ôn tập vât lý 12 học kỳ 2 - Pdf 19

HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP HUỲNH THỊ TUYẾT KIỀU – THPT SA ĐÉC
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Chủ đề 1 : MẠCH DAO ĐỘNG - NĂNG LƯỢNG CỦA MẠCH DAO ĐỘNG
A. Lí thuyết :
Câu 1. Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm:
A. điện trở thuần R và cuộn cảm L. B. điện trở thuần R và tụ điện C.
C. cuộn cảm thuần L và tụ điện C. D. điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C.
Câu 2. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
2 LC.ω = π
B.
2
.
LC
π
ω =
C.
LCω =
. D.
1
.
LC
ω =
Câu 3. Chu kì dao động tự do của mạch LC có điện trở không đáng kể là:
A. T = 2
C
L
π
B.T = 2
LC
π

LC
f
π
2
1
=
.
Câu 5.Tần số dao động riêng của một mạch dao động lí tưởng có đặc điểm :
A. Tần số tỉ lệ thuận với
L

C
B. Tần số tỉ lệ nghịch với
L

C

C. Tần số tỉ lệ thuận với
L
và tỉ lệ nghịch với
C
D. Tần số tỉ lệ thuận với
C
và tỉ lệ nghịch
với
L
Câu 6. Khi tăng điện dung C của tụ điện lên 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch LC lí tưởng :
A. tăng
2
lần B. giảm

0
0
Q
I
2f π=
D.
0
0
I2
Q
f
π
=
Câu 10.Trong mạch LC , cường độ dòng điện i và điện tích q của một bản tụ biến thiên thế nào?
A. i cùng pha với q B. i ngược pha với q C. i sớm pha
2
π
so với q D. i trễ pha
2
π

so với q
Câu 11. Trong mạch LC , điện tích q của một bản tụ và cường độ dòng điện i biến thiên thế nào?
A. q cùng pha với i B. q ngược pha với i C. q sớm pha
2
π
so với i D. q trễ pha
2
π


A. U
0
= I
0

LC
B. U
0
= I
0

C
L
C. I
0
= U
0

LC
D. I
0
= U
0

C
L

Câu 16. Chọn câu SAI : Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

Câu 22. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình :
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B. biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C. bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D. chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
Câu 23.(NC) Chọn câu sai về năng lượng của mạch dao động LC lí tưởng :
A. Năng lượng điện trường biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B. Năng lượng từ trường tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện trong mạch
C. Năng lượng điện trường tỉ lệ với điện tích cực đại trên tụ điện
D. Năng lượng của mạch dao động không đổi theo thời gian
B. Bài tập
Câu 24. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện
dung
0,1 Fµ
. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A.
5
10 rad /s
. B.
5
2.10 rad /s
. C.
5
4.10 rad /s
. D.
5
5.10 rad /s
.
Câu 25. Một mạch dao động LC với cuộn dây L = 10mH và tụ điện C = 4µF, Tần số của mạch là:
A. f = 795,7 kHz B. f = 7850 Hz C. f = 795,7 Hz D. f = 12,56.10

L 10 H

=
và một tụ điện mà điện
dung thay đổi từ
10
6,25.10 F

đến
8
10 F

. Lấy π = 3,14. Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này
bằng
A. 2 MHz. B. 1,6 MHz. C. 2,5 MHz. D. 41 MHz.
Câu 30. Mạch dao động có C = 0,318.10
-9
F và cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = 0,005sin
π
10
5
t (A) .Độ tự cảm của mạch là
A. 31,8mH B. 0,318H C. 6,36mH D. 0,636H
Câu 31.Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình q = 4cos2.10
4
t
π
(
C
µ

J B. 2,5.10
-5
J C. 25J D. 5.10
-5
J
Câu 34. Mạch dao động gồm tụ C = 20nF và cuộn cảm L = 8
H
µ
. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U
0
= 1,5V . Tính cường độ dòng điện cực đại trong mạch
A. 0,0075A B. 0,75A C. 7,5A D. 0,075A
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ II Trang 3
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP HUỲNH THỊ TUYẾT KIỀU – THPT SA ĐÉC
Câu 35. Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động điện
từ tự do . Điện tích cực đại của tụ điện là 1
µ
C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 10A. Tần số
dao động riêng của mạch
A. 16 kH
Z
B. 16 MH
Z
. C. 1,6 MH
Z
. . D. 1,6 kH
Z
.
Câu 36. (NC)Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1
mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là

