Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
1
LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH
BAN NÂNG CAO
CHƯƠNG IV : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Lý thuyết :
Câu 1 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
o
và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
I
o
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A.
o
o
Q
I
2 T
B. T = 2Q
o
I
L
C
*
B. I
o
= U
o
C
L
C. I
o
= U
o
LC
D. I
o
=
LC
U
o
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C. Sóng điện từ là sóng ngang. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không *
Câu 7 : Chọn câu trả lời sai. Sóng điện từ là sóng ?
A. Do điện tích sinh ra * B. Do điện tích dao động bức xạ ra.
C. Có vectơ dao động vuông góc với phương truyền sóng. D. Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 8 : Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li ?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn *
Câu 9 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng)
A. Cái điều khiển ti vi. B. Máy thu thanh.
C. Máy thu hình (TV - Ti vi). D. Chiếc điện thoại di động.*
Câu 15 : Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là :
A. dao động điện từ tự do có tần số bằng tần số dao động riêng của mạch.
B. dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số do các đài phát thanh phát ra.*
C. dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch chọn sóng.
D. một phát biểu khác.
Câu 16 : Thực tế, dao động điện từ trong mạch dao động tắt dần vì :
A. Năng lượng mạch bị mất do tác dụng Jun.
B. Một phần năng lượng của mạch bức xạ ra không gian xung quanh dưới dạng sóng điện từ.
C. Năng lượng mạch bị mất do tác dụng Jun và một phần năng lượng của mạch bức xạ ra không
gian xung quanh dưới dạng sóng điện từ.*
D. Một lí do khác.
Câu 17 : Chọn câu đúng .Loại sóng vô tuyến nào truyền khắp mặt đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn * D. Sóng cực ngắn
Câu 18 : Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm của mạch dao động LC thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi thế
nào?
A. Tăng * B. Giảm
C. Không đổi D. Có thể tăng hoặc giảm
Câu 19 : Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?
A. Sóng của đài phát thanh ( sóng rađio ) B. Sóng của đài truyền hình ( sóng tivi )
C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh * D. Sóng phát ra từ chiếc điện thoại di động
Câu 20 : Máy thu chỉ thu được sóng của đài phát khi :
A. các mạch có độ cảm ứng bằng nhau B. các mạch có điện dung bằng nhau
C. các mạch có điện trở bằng nhau D. tần số riêng của máy bằng tần số của đài phát *
Câu 21 : Biểu thức năng lượng dao động điện từ:
A.
2
0
CU
C. có phương vuông góc nhau.* D. có phương lệch nhau góc 45
o
.
Câu 25 : Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ không đúng ?
A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất , kể cả chân không.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ , khúc xạ , giao thoa.
D. Sóng điện từ là sóng dọc ; trong quá trình truyền các vectơ
B
và
E
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền
sóng. *
Câu 26 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ ?
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. *
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
Câu 27 : Sóng điện từ bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li là
A. sóng dài B. sóng trung C. sóng ngắn * D. sóng cực ngắn
Câu 28 : Chọn phát biểu sai:
A. Sóng dài ít bị nước hấp thu nên dùng để thông tin dưới nước.
B. Sóng trung bình không truyền đi xa trên mặt đất vì bị tầng điện li phản xạ yếu vào ban ngày.
C. Sóng ngắn có năng lượng lớn truyền được đi xa trên mặt đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và mặt đất.
D. Sóng cực ngắn có năng lượng lớn nhất nên truyền được đi xa nhất trên mặt đất.*
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
-12
C. Khi điện tích của tụ q = 2.10
-12
C thì
dòng điện trong mạch có giá trị
A.
5
2 3.10
A
* B.
5
2.10
A
C.
5
2 2.10
A
D.
5
2.10
A
Câu 3 : Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Điện trở dây nối không đáng kể. Biết
biểu thức của cường độ dòng diện qua mạch là i = 0,4sin(2.10
6
t)(A). Điện tích lớn nhất của tụ là :
D. 2.10
-7
A
Câu 5 :
Một mạch dao động LC có
=10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
= 4.10
-12
C. Khi điện tích của tụ q=2.10
-12
C thì dòng
điện trong mạch có giá trị
A.
