Thực hành quản trị kinh doanh quốc tế - Pdf 19

THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

1
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

GIỚI THIỆU.
1. Lựa chọn sản phẩm kinh doanh:
Xut khy sn ca Vit Nam.
t mc bit quan trng trong kim ngch xut khu thy sn
ca Vit Nam nhch xut khu a Vit
t 2 t USD.
Nhng mt khu g
Tôm nguyên cả con:

Tôm bỏ đầu:

Tôm nobashi:
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

2
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

Tôm tẩm bột.

Tôm xiên que:

 kinh doanh
: Sn xuy hi s
lnh.
Sn ph
: 

H thng qung : HACCP, ISO 9001:2008, BRC, IFS, ISO/IEC 17025.
Th ng xut khu
: EU, Nht, USA, Canada, Korea, Australia,
Sinhgapore,...
Xut kh
 Kim ngach : 50.25 triu USD.
 Sng : 4.771,00 tn.
Tng s ng : i.
K hoch xut kh
 Kim ngach : 60.75 triu USD.
 Sng : 6.250,00 tn.
ng
: n xut kh
K
EU code : ng 1 & 3).
c sn xut : 10.000 t
t kho lnh : 1.500 tn.
m : : VILAS 365)
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

4
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

            

GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

A. CHUẨN BỊ KINH DOANH.
I. Xây dựng bảng câu hỏi điều tra thị trƣờng.
Nhu th ng sn phm phc v 
 dng sn phy sn nhp khu ca Vit Nam  Mng
u tra th  t
ng bin m cung ng sn phm ti s dng.
 t mong nhc s  c

Thông tin khách hàng:
Họ và tên :………………………………………………………………………….
Giới tính :…………………………………………………………………………..
Tuổi :………………………………………………………………………….
Nghề nghiệp :….………………………………………………………………………
Địa chỉ :………………………………………………………………………….
c phm thy s bi
 Cua  Sn ph
n hay s dng loi thc phm thy sn c
Vit Nam  M 
 bng thi thc phm thy sn cc

Vit Nam  M 
n hay s dng loi sn phm thy sa Vi
  Cua Sn ph
i ln mua sm bn s mua s ng thc phm thy s
1 SP(300g) 2-5 SP 5-10 SP Nhi.
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

6

: Bnh gii thiu sn ph
 

THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

7
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

Bn n cho sn ph  c v 
th a ng m



Xin trân thành cảm ơn những đóng góp của Bạn !


t phc, kh 
-     n thit c     n ph   

- Gi t 25 -35 tui, ngoi.
Nam tui t 25- 45, ngoi.
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

9
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

3. Nội dung cần tập huẩn cho nhân viên điều tra.
-  ngoi ng: tp huu tra nhng kin thc
ti
- K    
c.
-n lp thi nhng
n thi
-

III. Lựa chọn phƣơng pháp nghiên cứu thị trƣờng và giải thích lý do sử dụng
phƣơng pháp nghiên cứu đó.
1. Xây dựng một phƣơng pháp nghiên cứu thị trƣờng phù hợp.




       





: - n gii thiu tu sn phm
mi, tip th qun hi ngay t
- 
- Thu th n thi


- i d v l ng bi phng vn.
- ng cu t tr ln ti s
c  
- n ch gii hn  vi t
b) Phƣơng pháp bàn giấy :
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

11
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC


- p
- c
- D kim, d thu thp
- 

- Kt h  u tra bng b
hi.
c) Phƣơng pháp thử nghiệm:
Vit nhng sn phm m th phn ng c
 u ki c tp nh   g 
dng mi quan h v c m
  n phm mi ca h ra th nghi ng.

