Giáo trình hướng dẫn phân tích cấu tạo cơ cấu cân bằng lực tác dụng với vận tốc chuyển động p4 - Pdf 19

3-9
3.2. Xích hàn và xích tấm
Cấu tạo
 Xích hàn: sử dụng loại
xích mắt ngắn: t≈2,6d;
B≈3,5d. Loại thô dùng
cuốn vào tang trơn,
còn loại tinh ăn khớp
với đĩa xích.
 Xích tấm: có cấu tạo
gần như xích truyền
động nhưng các má
xích lắp trực tiếp lên
chốt, không qua bản lề.
t
d
B
t
t
Tấm có dạng
t
hoặc dạng
3-10
Tính toán chọn xích
 Tương tự cáp thép, xích được tính theo phương pháp
thực dụng, quy định bởi tiêu chuẩn. Xích được chọn
cần đảm bảo hệ số an toàn:
Zp = Sđ / Smax Zp,min
Zp,min – tra bảng tùy theo cách dẫn động CCN.
xem TCVN 5864-1995
3-11

Từ CĐLV đã cho, tra bảng (tiêu chuẩn) được Zp,min.
Tính lực kéo đứt yêu cầu:
Sđ,yc = Smax . Zp,min
Tra bảng chọn cáp (hoặc xích) có đường kính (hoặc
bước) thích hợp sao cho:
Sđ,bảng Sđ,yc
3-13
Tóm tắt
Cấu tạo chung, phân loại cáp thép bện
Sợi thép, tao, lõi… Cáp bện xuôi và cáp bện chéo
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền lâu của cáp
Các chú ý khi sử dụng cáp thép bện
Phương pháp tính chọn cáp và xích
Mục đích và phương pháp tính
Ý nghĩa của hệ số an toàn
So sánh cáp và xích
next…
P3-14
Giá trị tối thiểu của Zp đối với cáp và xích tải
(TCVN 5864-1995)
Nhóm CĐLV c

a
cơ c

u
M1 M2 M3 M4 M5 M6 M7 M8
Z
p,min
3,15 3,35 3,55 4,00 4,50 5,60 7,10 9,00


y tăng thêm 25%.
2. V

i thi
ế
t b

ch

ngư

i
Z
p,min
l

y b

ng 9, còn
v

i thang máy ch

ngư

i
(TCVN 6395:1998) Z
p,min
= 16 ho


p v

i đĩa xích: Z
p,min
= 8
+ xích t

m: Z
p,min
= 5
Khi d

n đ

ng b

ng tay: Z
p,min
= 3 v

i t

t c

các lo

i xích
 Back
P3-15

 End 
More…
P3-17
Cáp thép ЛК-Р, 6x19+1 (GOST 2688-80)
Đkính Sđ, N
σ
b
=1400MPa
Sđ, N
σ
b
=1600MPa
KL, kg/m
8,3 - 34 800 0,256
9,1 - 41 550 0,305
9,9 - 48 850 0,357
11 - 62 850 0,461
12 - 71 750 0,527
13 71 050 81 250 0,597
14 86 700 98 950 0,728
15 100 000 114 500 0,844
16,5 121 500 139 000 1,025
18 145 000 166 000 1,220
19,5 167 000 191 000 1,405
 End 
More…
P3-18
Cáp thép ЛК-O, 6x19+1 (GOST 3077-80)
Đkính Sđ, N
σ

KL, kg/m
8,1 - 31 900 0,237
9,7 - 46 300 0,343
11,5 54 900 62 700 0,464
13 71 500 81 750 0,605
14,5 90 350 102 500 0,764
16 110 500 126 500 0,942
17,5 134 500 153 500 1,140
19,5 160 000 183 000 1,358
21 188 500 215 000 1,594
22,5 219 000 250 500 1,857
24 251 500 288 000 2,132
 End 
P3-20
Xích hàn – xích chính xác (GOST 2319-70)
Đkính
dây
Bước t
(mm)
Chiều rộng
B (mm)

(kN)
KL
(kg / m)
6 19 21 13,7 0,75
7 22 23 17,6 1,00
8 23 27 25,5 1,35
9 27 32 31,0 1,80
10 28 34 39,0 2,25

cùng cần tối thiểu 1,5
đường kính cáp tránh
cáp tuột khỏi tang.
D
o
gờ
gờ = 1,5.d
c
t = d
c
d
c
d
L
Tang xẻ rãnh
Kích thước rãnh cáp
t
d
c
D
d
D
D
1
D
o
R = 0,55d
c
t = d
c

0
≥ h
1
.d
c
với d
c
– đường kính cáp
h
1
– hệ số, tra trong tiêu chuẩn theo CĐLV của
cơ cấu nâng.
 TCVN 5864-1995 quy định giá trị tối thiểu của h
1
.
 Lưu ý: với CCN dẫn động bằng đ/cơ, đường kính
tang cần tính lại, đảm bảo vận tốc nâng cho trước.
4-8
Chiều dài cuốn cáp
 Tính từ số vòng cáp trên 1 lớp (Z) và khoảng cách
giữa các vòng cáp (bước cuốn cáp - t): L ≥ Z.t
• Bước cuốn cáp t ≈ d
c
với tang trơn; t ≈ 1,1.d
c
với tang xẻ
rãnh.
• Số vòng cáp khi cuốn 1 lớp tính theo công thức:
Z = Z
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status