5
2.10
A
B.
5
2 3.10
A
C.
5
2 2.10
6
(C)
Câu 8 : Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08sin2000t (A). Cuộn dây có độ tự cảm là
50 (mH). Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng.
A. 4 (V)
B. 45 (V) C. 43 (V) D. 42 (V) *
Câu 9 : Mạch dao động LC lí tưởng được cung cấp một năng lượng 4 (J) từ nguồn điện một chiều có suất điện động 8 (V).
Biết tần số góc của mạch dao động 4000 (rad/s). Xác định độ tự cảm của cuộn dây.
A. 0,145 H B. 0,35 H C. 0,5 H * D. 0,15 H
Câu 10 ( ĐH2011 ) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C.
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm
mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A.
12 3
V. B.
5 14
V. C.
6 2
V. D.
3 14
V.*
Câu 11 ( ĐH2011 ) Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của
nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng
nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10
-6
F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện
khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì
bằng .10
-6
s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng
.
Câu 13 : Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L. Dòng điện trong mạch
thiên theo biến phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao động điện từ trong mạch.
A. 25 J
B. 125 J *
C. 250 J
D. 12,5 J
Câu 14 : Một mạch dao động LC lí tưởng có C =
,5 F
L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là
U
max
= 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là :
A. i = 4,47 (A) B. i = 2 (A) C. i = 2 m A. D. i = 44,7 (mA) *
Câu 15 : Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó cho mạch
thực hiện dao động điện từ tắt dần . Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ
tắt hẳn là bao nhiêu ?
A.
W = 10 mJ B.
W = 10 kJ C.
W = 5 mJ * D.
= 10
3
rad/s; I
0
= 0,11(A)
Câu 17 : Một mạch dao động điện từ đang dao động, có độ tự cảm L = 0,1mH. Người ta đo được điện áp cực đại giữa hai bản
tụ là 10V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA. Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng là
A. 188,4m B. 18,84m * C. 60m D. 600m
Câu 18 : Cho một mạch dao động LC có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U
0
. Tại thời điểm khi cường độ dòng điện trong
mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì:
A.
2 2 2
0
U u LCi
B.
2 2 2
0
1
U u i
LC
C.
2 2 2
0
L
U u i
C
H, điện trở thuần của mạch không đáng kể. Biểu thức hiệu điện thế trên cuộn
dây là: u = 10cos(2.10
6
t) (V). Gía trị điện tích lớn nhất của tụ là :
A. 8.10
-7
C B. 1,25.10
6
C C. 12,5.10
6
C D. 2.10
-7
C
Câu 22 : Một mạch dao động điện từ có C = 1/16
F và cuộn dây thuần cảm đang hoạt động, cường động dòng điện cực đại là
60mA. Tại thời điểm điện tích trên tụ q = 1,5.10
-6
C thì cường độ dòng điện trong mạch là 30
3
mA. Độ tự cảm cuộn dây là :
A. 40mH B. 70mH C. 50mH D. 60mH
Câu 23 : Một mạch dao động lí tưởng đang thực hiện dao động tự do. Lúc năng lượng điện trường bằng
)(10.2
6
J
thì năng
lượng từ trường bằng
J
Câu 26 : Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ điện được tích điện đến điện tích Q
o
= 5.10
-6
C. Khi điện tích của tụ giảm đi 2.10
-
6
C thì tỉ số năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
A. 16/9 * B. 4/21 C. 9/16 D. 21/4
Câu 27 : Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện
có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V.
Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A. 3 mA. B. 9 mA. C. 6 mA.* D. 12 mA.
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
5
Câu 28 : Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
o
và I
o
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch
có giá trị I
o
Câu 31 : Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L. Dòng điện trong mạch
biến thiên theo phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Tính năng lượng điện trường vào thời điểm t = /48000 (s).
A. 36,5 J B. 93,75 J * C. 38,5 J D. 39,5 J
Câu 32 : Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung
C
và cuộn dây có độ tự cảm 0,125 (H). Dùng nguồn điện một
chiều có suất điện động E cung cấp cho mạch một năng lượng 25 (J) thì dòng điện tức thời trong mạch là i = I
0
sin4000t (A).