A. 0,4V B. 4V C. 40V D 400V
Câu 40. (NC) Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4
mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ riêng, hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng
điện trong cuộn cảm bằng
A. 3 mA. B. 6 mA. C. 9 mA. D. 12 mA.
Chủ đề 2. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG – SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng: Điện trường xoáy là:
A. điện trường do điện tích đứng yên gây ra.
B. điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn.
C. một điện trường mà các đường sức là những đường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.
D. Một điện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại trong không gian.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
B. Từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
C. Trường xoáy là trường có đường sức không khép kín.
D. Trường xoáy là trường có đường sức khép kín.
Câu 3.Ở đâu xuất hiện điện từ trường
A. xung quanh một điện tích đứng yên B. xung quanh chỗ có tia lửa điện
C. xung quanh một ống dây điện D. xung quanh một dòng điện không đổi
Câu 4. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống : “ Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau
của một trường duy nhất gọi là …………”
A. từ trường B. điện trường C. điện từ trường tĩnh D. điện từ trường
Câu 5. Thuyết điện từ Mắc –xoen đề cập đến vấn đề gì?
A. Tương tác của điện trường với điện tích
B. Tương tác của từ trường với dòng điện
C. Tương tác của điện từ trường với các điện tích
D. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện trường và từ trường
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai ?
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ II Trang 4

C. Ăng-ten của đài phát thanh, truyền hình. D.mạch xoay chiều RLC có tần số lớn
Câu 13. Chọn câu SAI về sóng điện từ:
A. Có thể hình thành từ một điện tích dao động điều hoà.
B. Là một sóng ngang gồm hai thành phần điện và từ biến thiên điều hoà vuông pha nhau.
C. Là một sóng ngang gồm hai thành phần điện và từ biến thiên điều hoà theo phương vuông
góc nhau.
D. Là một sóng ngang gồm hai thành phần điện và từ biến thiên điều hoà cùng pha nhau.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ :
A. mang năng lượng B. là sóng ngang
C. bị phản xạ khi gặp vật cản D. truyền được trong chân không
Câu 15.(NC) Chọn câu đúng về sóng điện từ :
A.Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng
sóng
B.Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C.Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân
không
D.Tần số của sóng điện từ bằng nửa tần số của điện tích dao động
Câu 16. Chọn câu sai về sự lan truyền sóng điện từ :
A. Sóng điện từ truyền được trong môi trường rắn ,lỏng khí và cả trong chân không .
B. Khi truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ II Trang 5
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP HUỲNH THỊ TUYẾT KIỀU – THPT SA ĐÉC
C. Khi sóng điện từ lan truyền, các vectơ
E


B

luôn vuông góc nhau và vuông góc với phương
truyền sóng.

B
vuông góc nhau và
B
cùng phương truyền sóng
B.
E

B
vuông góc nhau và
E
cùng phương truyền sóng
C.
E

B
vuông góc nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
D.
E

B
có phương bất kì nhưng cùng vuông góc với phương truyền sóng
Câu 22.Sóng điện từ gồm hai thành phần dao động là vectơ cường độ điện trường
E
và vectơ cảm ứng
từ
B

A.
E


6
Hz C. 18.10
9
Hz D. 5.10
6
Hz
Câu 25. Sóng điện từ có chu kì T = 2.10
-6
s truyền trong không với tốc độ c = 3.10
8
m/s. Bước sóng là :
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ II Trang 6
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP HUỲNH THỊ TUYẾT KIỀU – THPT SA ĐÉC
A. 60m B. 20m C. 600m D. 200m
Câu 26.Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.
8
10
m/s có bước sóng là
A. 300 m. B. 0,3 m. C. 30 m. D. 3 m.
Chủ đề 3. THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1. Thiết bị nào sau đây có một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến ?
A. máy thu hình B. máy điện thoại bàn
C. máy điện thoại di động D. cái điều khiển ti vi
Câu 2. Khi sử dụng radio, động tác xoay nút dò đài là để:
A. thay đổi tần số của sóng tới.
B. thay đổi độ tự cảm của cuộn dây trong mạch LC
C. thay đổi điện dung của tụ điện trong mạch LC
D. thay đổi điện trở trong mạch LC
Câu 3. Trong việc nào sau đây , ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin :
A. nói chuyện bằng điện thoại bàn B. xem truyền hình cáp

