng sóng.
- Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng:

C. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng n.
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
GV:Lâm Quốc Thắng THPT Kiến Văn Điện thoại giải đáp :0988978238
Đ/C :TP-Cao Lãnh –Đồng Tháp
(Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:
A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
! Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm
A. vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0
B. các đặc điểm trên dây khơng dao động
C. nút và bụng cố định trong khơng gian
D. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng
! Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng?
A. trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang
B. trong các cột khí của sáo và kèn, có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc
C. vì các sóng thành phần khơng dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là
sóng dừng
D. điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng
 . Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên
tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng B. một bước sóng
C. nửa bước sóng D. hai bước sóng
% Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng B. một bước sóng
C. một phần tư bước sóng D. một số ngun lần bước sóng
". Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó
nhất bằng
A. một số ngun lần bước sóng B. một nửa bước sóng
C. một bước sóng D. một phần tư bước sóng
&. Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại

với sóng tới tại B
 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương
vng góc sợi dây với biên độ a. Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B
A. ngược pha sóng tới tại B B. cùng pha sóng tới tại B
C. vng pha sóng tới tại B D. lệch pha
4
π
. Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi như gần với một nút. Khi có sóng dừng trên
dây AB thì
A. số nút bằng số bụng nếu B cố định
B. số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do
C. số nút bằng số bụng nếu B tự do
D. số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định
 Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương
vng góc sợi dây với tần số f. Khi đầu B cố định, điều kiện để có sóng dừng trên dây là
A.
Z)(k
4
k2 ∈=
λ
l
B.
λ
k2
=
l
C.
( )
4
1k2

Trích đoạn DẠNG 1 LÝ THUYẾT DẠNG 3: TÍNH CƯỜNG ĐỘ ÂM, MỨC CƯỜNG ĐỘ ÂM
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status