Giáo án tích hợp Tiếng Việt lớp 1
LỚP
PHÂN
MÔN
BÀI DẠY NỘI DUNG TÍCH HỢP
BVMT HCM KNS TKNL
1
Học vần
Am e TT
Giảng từ :
Me
ve
xe
vẻ đẹp của môi trường tự
nhiên
Dấu
sắc
TT
Giảng từ :
Cá
Khế
Lá
Bi 3 : Dấu
sắc ( / )
Luyện nói “ Bẻ” -Chăm
sóc cây ở lớp , ở vườn
trường cũng như ở nhà góp
phần tạo môi trường xanh
– sạch – đẹp .
-Tham gia
lao động
phù hợp sức
mình
- Kỹ năng
giao tiếp
Học vần
:
Bi 4 : Dấu
hỏi ( ? ) , dấu
nặng
( . )
Giáo dục môi trường qua
chủ đề Luyện nói “ Bẻ” :
không bẻ cành , bẻ hoa nơi
công cộng …
- GD HS biết bảo vệ và
chăm sóc vật nuôi, cây
cảnh thiên nhiên - Kỹ năng
tự nhận
thức: biết
yêu quý sản
phẩm do
mình lm ra
-Thể hiện sự
cảm thông
(biết quan
tâm đến
người thân,
biết ngoan
ngon chăm
học làm cho
cha mẹ vui
lịng, để tỏ
lịng biết ơn
cha mẹ đ
bồng bế ,
nuơi dạy vất
vả cho em
khơn lớn)
Tập viết
. .(T)
Giáo dục tính
khéo léo ,
tinh thần tập
thể: chơi bắn
bi.(G)
m L , h Giúp HS biết bảo vệ môi
trường nước để giúp các
loài chim có điều kiện
sống và phát triển tốt. (G)
Giáo dục tính
khéo léo ,
tinh thần tập
thể: chơi
banh đũa,
bắn bi.(G)
m o , c Giúp HS biết bảo vệ môi
trường đồng cỏ để giúp các
Giáo dục HS
biết yêu
loài động vật có điều kiện
sống và phát triển tốt.(G)
thương và
chăm sóc
động vật .(T)
m ô , ơ Giúp HS biết bảo vệ loài
động vật quí hiếm .
Học vần
T, th +Chủ đề luyện nói “ổ, tổ”
Liên hệ giáo dục ý thức
BVMT qua một vi gợi ý:
cho HS nối hình ảnh con
vật (chim, ong, cị, g, vịt)
với hình ảnh (tổ, ổ) ->
Những con vật trn cĩ lợi
ích gì cho con người? ->
Từ đó giáo dục ý thức bảo
vệ các loài động vật
(không nghịch phá “ngôi
nhà” của chúng) (T)
5 Học vần
* Bài U – Ư
/36 : nụ -
thư.
- Luyện nói :
Thủ đô
giáo dục ý thức bảo vệ cây
trồng để Thủ đô HN có
không gian xanh mát
gio dục lịng tự ho
dn tộc, tơn trọng
v bảo vệ cc di
tích lịch sử
42 : kẻ - khế
- Khai thc từ
“ khế”
anh, chị ,em
trong một gia
đình phải biết
yu thương và
chỉ dạy cho
em học
6
Học vần
Vần /âm p –
ph – nh
Từ ứng
dụng: phở
bò, nho khô,
phá cỗ, nhổ
cỏ.
Luyện nói:
chợ, phố, thị
xã
TRỰC TIẾP
Nuôi gà vệ sinh chuồng
trại
TRỰC TIẾP
Đường gồ
ghề cẩn thận
chạy xe
TRỰC
TIẾP
Gỗ làm
ghế, vật
ghề, ghi nhớ Thịt gà giàu
chất đạm
Giữ gìn từng
cái ghế
lau chùi
Nhà ga: giữ
gìn đồ đạc
dụng khác
và làm
nhiên liệu
(đốt)
7
Kể
chuyện
Bài 27 Lòng yêu nước
Tự hào truyền
thống dân tộc
Chăm lao động
Học vần
Bài 28 Giáo dục tình yêu thiên
nhiên đất nước.Ý thức bảo
vệ môi trường
Học vần
Bài 29 (ia) Ý thức bảo vệ môi trường Giúp đỡ chia sẻ
8 Học vầnBài 30: ua -
ưa
(trang 62 v
63 – STV1
tập 1)
Từ khĩa: cua bể, ngựa gỗ
Gio dục yu thin nhin, lồi
vật ở biển v ích lợi của
nĩ.(trực tiếp)
Từ ứng dụng: cà chua, tre
giờ nghỉ ngơi
không chơi
đùa. Tôn
trọng giờ
nghỉ của mỗi
người. (gián
tiếp)
8 Học vầnBi 31: Ơn
tập (trang 64
v 65 – STV1
tập 1)
Đoạn thơ ứng dụng giáo
dục lịng yu thin nhin v
cuộc sống: trời giĩ mt được
ngủ trưa, nghỉ ngơi. (trực
tiếp)
Qua từ ngữ
ứng dụng
giáo dục học
sinh yêu lao
động, chăm
sóc và bảo vệ
cây trồng.