Xác định E.
A. 10 V * B. 11 V C. 12 V D. 13 V
GHÉP TỤ - THAY ĐỔI ĐIỆN DUNG
Câu 33 : Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6kHz; khi mắc tụ điện có điện
dung C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8kHz. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của
mạch là bao nhiêu?
A. f = 7kHz. B. f = 4,8kHz. C. f = 10kHz * D. f = 14kHz.
Câu 34 : Khi mắc tụ điện C
1
Câu 37 : Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động điện từ là f
1
= 30kHz , khi
dùng tụ điện có điện dung C
2
thì tần số dao động điện từ là f
2
= 40kHz . Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C
1
và C
2
ghép
song song thì tần số dao động điện từ là
A. 38kHz B. 50kHz C. 35kHz D. 24kHz
Câu 38 : Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ của mạch là f
1
, khi mắc C
2
với L thì tần số dao động là f
2
.
Khi mắc L với bộ tụ điện gồm C
1
song song C
2
thì tần số dao động là
1
= 10(m), khi điện dung của tụ là C
2
thì mạch bắt được sóng có bước sóng
2
= 20(m)
.Khi điện dung của
tụ là C
3
= C
1
+ 2C
2
thì mạch bắt được sóng có bước sóng :
A.
3
= 15(m) B.
3
= 30(m) * C.
3
= 14,1(m) D.
3
= 22,2(m)
Câu 40 : Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung
C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện
dung
C
3
C. f
1
/4 D. f
1
/2 *
Câu 42 : Trong khung dao động LC (L không đổi). Khi mắc tụ C
1
= 18(µ F) thì tần số dao động riêng
của khung là f
o
. Khi mắc tụ C
2
có giá trị bao nhiêu thì tần số dao động riêng của khung là 2f
o
?
A. 9(µF). B. 4(µF). C. 4,5(µF).* D. Đáp số khác.
Câu 43 : Mạch dao động của một máy phát vô tuyến điện có cuộn dây với độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay
đổi được .Khi điện dung của tụ là C
1
thì máy phát ra sóng điện từ có bước sóng 50m .Để máy nầy có thể phát ra sóng có bước
sóng 200m người ta phải mắc thêm một tụ điện C
2
có điện dung
A. C
2
= 3C
1
, nối tiếp với tụ điện C
1
B. C
1
T biết
21
TT ,
sT
SS
10 ,
sT
nt
8,4 .
A. 8 s * B. 9 s C. 10 s D. 6 s
Câu 45 : Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua điện trở thuần của mạch. Nếu thay C
bởi hai tụ
21
C,C (
21
CC ) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là
MHz5,12 , còn nếu thay bởi hai tụ đó
mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là
MHz6 . Xác định tần số dao động riêng của mạch khi thay C bởi
CC ).
A.
m900 B.
m1200 * C.
m800 D.
m100
Câu 47 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định
C
0
mắc song song với một tụ C. Tụ C có điện dung thay đổi từ 10 (nF) đến 170 (nF). Nhờ vậy mạch thu có thể thu được các
sóng có bước sóng từ đến 3. Xác định C
0
.
A. 25 (nF) B. 45 (nF) C. 10 (nF) * D. 30 (nF)
Câu 48 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định
C
0
mắc song song với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung thay đổi từ 10 (pF) đến 250 (pF). Nhờ vậy mạch thu có thể thu
được các sóng có bước sóng từ 10 (m) đến 30 (m). Xác định độ tự cảm L.
A. 0,84 (H) B. 0,93 (H) C. 0,94 (H) * D. 0,74 (H)
Câu 49 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định
C
1
D.
1
5C
Câu 51 ( ĐH 2010 ) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C
0
và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m,
phải mắc song song với tụ điện C
0
của mạch dao động với một tụ điện có điện dung
A. C = 2C
0
B. C = C
0
C. C = 8C
0
D. C = 4C
0
TỤ XOAY
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
.
