Đề thi thử đại học khối a Môn vật lí - Mã đề số 123 - Pdf 19


Trường THPT Cao Thắng ĐỊ thi thư đại hc khi a Môn vt lí
Mã đề số 123
Tổ vật lí (thời gian làm bài 90p)
01. Phải đặt vật cách gương cầu lm cĩ tiu cự f một khoảng cch x đến gương như thế nào để thu được ảnh thật, nhỏ
hơn vật và ngược chiều với vật
A. x = f. B. f < x < 2f. C. x > 2f. D. 0 < x < f.
02. Các trường hợp sau đây, trường hợp nào không do sự giao thoa ánh sáng tạo nên
A. Màu sắc cầu vồng B. Màu sắc của các váng dầu mỡ
C. Màu sắc của các vân trên màn trong thí nghiêm Iâng D. Màu sắc trên các bong bóng xà phòng
03. Chon câu trả lời đúng .Cường độ âm được xác định bởi
A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
B. Năng lượng âm truyền đi tù nguồn âm đến tai con người
C. Lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong
một đơn vị thời gian
D. Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
04. Một mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm L = 0,5H và tụ điện có C = 50

F . Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ là 5V. Năng lượng năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch lần lượt là
A. 2,5.10
-4
J; s
100

B. 0.25mJ; s
10

C. 6,25.10
-4
J; s

= 2V
,
U
D
=
3
V , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U = 1V và cường độ hiệu dụng trong mạch bằng 10
-3
A. Cảm kháng
của cuộn dây là
A. 750

. B. 150

C. 75

. D. 1500

.
11. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a=2mm, giữa hai khe và màn D=1m. Khi
dùng bức xạ có bước sóng
1

thì khoảng vân là i
1
= 0,2mm. Khi dùng bức xạ
2

>
1

. Năng lượng liên kết của hạt nhân l
A. 771,88 MeV. B. 7,7188 MeV C. 77,188 MeV. D. 7,7188 eV.
Trang 1
13. Một mạch dao gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ C
1
và C
2,
khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C
1
và C
2
thì chu
kì của mạch tương ứng là T
1
= 6 ms và T
2
= 8 ms. Chu kì dao động khi mắc đồng thời cuộn dây với hai tụ C
1
,C
2
mắc song song là
A. 7 ms. B. 2 ms. C. 14 ms D. 10 ms.
14. Động cơ không đồng bộ hoạt động dựa trên
A. hiện tượng tự cảm .
B. hiện tượng cộng hưởng điện từ và việc sử dụng từ trường quay.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay.
D. hiện tượng cảm ứng điện từ.
15. Một mắt cận thị có điểm cực cận cách mắt 11cm và điểm cực viễn cách mắt 51cm. Kính đeo cách mắt 1cm. Để
sửa tật cận thị mắt này phải đeo kính gì
A. Kính phân kỳ, độ tụ D = -1điôp. B. Kính hội tụ, độ tụ D = 1điôp.

V
).
B. Tiu cự của kính ( l = f).
C. 25cm.
D. Khoảng cách từ quang tâm của mắt đến điểm cực cận (l = OC
c
).
21. Một kính hiển vi gồm vật kính L
1
cĩ tiu cự f
1
= 0,5 cm v thị kính L
2
cĩ tiu cự f
2
= 2 cm; khoảng cch giữa thị
kính v vật kính O
1
O
2
= 12,5cm. Để có ảnh ở vô cực, vật cần quan sát phải đặt trước vật kính d
1
bằng bao nhiu
A. 5,21mm. B. 6,23mm. C. 4,48mm. D. 5,25mm.
22. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồiAB thì trên dây có 7 nút (hai đầu dây đều là nút). Biết tần số sóng là
42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5nút (hai đầu dây đều là nút) thì tần số sóng
phải là bao nhiêu
A. 28Hz B. 63Hz C. 30Hz D. 58,8Hz
23. Tiu cự của một thấu kính hội tụ thuỷ tinh bị nhúng trong nước so với tiêu cự của thấu kính đó ở trong không khí
sẽ như thế nào