(trực tiếp)
Qua đoạn
truyện theo
Yêu thương
em gái, biết
nhường nhịn
em nhỏ.
(gián tiếp)
Gio dục bảo
vệ lồi vật,
giữ gìn sch
vở sạch sẽ.
(gin tiếp)
Qua cu ứng
dụng biết về
lồi chim bĩi
c. (gin tiếp)
Học vầnBài 33: ôi -
ơi
(trang 68 v
69 – STV1
tập 1)
Từ khóa: trái ổi, bơi lội.
Giáo dục yêu thiên nhiên,
cây cối, ăn quả nhớ kẻ
trồng cây. (gián tiếp)
Bơi lội là
Bài 34: ui - Từ khóa: đồi núi, gửi thư Biết cách gởi
ưi
(trang 70 v
71 – STV1
tập 1)
Giáo dục y
êu thiên nhiên,
cảnh đẹp của đất nước.
(gián tiếp)
Qua cu ứng dụng gio dục
học sinh tình cảm gia đình,
sự yu thương của những
người thân khi nhận được
thư. (gián tiếp)
Giáo dục yêu cảnh đẹp quê
hương, yêu thiên nhiên đất
nước
thư, biết nơi
gửi. Từ ứng
dụng: gửi
quà, ngửi
mùi giáo dục
trong giao
tiếp luôn vui
vẻ, vui mừng
khi được
nhận quà và
nói lời cảm
ơn; biết dùng
với bạn bè.
Học vần
On tập Kể chuyện: Phải
thật thà không
tham lam
Bài ứng dụng
thấy tình
thương vô bờ
của mẹ dành
cho con .
Liên hệ: em
sẽ làm gì để
mẹ vui lòng
Học vần
eo, ao Từ ứng dụng:
kéo, leo trèo
GD tính cẩn thận
Chào cờ: có
ý thức
nghiêm túc
trong chào cờ
đầu tuần.
Tập viết
Ôn các vần
11
HỌC
VẦN
Bi 42-
ƯU – ƯƠU Bi 43ƠN
TẬP
-Luyện nói về chủ điểm :
Hổ , báo , gấu , hươu , nai ,
voi , kết hợp khai thác nội
dung giáo dục BVMT qua
một số câu hỏi gợi ý sau : -
Trong tranh vẽ những con
vật nào ? – Những con vật
(T)
Học vần
Bi 44 . Câu ứng
On – An
dụng: Gấu
mẹ dạy con
chơi đàn. Cịn
thỏ mẹ thì
dạy con nhảy
ma (học sinh
thấy được
cuộc sống
của gia đình
nh Gấu v gia
đình nh Thỏ
thật vui vẻ v
đáng yêu. HS
biết quý
trọng tình
cảm đẹp đẽ
trong gia
đình của
và giao tiếp
với bạn bè,
với những
người xung
quanh, đồng
thời các em
biết làm ra
những sản
phẩm đơn
giản, biết quý
trọng sản
phẩm của
mình v cũng
như của
người khác.
Rèn cho học
sinh kỹ năng
biết sống hoà
nh, biết
nhường nhịn
và chia sẻ với
bạn bè trong
học tập cũng
như trong vui
chơi (T) .
12 Học vần -
Bài 46 : ôn -
ơn
(Phần luyện
đọc bài thơ
(Phần luyện
Từ khố :l sen, con nhện.
Cu ứng dụng :
Nh dế Mn ở gần bi cỏ non
cịn
Luyện nói về
chủ điểm :
Bên phải,
bên trái, bên
đọc câu ứng
dụng )
nh sn thì ở ngay trn tu l
chuối.
Cho HS thấy được môi
trường sinh
sống của các sinh vật cũng
rất đẹp.
Qua đó GD học sinh cần
phải biết gìn
giữ mơi trường ngày càng
xanh, sạch, đẹp.
trên, bên
dưới.Qua đó
giáo dục HS
kĩ
năng sống
biết phân biệt
:Bên phải,
câu hỏi gợi ý
" Trong tranh
vẽ cảnh gì?"
Em cĩ biết
Bạn trai
trong tranh
Từ khoá :
đèn pin
Giáo dục
HS biết sử
dụng năng
lượng tiết
kiệm,không
lng phí
biết yêu
quý cc lồi vật.
mặt lại buồn
thiu như vậy?
Khi làm bạn
ng , em cĩ nn
xin lỗi khơng
?Khi khơng
học thuộc bi,
em cĩ nn xin
lỗi khơng ?
Em đ nĩi
được lần nào
câu :"xin lỗi
Từ khố : con yến.Gio dục
HS lịng yu thin nhin.
Từ đó có ý thức giữ gìn v
bảo vệ mơi trường sống. Câu ứng
dụng : Sau
cơn bo, Kiến
Đen lại xây
nhà.
Cả đàn kiên
nhẫn chở lá
khô về tổ
mới.Kết hợp
khai
thác gián
Liên hệ :
Điện cung
cấp cho ta
sinh hoạt
hàng ngày,
chúng ta
phải biết
tiết kiệm
điện, tắt
điện khi
khơng cần
tiếp nội dung
nhằm giáo
thường
nghe nói
biển có
những gì?
Nước biển
mặn hay
ngọt?
Người ta