Trường THPT Trần Suyền ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT BÀI SỐ 01
HỌC KỲ II LỚP 12 NC – ĐỀ 104
Tổ Vật Lý – Cơng nghệ Họ và Tên:……………………………………… Lớp12C…
Câu
1 Phát biểu nào sau là khơng đúng
A.Điều kiện có quang phổ hấp thụ là nhiệt độ khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ nguồn phát
quang phổ liện tục.
B.Các chất rắn, lỏng, khí lỗng khi nung nóng trên 500
0
C đều phát ra quang phố liên tục.
C.Nhiệt độ càng cao miền phát quang phổ liên tục mở rộng về ánh sáng bư
ớc sóng ngắn.
D.Quang phố vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho thành phần hố học của chất ấy.
B
Câu
2 Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,42m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải dùng
một hiệu điện thế hãm U
h
= 0,96V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron
của kim loại là
A. 2eV. B. 3eV. C. 1,2eV. D. 1,5eV.
A
Câu
3 Phát biểu nào sau là khơng đúng: Khi hiện tượng quang điện xảy ra thì
A. số electron bật ra bằng số phơ tơn chiêú vào. B. ánh sáng kích thích thoả
0
quang electron là A. Tìm hệ thức liên lạc đúng?
A. =
0
. B. = 0,5
0
. C. = 0,25
0
. D. = 2
0
/3.
B
Câu
6
Gọi a là khoảng cách giữa 2 khe lâng, D là khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn ảnh, là bước
sóng của ánh sáng. Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 4 cùng phía với vân
sáng trung tâm là:
A. 2
D
a
B. 5
D
2a
C. 3
D
a
D. 4
B.Để phát được tia hồng ngoại nhiệt độ phải lớn hơn 500
0
C
C.Tia hồng ngoại có năng gây ra một số phản ứng hố học.
D.Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng tím.
C
Câu
10 Một thấu kính hội tụ có hai mặt cầu giống nhau bán kính 30cm. Chiết suất của thấu kính đối với ánh
sáng đỏ là n
đ
= 1,5 đối với ánh sáng tím là n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với
tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím:
A. 2,22cm. B. 1,50cm. C. 2,01cm. D. 1,48cm.
A
Câu
11 Tiện lợi phép phân tích quang phố là
A.khơng phá mẫu B. phân tích được các vật nhỏ hoặc ở xa
C.có kết quả nhanh, chính xác D. Cả ba ý trên.
D
Câu
12 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A.điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.
A. 0,313m. B. 0,557m. C. 0,053m. D.0,429m .
D
Câu
16 Đặc điểm nào sau không phải của tia laze
A.Tính định hướng cao B.Tính đơn sắc cao C. Cường độ lớn. D.Bị tán sắc khi qua mặt phân cách.
D
Câu
17 Phát biểu nào sau là không đúng
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc mà chỉ bị lệch khi đi qua lăng kính.
B. Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra khi chùm sáng đi qua lăng kính.
C. Hiện tượng tán sắc chứng tỏ chiết suất môi trường phụ thuộc màu sắc ánh sáng.
D.Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím
B
Câu
18 Ứng dụng hiện tượng giao thoa dùng để
A. kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại B. truyền thông tin trong cáp quang.
C. đo bước sóng ánh sáng. D. đo cường độ ánh sáng.
C
Câu
19 Ánh sáng lân quang là ánh sáng
A.có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C.đựơc phát ra bỡi các chất rắn, lỏng , khí
D. có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Trong cùng một môi trường vận tốc của ánh sáng bằng vận tốc sóng điện từ
B. Năng lượng phô tôn không phụ thuộc quãng đường truyền.
C. Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
D. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là phôton
C
Câu
22
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn là 2m ánh sáng đơn sắc thí nghiêm có
= 0,5
m. bề rộng vùng giao thoa quan sát
đựơc là 15,2mm Số vân tối quan sát được trên màn là
A. 16 B. 14 C. 15
D. 18
A
Câu
23 Phát biểu nào sau là không đúng
A.Vận tốc ban đầu cực đại electron quang điện phụ thuộc hiệu điện thế hãm.
B. Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận cường độ chùm sáng kích thích.
C. Ánh sáng vừa có tính sóng, vừa có tính hạt. Tính hạt thể hiện rõ khi tần số càng lớn.
D. Năng lượng phô tôn tỉ lệ nghịch với bước sóng.
A
Câu
1
=
2
-
3
B. 1/
1
= 1/
2
+ 1/
3
C. 1/
3
= 1/
1
+ 1/
2
D. 1/
1
= 1/
2
- 1/
3