Hình 2-15: Cơ cấu van đĩa làm giảm thể tích chết
Bảng 2-16: Công suất lạnh máy nén COPELAND, kW
t
o
, (
o
F /
o
C )
MODEL
N
ĐC
kW
V
LT
m
3
/h
55
12,8
45
7,2
35
1,7
25
-3,9
15
5,6 26.6 37,5 30,8 24,8 19,0 15,0 11,6 10,0 8,4 6,9 5,9 3,8 1,8
3DA*-0750
(AR,DC)
5,6 32,1 44,8 36,9 30,2 23,1 18,5 14,6 12,3 10,7 9,2 6,5 4,3 2,7
3DB*-0750 (DC) 5,6 37,9 15,0 13,2 11,5 8,7 6,3 4,3
3DB*-0900
(DC, LV)
6,7 37,9 53,9 44,2 35,7 27,1 21,7 17,3 15,0 13,0 11,2 8,0 5,4 3,5
3DF*-0900 (DC) 6,7 44,9 17,8 15,7 13,7 10,2 7,3 4,9
3DB*-1000 (RG) 7,5 37,9 52,4 43,7 35,7 27,7 22,3 17,8 15,7 13,9 12,2
3DS*-1000 (DC) 7,5 49,9 19,9 17,5 15,3 11,4 8,1 5,4
4DA*-1000 (DC) 7,5 56,0 20,8 18,8 16,6 12,5 8,8 5,7
3DF*-1200 (RG) 9,0 44,9 52,1 41,9 32,2 25,7 20,4 17,9 15,9 13,9
3DS*-1500 (DC) 11,2 49,9 70,6 58,3 47,8 36,3 29,0 22,9 20,2 17,8 15,5 11,4 8,1 5,4
4DL*-1500
(DC, OC)
11,2 70,7 27,7 24,5 21,5 16,1 11,7 8,1
4DA*-2000
(DC, LA)
14,9 56,0 77,4 65,3 52,7 38,7 30,5 23,6 20,7 18,1 15,7 12,0 8,8 5,7
82
4DB*-2200 (RG) 16,4 65,1 88,8 73,8 60,4 45,1 36,0 27,0 22,4 18,5 16,0
4DT*-2200 16,4 84,5 33,4 28,5
(DC, OC)
24,6 18,5 13,9 9,6
4DH*-2500 (RG) 18,7 70,7 96,7 80,3 65,6 51,9 40,7 31,4 27,4 24,2 21,6
6DL*-2700
(DC, OC)
20,1 106,1 41,0 36,6 32,2 24,0 16,9 11,1
(DC, OC)
22,4 141,5 55,4 48,9 43,1 32,2 23,3 16,2
44D*-40AA
(DC,LA)
29,8 111,9 77,4 60,9 47,2 41,3 36,0 31,4 23,9 17,6 11,5
44D*-44BB (RG) 32,8 130,2 90,2 72,1 53,9 44,8 36,9 32,2
44D*-44TT
(DC, OC)
32,8 169,0 66,8 57,1 49,2 36,9 27,8 19,3
Đối với kho lạnh công suất nhỏ có thể chọn cụm máy lạnh ghép sẵn
của các hãng, cụm máy lạnh nh vậy gồm có đầy đủ tất cả các thiết bị
ngoại trừ dàn lạnh. Có thể gọi là cụm máy lạnh dàn ngng loại máy
nén nửa kín (Semi-hermetic Condensing Unit). Các cụm máy lạnh dàn
ngng gồm hai loại, hoạt động ở 2 loại chế độ nhiệt khác nhau: Chế độ
nhiệt trung bình và lạnh sâu. Đối với các tổ máy công suất nhỏ ngời
ta thờng chỉ thiết kế dùng frêôn. Do đó sử dụng cho kho lạnh rất phù
hợp, không sợ môi chất rò rỉ ảnh hởng tới chất lợng sản phẩm.
Dới đây xin giới thiệu các thông số kỹ thuật cụm máy lạnh dàn
ngng của hãng Copeland (Mỹ).
83
Hình 2-16: Cụm máy lạnh dàng ngng COPELAND
Bảng 2-17 : Công suất lạnh Q
o
(W) của các cụm máy lạnh Copeland
ở 50Hz
Phạm vi nhiệt độ trung bình Môi chất R
318
325
269
E2AM-A075 0,75
32
43
49
1.660
1.420
1.290
1.370
1.170
1.058
1.133
950
867
900
752
678
697
583
526
534
446
E2AM-A100 1,0
32
43
49
2.250
1.920
1.470
1.510
1.220
1.110
1.150
920
820
D2AM-A0202 2,0
32
43
49
4.260
3.580
3.260
3.410
2.840
2.570
2.720
2.220
2.010
2.120
1.720
1.550
1.630
1.340
1.240
1.020
D3AM-A0300 3,0 32 7.620 6.280 5.050 3.920 3.020 2.300
84
3.990
3.400
3.030
2.580
D3AM-A0750 7,5
32
43
49
17.000
14.400
13.200
14.400
12.300
11.300
11.900
10.200
9.300
9.420
8.170
7.470
7.330
6.360
5.820
5.650
4.930
4.290
3.750
D3AM-A1000 10
32
43
22.200
18.600
16.700
17.400
14.300
12.700
13.600
11.100
9.880
10.500
8.630
7.940
6.560
B¶ng 2-18 : C«ng suÊt l¹nh Q
o
(W) cña c¸c côm m¸y l¹nh ë 50Hz
Ph¹m vi nhiÖt ®é thÊp M«i chÊt R22
NhiÖt ®é bay h¬i,
o
C Model N
(HP)
t
k
(
o
C)
-10 -15 -20 -25 -30 -35 -40
EKAL-A075 0,75
1.220
1.260
1.080
975
1.000
850
768
752
631
571
546
452
409
D2AM-0150 1,5
32
43
49
2.500
2.120
1.940
1.950
1.620
1.470
1.510
1.220
1.110
1.150
917
824
867
49
6.190
5.420
4.920
5.000
4.320
3.920
3.900
3.330
3.020
2.890
2.450
2.220
2.040
1.720
1.550
1.450
1.210
1.090
DLAL-0401 4,0
32
43
49
7.240
6.340
5.760
5.850
5.050
4.590
4.560
2.450
2.030
1.830
CMDL-0602 6,0
32
43
49
11.300
9.920
9.000
9.080
7.900
7.170
7.270
6.230
5.650
5.680
4.820
4.360
4.290
3.610
3.260
3.130
2.600
2.340
CMDL-0750 7,5
32
43
15.600
13.600
6.790
6.140
5.840
4.850
4.380
Hình 2-17: Máy nén trục vít Grasso (Đức)
Đối với hệ thống kho lạnh công suất lớn có thể sử dụng máy nén trục
vít. Máy nén trục vít có u điểm là có độ bền cao và ít rung động do
môi chất tuần hoàn liên tục. Hình 2-17 và bảng 2-19 dới đây trình
bày hình dạng bên ngoài và đặc tính kỹ thuật của máy nén trục vít
chủng loại SP1 của hãng GRASSO (Đức).
Bảng 2-19: Công suất lạnh máy nén trục Vít Grasso chủng loạ SP1
Q
o
(kW) ở n = 2940 Vòng/phút
Loại Nhiệt độ bay hơi/ nhiệt độ ngng tụ,
o
C
NH3 R22 R134a
-35/+40 -
10/+35
0/+45 -35/+40 -
10/+3
5
0/+45 -