kết luận nào sau đây Đúng
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = -A
27. Chon câu trả lời sai
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại do các vật bị nung nóng phát racòn tia Rơnghen do ống Rơnghen phát ra
B. Tia Rơnghen dùng để chụp điện chiếu điên
C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tiatử ngoại làm phát quang một số chất
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn ghen đều có khả năng đâm xuyên
28. Trong các cách mắc sao và tam giác thì
A. cả hai cách mắc đòi hỏi sự đối xứng như nhau.
B. cách mắc sao đòi hỏi sự đối xứng hơn của các tải tiêu thụ.
C. các tải tiêu thụ không cần mắc đối xứng.
D. cách mắc tam giác đòi hỏi sự đối xứng hơn của các tải tiêu thụ.
29. Khi gắn quả nặng m
1
vào lò xo, nó dao động với chu kì T
1
= 3s. Khi gắn quả nặng m
2
vào lò xo đó nó dao động
với chu kì T
2
= 4. Nếu gắn đồng thời hai quả nặng m
1
và m
2

2

L=10H
31. Chọn cu trả lời đúng. Chu kỳ bn r của chất phĩng xạ l 2,5 năm. Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân cịn lại v số
hạt nhn ban đầu là
A. 0,242. B. 0,4. C. 0,082. D. 0,758.
32. Một người tiến lại gần gương phẳng đến một khoảng cách ngắn hơn n lần so với khoảng cách ban đầu.
Khoảng cách từ người đó đến ảnh của mình trong gương sẽ như thế nào
A. Giảm n lần. B. Tăng 4 lần. C. Gảm 2n lần. D. Giảm 4 lần.
33. Trong một máy biến thế lí tưởng, đặt vào hai đầu của một cuộn dây dòng xoay chiều có U
1
=80V thì ở hai đầu
cuộn thứ hai có U
2
= 20V. Nếu đặt vào hai đầu cuộn thứ hai một dòng điên xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là
80V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ nhất là
A. 40V B. 400V C. 320V D. 160V
34. Một vật dao động điều hoà có phương trình x= 6sin(
6
10


t
)cm. Lúc t = 0,2s vật có vận tốc là
A. -60cm/s B. -30
3

cm/s C. 60cm/s D. 30
3


F, mắc vào hiệu điện thế u = 100
2
sin (100

t) V. Để công suất tiêu thụ của mạch có giá trị cực đại
biến trở có giá trị:
A. 200

. B. 300

. C. 100

. D. 150

.
41. Bước sóng của một trong các bức xạ màu lam-cham
A. 0,50
m

B. 0.55
m

C. 0,56
m

D. 0,450
m


42. Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là x

t
cm C.
)
3
sin(10


t
cm D.
)sin(25 t

cm
43. Trong my ảnh, khoảng cách từ vật kính đến phim ảnh
A. Phải bằng tiu cự của vật kính. B. Phải lớn hơn và có thể bằng tiêu cự của vật kính.
C. Phải luôn luôn nhỏ hơn tiêu cự của vật kính. D. Phải luôn luôn lớn hơn tiêu cự của vật kính.
44. Đồng vị phóng xạ
Cu
64
29
có thời gian bán rã làT = 4,3 phút. Sau thời gian t = 12,9 phút, độ phóng xạ của đồng vị
này giảm xuống bao nhiêu
A. 82,5% B. 87,5% C. 80% D. 85%
45. Một đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R =100

, một cuộn dây thuần cảm L= H

2
vàtụ điện co
C = F



t
). Đáp án nào
sau đây là đúng
A. Đoạn mạch có hai phân tử RL, tổng trở 40
2
B. Đoạn mạch có hai phân tử RC, tổng trở 40
2

C. Đoạn mạch có hai phân tử RC, tổng trở 40

D. Đoạn mạch có hai phân tử LC, tổng trở 40


48. Hiện tượng vật lí nào chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
A. Các định luật quang điện B. Hiện tượng quang điện
C. Hệ thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện D. Thuyết lượng tử
49. Chọn cu trả lời đúng. Cc vạch phổ nằm trong vng tử ngoại của nguyn tử Hydro thuộc về dy:
A. Dy Balmer. B. Dy Lyman v Balmer. C. Dy Lyman. D. Dy Paschen.
50. Chọn cu trả lời đúng. Hằng số phĩng xạ l v chu kỳ bn r T lin hệ nhau bởi hệ thức
A. l = T/0,693. B. l = T.ln2. C. l.T = ln2. D. l = - 0.693/T.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status