B.Tại máy phát sóng , dao động âm tần được khuếch đại rồi đưa ra anten để phát đi xa
C.Micrô là bộ phận biến đổi dao động âm thanh dao động điện
D. Tại máy thu sóng , có mạch tách sóng để tách dao động âm tần ra khỏi sóng cao tần
Câu 12.Sóng vô tuyến dùng điều khiển sự hoạt động của các con tàu vũ trụ là :
A. sóng cực ngắn B. sóng ngắn C. sóng dài D. sóng trung
Câu 13.Cái điều khiển từ xa để điều khiển tivi, đầu đĩa , máy lạnh là :
A. máy phát sóng vô tuyến
B. máy thu sóng vô tuyến
C. máy vừa phát vừa thu sóng vô tuyến
D. mạch điện có rơ-le tự động
Câu 14. Mạch tách sóng của máy thu vô tuyến thực hiện việc :
A. tăng biên độ của sóng điện từ
B. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần để đưa ra loa
C. trộn sóng âm tần với sóng điện từ tần số cao
D. tách âm thanh hay hình ảnh ra khỏi sóng điện từ
Câu 15. Sóng mang là sóng vô tuyến có :
A. tần số cao dùng để tải các thông tin B. bước sóng dài dùng để tải các thông tin
C. mang theo âm thanh hay hình ảnh D. tần số thấp
Câu 16.Sóng điện từ có khả năng phản xạ rất tốt trên tầng điện li cũng như trên mặt đất và mặt nước
biển là :
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
HẾT
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ II Trang 8
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN THUÝ HÀ – THPT NGUYỄN DU
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT PHẦN SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1: Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu – Tơn nhằm chứng minh:
A.sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
B. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
D. ánh sáng có bất kỳ màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.

A. là trường hợp đặc biệt của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. là trường hợp đặc biệt của hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. là hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần
mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân tối trên màn là
A. tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
B. tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
Ôn tập Vật Lý 12.Học Kỳ II Trang 9
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP NGUYỄN THUÝ HÀ – THPT NGUYỄN DU
C. tập hợp các điểm có hiệu quang trình ( quang lộ) đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước
sóng.
D. tập hợp các điểm có hiệu quang trình ( quang lộ) đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước
sóng.
Câu 10: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
A. tần số ánh sáng. B. bước sóng của ánh sáng.
C. chiết suất của một môi trường. D. vận tốc của ánh sáng.
Câu 11: Chọn câu trả lời sai
Cấu tạo của máy quang phổ:
A. Máy quang phổ là một dụng cụ ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. Máy quang phổ dùng để phân tích ánh sáng muốn nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc
khác nhau
C. Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia phân kỳ.
D. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng từ ống
chuẩn trực chiếu đến.
Câu 12: Ống chuẩn trực của máy quang phổ có công dụng:
A. tạo chùm tia hội tụ chiếu vào lăng kính của máy.
B. tạo chùm tia song song chiếu vào lăng kính của máy.
C. tăng cường độ của chùm tia sáng trước khi chiếu vào lăng kính.
D. phân tích chùm sáng tới chiếu vào máy quang phổ.