Tổng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 4 , 5 , 6
7
Câu 52 : Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây và một tụ xoay. Điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay . Khi
* D. 38,5
0
Câu 55 : Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1/
2
(H). Để có
thể bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 12 (m) đến 18 (m) thì cần phải ghép thêm một tụ điện có điện dung biến thiên. Điện
dung biến thiên trong khoảng nào?
A. 0,3 nF C 0,8 nF * B. 0,4 nF C 0,8 nF C. 0,3 nF C 0,9 nF D. 0,4 nF C 0,9 nF
Câu 56 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Giả sử khi thu được sóng điện từ có
bước sóng 15 (m) mà suất điện động hiệu dụng trong cuộn dây là 1 (V) thì tần số góc và dòng điện cực đại chạy trong mạch là
bao nhiêu? Biết điện trở thuần của mạch là 0,01 (m).
A. 2.10
7
(rad/s); 0,1 A
B. 4.10
7
(rad/s); 0,3 A C. 10
7
(rad/s); 0,2 A
D. 4.10
7
(rad/s); 0,1A *
Câu 57 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 2,5 (H) và một tụ xoay. Điện trở thuần
của mạch là 1,3 (m). Sau khi bắt được sóng điện từ có bước sóng 21,5 (m) thì xoay nhanh tụ để suất điện động không đổi
nhưng cường độ hiệu dụng dòng điện thì giảm xuống 1000 (lần). Hỏi điện dung tụ thay đổi bao nhiêu?
A. 0,33 (pF) B. 0,32 (pF) C. 0,31 (pF) * D. 0,3 (pF)
DÃY SÓNG ( BƯỚC SÓNG – CHU KÌ … )
Câu 58 : Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung biến
đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?
A. 188,4m đến 942m * B. 18,85m đến 188m C. 600m đến 1680m D. 100m đến 500m
(H) và một tụ điện có điện dung C biến thiên. Người ta muốn bắt được các
sóng điện từ có bước sóng từ 18
(m) đến 240
(m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn :
A.
12 10
4,5.10 ( ) 8.10 ( )
F C F
B.
12 10
9.10 ( ) 16.10 ( )
F C F
C.
10 8
4,5.10 ( ) 8.10 ( )
F C F
* D.
12 10
9.10 ( ) 1,6.10 ( )
F C F
đến 81C
1
. Khung dao động này cộng hưởng với bước sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C
1
. Dải bước
sóng mà máy thu được là:
A. 20(m) đến 1,62(km) B. 20(m) đến 162(m)
C. 20(m) đến 180(m) * D. 20(m) đến 18(km)
Câu 67 : Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến, tụ có diện dung có thể biến đổi từ 50 pF đến 500 pF. Máy chỉ có thể bắt
được sóng điện từ có bước sóng từ 30m đến 3200m. Cuộn cảm L có giá trị nằm trong giới hạn:
A. 0,5 mH đến 57 mH. B. 5
m
H đến 57 mH.
C. 5
m
H đến 5,7 mH. D. 0,5
m
H đến 5,7 mH.
VIẾT BIỂU THỨC
Câu 68 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 36pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,1 mH. Tại thời
điểm ban đầu cường độ dòng điện có giá trị cực đại I
0
= 50 mA.Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của điện tích trên hai
bản tụ điện.
A. q = 2,5.10
-9
cos
cos
t
8
10.
6
1
(C) D. q = 3.10
-12
cos
2
10.
6
1
8
t
(C)
t) C * B. q = 2.10
-9
cos(2.10
7
t ) C
C. q = 2.10
-10
sin( 2.10
7
t) C D. q = 2.10
-10
cos(2.10
7
t) C
Câu 71 : Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u =
80cos(2.10
6
t -
2
)V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 40sin(2.10
6
t -
2
) A B. i = 0,4cos(2.10
6
Ati 2/10.5sin05,0
6
D.
Ati 2/10.25sin05,0
6
*
KHOẢNG THỜI GIAN , THỜI ĐIỂM … VÀ NĂNG LƯỢNG
Câu 73 : Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Khoảng thời gian hai lần liên
tiếp năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
A.
4/LC
B.
LC
C.
3/LC
D.
2/LC