Họ và tên:…………………………………………… KIỂM TRA 45 PHÚT
Mã đề: Môn : Vật lí 12A - Bài số 2
( Cho trước h = 6,625.10
-34
Js; c = 3.10
8
m/s; m = 9,1.10
-31
kg, /e/= 1,6.10
-19
C; 1eV = 1,6.10
-
19
J )
1/ Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ vào catốt một tế bào quang điện . Công thoát electron
khỏi kim loại là catốt là
A = 3eV. Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bứt ra khỏi catốt là 3.10
5
m/s. Bước sóng λ là:
a 0,48µm. b 0,42µm; c 0,38µm; d 0,32µm;
2/ Kim loại làm catốt của 1tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,2eV. Chiếu vào tế
bào quang điện bức xạ
λ = 0,44μm. Vân tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
a 0,468.10
6
m/s ; b 0,468.10
9
m/s. c 0,468.10
chuyển từ các quĩ đạo bên ngoài về quĩ đạo
a K. b M. c L. d N.
6/ Chọn câu ĐÚNG.Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng
a quang điện ngoài. b phát sáng của các chất rắn. c phát xạ nhiệt electron. d
quang điện trong.
7/ Chọn câu ĐÚNG. Có thể giải thích hiện tượng quang dẫn bằng thuyết
a phôton. b electron cổ điển. c sóng ánh sáng. d động học
phân tử.
8/ Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,4µm vào catốt của một tế bào quang điện . Công thoát
electron của kim loại làm catốt là
A =2eV. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt giữa Anốt và catốt một hiệu điện thế U
AK
có giá
trị:
a U
AK
-1,1V b U
AK
= 1,1V c U
AK
1,1V d U
AD
12/ Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm sau:
a Hình dạng quĩ đạo của electron.
b Trạng thái có năng lượng ổn định.
c Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron.
d Môhình nguyên tử có hạt nhân.
13/ Trong quang phổ của hiđrô, vạch thứ nhất và vạch thứ tư của dãy Banme có bước sóng
tương ứng là λ
1
= 0,6563µm và
λ
2
= 0,4102µm . Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Pasen là:
a 0,9863µm; b 1,0939µm; c 0,0982µm; d 1,826µm.
14/ Cho h = 6,625.10
-34
Js; c = 3.10
8
m/s; m = 9,1.10
-31
kg, /e/= 1,6.10
-19
C . Kim loại dùng là
catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ
0
= 0,30µm. Công thoát electron khỏi tế bào
quang điện là:
a 4,14eV b 41,4eV. c 6,625eV; d 66,25eV;
a các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn.
b động năng ban đầu của các quang electron tăng lên.
c hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên.
d cường độ dòng quang điện bão hoà sẽ tăng lên.
20/ Công thức Einstein là :
a
2
2
0m
mv
hfA
b
A
c
h
mv
2
2
c
2
2
0m
mv
Ahf
d
2
b ánh sáng kích thích phải giàu tia tử ngoại.
c tần số ánh sáng kích thích phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị xác định.
d cường độ chùm sáng phải đủ lớn.
26/ Một ống tia X có hiệu điện thế U = 2.10
4
V . Bỏ qua động năng ban đầu của electron lúc bứt
khỏi catốt. Bước sóng ngắn nhất của chùm tia X phát ra là:
a 6,02.10
-11
m; b 6,21.10
-11
m; c 4,21.10
-12
m. d 5,12.10
-12
m;
27/ Chọn câu ĐÚNG.
a Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng chỉ có tính chất sóng.
b Khi bước sóng càng dài thì năng lượng phôton ứng với chúng càng lớn.
c Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có tính chất hạt.
d Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
28/ Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10
15
Hz vào kim loại dùng làm catốt của 1tế bào quang
điện thì các electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U
h
=8V. Khi chiếu vào catốt bức
xạ có bước sóng λ = 0,36μm thì hiệu điện thế hãm thoả mãn giá trị là