A. Thực hiện đơn giản, cho kết quả nhanh hơn phép phân tích hóa học.
B. Phân tích được cả định tính lẫn định lượng và có độ nhạy rất cao.
C. Có thể phân tích được từ xa.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 20: Sự đảo ( hay đảo sắc) vạch quang phổ là
A. sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe máy thành cùng chiều.
B. sự chuyển từ một vạch sáng trên nền tối thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
C. sự đảo ngược trật tự các vạch trên quang phổ
D. sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
Câu 21: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. tác dụng quang điện. B. tác dụng quang học.
C. tác dụng hóa học. D. tác dụng nhiệt.
Câu 22: Chọn câu trả lời sai
Tia tử ngoại:
A. có tác dụng làm đen kính ảnh.
B. kích thích sự phát quang của nhiều chất.
C. bị lệch trong điện trường và từ trường.
D. chiếm 9% công suất của chùm ánh sáng mặt trời.
Câu 23: Ứng dụng của tia tử ngoại:
A. có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm.
B. có thể dùng để trị bệnh còi xương.
C. có thể dùng để trị bệnh ung thư nông.
D. có thể dùng để kiểm tra các vết nứt bên trong các sản phẩm đúc.
Câu 24: Tia Rơnghen có:
A. cùng bản chất với sóng âm.
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. điên tích âm.
Câu 25: Đặc tính nào sau đây không phải là của tia Rơnghen:
A. có khả năng ion hóa chất khí rất mạnh.

0
.
Câu 2. Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 6
0
, có chiết suất đối với tia đỏ là n
đ
= 1,54 và đối
với tia tím là n
t
= 1,58. Cho một chùm tia sáng trắng hẹp, chiếu vuông góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang, vào mặt bên của lăng kính . Tính góc giữa tia đỏ và tia tím khi ló ra khỏi lăng kính.
A.0,87
0
. B.0,24
0
. C.1,22
0
. D.0,72
0
.
Câu 3. Một thấu kính có hai mặt lồi cùng bán kính R = 30 cm được làm bằng thủy tinh. Chiết suất của
thủy tinh đối với bức xạ màu đỏ là n
1
= 1,5140 và đối với bức xạ màu tím là n
2
= 1,5318. Tính khoảng
cách giữa tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng tím.
A.3cm. B.1,5 cm. C.0,97 cm. D.0,56cm.
Câu 4. Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy tinh có hai mặt lồi
giống nhau bán kính R = 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím là n

dùng trong thí nghiệm là 0,6μm thì khoảng vân trên màn là :
A.i = 1,2m. B.i = 0.3 mm. C.i = 0,3 m. D.i = 1,2 mm.
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP LƯƠNG SĨ DŨNG – THPT LẤP VÒ 1
Câu 9. Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6μm chiếu vào hai khe hẹp S
1
và S
2
song song cách nhau 1mm
và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Khoảng cách giữa vân trung
tâm và vân sáng bậc hai là :
A.1,4 mm. B.1,2 mm. C.1 mm. D.0,8 mm.
Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18 mm, người
ta đếm được 16 vân sáng ( hai đầu là hai vân sáng ). Khoảng vân là :
A.1,2 mm. B.1,2cm. C.1,12 mm. D.1,12 cm.
Câu 11. Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6μm chiếu vào hai khe hẹp S
1
và S
2
song song cách nhau
1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m.Vân tối thứ ba cách vân
trung tâm khoảng :
A.0,75 mm. B.0,9 mm. C.1,25 mm. D.1,5 mm.
Câu 12. Trong thí nghiệm Y-âng : Hai khe S
1
và S
2
cách nhau 2mm, hai khe cách màn 4m, bước sóng
dùng trong thí nghiệm là 0,6μm thì vị trí vân sáng bậc 4 trên màn là :
A.x = 48 mm. B. x = 4,8 m. C. x = 4,8 mm. D. x = 1,2 mm.
Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng : Hai khe S

Câu 18. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5 m ; a = 1mm ; λ = 0,6μm. Bề rộng
của vùng giao thoa đo được là 12,5 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là :
A. 8. B.17. C.15. D.9.
Câu 19. Chiếu vào hai khe Y-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng của ánh sáng đỏ là 0,76 μm và
bước sóng của ánh sáng tím là 0,38μm. Cho a = 0,5 mm, D = 2m. Khoảng cách giữa vân bậc 2 của màu
đỏ và vân bậc 2 của màu tím cùng một phía so với vân chính giữa là :
A.1,52 mm. B.4,56 mm. C.3,04 mm. D.6,08 mm.
Câu 20. Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng ( có bước sóng
từ 0,38μm đến 0,76 μm ). Khi đó tại vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ ( λ = 0,76 μm ) còn có bao
nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại đó ?
A.4 bức xạ khác. B.3 bức xạ khác. C. 5 bức xạ khác. C. 6 bức xạ khác.
Câu 21. Chiếu vào khe S trong thí nghiệm Y-âng đồng thời hai bức xạ λ
1
= 660 nm và λ
2
= 550 nm.
Trên màn quan sát, vị trí vân cùng màu với vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất cách nó khoảng :
A.x = 5i
1
. B.x = 4i
1
. C. x = 3i
1
. D. x = 6i
1
.
Câu 22. Chiếu vào khe S trong thí nghiệm Y-âng đồng thời hai bức xạ λ
1
= 660 nm và λ
2

thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. Nếu ta dời
màn ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm.Bước sóng λ bằng:
A. 0,4μm. B. 0,6μm. C. 0,75μm. D. Một giá trị khác
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP LƯƠNG SĨ DŨNG – THPT LẤP VÒ 1
Câu 26. Trong thí nghiệm Y-âng, hiệu đường đi từ hai khe S1, S2 đến điểm M trên màn bằng 2,5μm.
Hãy tìm bước sóng của ánh sáng nhìn thấy khi giao thoa cho vân sáng tại M .
A. 0,625μm. B. 0,5μm. C. 0,417μm D. A,B,C đúng .
Câu 27. Trong nghiệm Y-âng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Cho λ1 =
0,5μm.Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2. Bước sóng λ2
là:
A. λ2 = 0,4μm B. λ2 = 0,5μm C. λ2 = 0,6μm D. Một giá trị khác
Câu 28. Trong thí nghiệm Y-âng: a = 2mm , D =1m. Người ta đo được khoảng vân giao thoa trên màn
là 0,2mm. Tần số f của bức xạ đơn sắc là :
A. 0,5.10
15
Hz. B. 0,6.10
15
Hz. C. 0,7.10
15
Hz . D. 0,75.10
15
Hz .
Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm
đến 0,75μm. Khoảng cách giửa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tại điểm M trên
màn cách vân sáng trung tâm 3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại đó?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30. Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau 1mm, cách màn 2m, Khoảng cách từ vân sáng bậc
bốn bên này đến vân sáng bậc bốn bên kia vân trung tâm là 9,6mm . Xác định bước sóng ánh sáng.
A. 0,5μm B. 0,56μm C. 0,6μm D. 0,75μm
Câu 31. Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau 1mm, cách màn 2m, ánh sáng đơn sắc có bước

m B. λ = 13,2μm C. λ = 0,6818m. D. λ = 0,6818μm.
Câu 35. Trong thí nghiện Y-âng,hai khe cách nhau 0,8mm và cách màn là 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc
bước sóng λ = 0,75μm vào 2 khe. Điểm M cách vân trung tâm 2,8125mm là vân gì, bậc (thứ) mấy ?
A. Vân sáng thứ 2 B. Vân tối thứ 2 C. Vân tối thứ 3 D. Vân tối thứ 4
Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng,hai khe cách nhau 0,8mm và cách màn là 1,2m. Chiếu đồng thời hai
bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,75μm và λ
2
= 0,5μm vào hai khe Y-âng . Nêu bề rộng vùng giao thoa là 10mm thì
có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm ?
A. có 5 vân sáng. B. có 4 vân sáng. C. có 3 vân sáng. D. có 6 vân sáng.
Câu 37. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu-lit-giơ là 10 kV.Điện tích và khối lượng của
electrôn lần lượt là -1,6.10
-19
C và 9,1.10
-31
kg. Nếu bỏ qua động năng ban đầu của electrôn khi mới bật
ra khỏi catôt thì tốc độ cực đại của electrôn khi đến anôt sẽ là :
A.0,562.10
7
m/s. B.1,60.10
6
m/s. C. 9,16.10
5
m/s. D. 0,704.10
8
m/s
Câu 38. Một ống Cu-lit-giơ có công suất 400 W, hiệu điện thế giữa anôt và catôt có giá trị 10 kV.Tính
cường độ dòng điện và số êlêctron qua ống trong mỗi giây.

D. Hiện tượng quang điện là hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong
một dung dịch.
4. Dãy Lyman trong quang phổ vạch của Hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ
đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo:
A. K B. L C. M D. N
5. Chọn mệnh đề đúng khi nói về quang phổ vạch của nguyên tử H
A. Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Banme ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo M về quỹ
đạo L.
B. Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về quỹ đạo
K
C. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo L về quỹ
đạo K
D. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Pasen ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về quỹ
đạo M
6. Với ánh sáng kích thích có bước sóng
λ
=0,4
m
µ
thì các electron quang điện bị hãm hoàn toàn
khi đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế - 1,19V. Kim loại làm catốt của tế bào quang điện nói
trên có giới hạn quang điện là
A. 0,65
m
µ
B.0,72
m
µ
C. 0,54
m

5
m/s. C. 5,45 . 10
5
m/s. D. 6,33 . 10
5
m/s.
10. Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330
µ
m. Để
triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát
của kim loại dùng làm catôt là
A. 1,16 eV B. 1,94 eV C. 2,38 eV D. 2,72 eV
11. Cường độ dòng quang điện bão hòa 40µA thì số electron bị bứt ra khỏi catốt tế bào quang điện
trong 1 giây là:
A. 25.10
13
B. 25.10
14
C. 50.10
12
D. 5.10
12
12. Biết cường độ dòng quang điện bão hòa I
bh
=2
µ
A và hiệu suất quang điện H=0,5%. Số phôtôn
đập vào catốt trong mỗi giây là:
A. 25.10
15

µ
D. 0,1270
m
µ
14. Năng lượng phôtôn của một bức xạ điện từ là
ε
= 16,56.10
-19
J. Bức xạ điện từ này có bước sóng

A. 1,66
m
µ
B. 0,17
m
µ
C. 1,2
m
µ
D. 0,12
m
µ
15. Sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
= 0,45
m
µ

có năng lượng của mỗi phôtôn là
A. 0,28eV B. 0,44eV C. 4,42eV D. 2,76eV

18. Công thoát của kim loại Na là 2,48eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36µm vào tế bào
quang điện có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là :
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP LƯƠNG SĨ DŨNG – THPT LẤP VÒ 1
A. 5,84.10
5
m/s B. 6,24.10
5
m/s C. 5,84.10
6
m/s D. 6,24.10
6
m/s
19. Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có
thể phát ra là :
A. 0,1220µm B. 0,0913µm C. 0,0656µm D. 0,5672µm
20. Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?
A. điện năng B. cơ nằng C. nhiệt năng D. quang năng
HẾT
CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP LƯƠNG SĨ DŨNG – THPT LẤP VÒ 1
7.1. Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng
Câu 1. Chọn câu đúng về hệ thức Anh-xtanh
A.
mcE
=
B.
cmE
2
=
C.

hạt nhân.
Câu 4. Tìm phát biểu sai về độ hụt khối.
A. Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m
0

của các nuclôn cấu
tạo nên hạt nhân gọi là độ hụt khối.
B. Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt
nhân đó.
C. Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không.
D. Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt
nhân đó.
Câu 5. Định luật nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân ?
A. Định luật bảo toàn điện tích.
B. Định luật bảo toàn số nuclôn ( số khối A )
C. Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
D. Định luật bảo toàn khối lượng
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôtôn
B. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z prôtôn và A nơtron
C. Hạt nhân nguyên tử
X

A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số A bằng nhau.
B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau
C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số A bằng nhau, số prôtôn bằng nhau
Câu 12. Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kì bán rã là
A.
ln 2
T
λ
=
B.
ln 2
T
λ
=
C.
ln 2T
λ
=
D.
ln
2
T
λ
=
Câu 13. Tìm phát biểu đúng về tia β


A. là dòng êlectron chuyển động với tốc độ rất lớn, xấp xỉ tốc độ ánh sáng.
B. là dòng pôzitron chuyển động với tốc độ rất lớn, xấp xỉ tốc độ ánh sáng.

Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian qua đó
A. Số hạt nhân đã bị phân rã hết . B.
1
2
số hạt nhân phóng xạ biến đổi
C. số hạt nhân còn lại là 50%. D.
1
2
số hạt nhân phóng xạ bị phân rã.
Câu 17. Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
A. Tia α và tia β. B. Tia γ và tia β.
C. Tia γ và tia Rơnghen. D. Tia β và tia Rơnghen.
*Câu 18 . Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn
hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP LƯƠNG SĨ DŨNG – THPT LẤP VÒ 1
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
7.4. Phản ứng phân hạch
Câu 19. Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phân hạch ?
A. Sự phân hạch là một loại phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
B. Sự phân hạch cho sản phẩm không nhất định, nhưng chắc chắn nơtron sinh ra.
C. Với sự phân hạch của U235, nơtron chậm dễ được hấp thụ để gây phân hạch.
D. Sự phân hạch xảy ra với hạt nhân của mọi nguyên tố nặng.
Câu 20. Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số :
A. k = 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được
B. k < 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì ,phản ứng hạt nhân không thể kiểm soát được
C. k > 1, phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
D. k > 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì ,phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được

= 1,00866u, khối lượng proton m
p
= 1,00727u. Tính độ hụt khối của hạt nhân Be.
A. 6,970u B. 0,6974u C. 0,06974u D. 69,74u
Câu 3. Hạt nhân
D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết m
p
=1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931MeV/c
2
. Năng
lượng cần thiết để tách proton và nơtron trong
D
2
1

A. 1,86 MeV B. 1,67 MeV C. 2,22 MeV D. 2,23 MeV
Câu 4. Trong hạt nhân
C
11
6

A. 6p và 5n B. 6n và 5p C. 11p và 6n D. 6p và 11n
Câu 5. Hạt nhân
Co
60

222
86
còn lại
sau 4T
A. 2,5gam B. 1,25gam C. 10gam D. 5,5gam
Câu 9. Ban đầu có N
0
hạt nhân
C
14
6
có chu kỳ bán rã T = 5600 năm. Sau thời gian t = 2800 năm số hạt
nhân
C
14
6
còn lại là
A.
2
0
N
B.
2
0
N
C.
4
0
N
D.

16
0
m
gam
A. 140 ngày B. 280 ngày C. 560 ngày D. 70 ngày
Câu 14. Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất có khối lượng m
0
chu kỳ bán rã là 3 ngày. Sau 9
ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,5gam. Khối lượng m
0

A. 7,5gam B. 5gam C. 10gam D. 20gam
Câu 15. Sau 276 ngày số hạt nhân còn lại chưa bị phân rã của một chất phóng xạ bằng
4
1
số hạt nhân
ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A. 276 ngày B. 138 ngày C. 69 ngày D. 103,5ngày
Câu 16. Sau 16 ngày số hạt nhân bị phân rã của một chất phóng xạ bằng
4
3
số hạt nhân ban đầu. Tính
chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này.
A. 16 ngày B. 8 ngày C. 4 ngày D. 6 ngày
Câu 17. Ở thời điểm ban đầu chất
Na
24
11
có khối lượng m
0

= 32gam
Po
210
84
. Sau 276 ngày khối lượng
Po
210
84
còn lại là 8 gam. Hãy tính
chu kỳ bán rã của
Po
210
84
.
A. 4,6 tháng B. 276 ngày C. 69 ngày D. Không tính được
Câu 22. Chất phóng xạ
Po
210
84
phóng ra tia α biến thành
Pb
206
82
. Biết chu kỳ bán rã của
Po
210
84
là T = 138
ngày. Lúc đầu có 18 gam
Po

Pb
208
82
?
A. 4 α và 6β B. 6 α và 8 β C. 8 α và 6 β D. 6 α và 4 β
Câu 25. Một hạt nhân
U
238
92
thực hiện một chuỗi phóng xạ gồm 8 phóng xạ α và 6 phóng xạ β
-
biến thành
hạt nhân X bền vững. X là hạt nhân
A.
Pb
208
82
B.
Pb
206
82
C.
Po
210
84
D.
Rn
222
86
Câu 26. Cho phản ứng hạt nhân

và tạo thành đồng vị của magiê. Sau 105 giờ số hạt
Na
24
11
giảm đi
128 lần. Chu kỳ bán rã của
Na
24
11
bằng
A. 17,5 giờ B. 21 giờ C. 45 giờ D. 15 giờ
Câu 31. Cho phản ứng hạt nhân
6,17
2
1
3
1
++→+ nHH
α
MeV, biết N
A
= 6,02.10
23
. Năng lượng tỏa ra
khi tổng hợp 1 gam khí hêli là bao nhiêu?
A. 423,808.10
3
J B. 423,808.10
9
J C. 503,272.10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status