nhc m ng ca M ti kinh t
u.
 Về tốc độ tăng trưởng:
Tên Nƣớc Tăng trƣởng GDP năm 2009-2010(%)
Q1/09 Q2/09 Q3/09 Q4/09 Q1/10 Q2/10 Q3/10 Q4/10 2011
Mỹ
-4.9 -0.7 1.6 5.0 3.7 1.7 2.6 3.2 1.6
Eu
-2.4 -0.3 0.3 0.3 0.4 1.0 0.5
Nhật Bản
-4.37 2.34 -0.09 0.85 1.2 0.4 1.1
Trung
Quốc
6.2 7.9 9.1 10.7 11.9 10.3 9.6 9.8
Nguồn: Mỹ: Phòng phân tích kinh tế (BBA) và bộ thương mại.
S khi sc kinh t a M c cho ch yu xu vic
 l cu
thi m  
c, mnh nh l

THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

13
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

( ngun : )
ng mn, chng h ni th
tng mc ph

 Mức thu nhập bình quân đầu người.

14
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC S  n kh 
v
 Chỉ số giá tiêu dùng:
Chỉ số giá tiêu dùng của Mỹ từ 1/2007 - 10/2010
 ta thy, CPI ca M ng bing l
n tr li cu
Nn kinh t M trong thnh, lng USD b
m
 Tỷ giá hối đoái: 1 USD 
tu ki
Nền kinh tế Mỹ đang có dấu hiệu phục hồi và phát triển mạnh sau cơn suy thoái
Đây là cơ hội lớn để mở rộng kinh doanh qua thị trƣờng đầy tiềm năng này.
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

15
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

* Môi trƣờng chính trị và pháp luật.
 Tình hình chính trị:
M c t c phc tp, vi quyi vi mt
hong hay mc chia cho nhim quyn ra quynh
t s c bu ra, mt s  nh.
 thc tam quyp g 
Tng thng u), b Quc hi 
 i cao u).
Thi gian g ti M nh, vu

n t Quc t 
 thng tr hoc chi phi bi cng sn quc t
+ Các hiệp định thương mại tự do song phương: hp kh
K t nhi t do vi Hoa K c min thu
nhp khu hoc thu thu so vi mc thu MFN
+ Các rào cản phi thuế quan:
ng biu thu quan, M t lp mt s 
 hn ch p kh quan gn v k thut
thu ch n ngch nhp khu nhm bu
n xut, ph c xut khu phi chm
tuyi vi nhng khuyt tt ca sn ph
+ Thuế theo hạn ngạch: p khu nm trong phm vi hn ngch
ng mc thu thn ngch phi chu mc thu
 qu m nhp khu.
+ Thuế chống phá giáai thu p kh  Hoa
K v  ng, t
c sn xut. Thu chng khi:
- Một số luật bảo vệ ngƣời tiêu dùng mà đƣợc xem nhƣ là hàng rào phi
thuế quan:
+ Luật An toàn Sản phẩm Tiêu dùng (Consumer Product Safety Act)
+ Luật liên bang về các chất nguy hiểm (Federal Hazardous Substances Act)
+ Luật về đóng gói phòng ngộ độc (Poison Prevention Packaging Act)
+ Luật về thực phẩm, dược phẩm, và mỹ phẩm
Hệ thống pháp luật phức tạp, hàng rào thuế quan gay gắt gây nên khó khăn
khi quan hệ với Mỹ về mọi lĩnh vực.
* Môi trƣờng Công nghệ
- Hoa K u trong vi khoa
hc k thut.
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1


a (mt phng bng ln
ng bn Canada).
- Khí hậu:
n ln min bu li
 ln ln miu t cn nhit
i vt.
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

18
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

  trng nhiu long. Tuy
 lng nh 
c li Vit Nam l 
ng thi nu kinh doanh, hay xut khm sang M s 
trong vic bo qui sn phc bii thc phm, t 
ra rt nhic t.
Với những điều kiện tự nhiên kể trên, có thể thấy Mỹ có nhiều hạn chế
trong việc phát triển nông nghiệp, nhất là các cây trồng nhiệt đới nhƣ cà phê,
cacao, lúa nƣớc… nhƣng nhu cầu sử dụng café lại rất cao.
* Môi trƣờng văn hóa –xã hội.
- M 
- M ch yt s Ban Nha.
- ):

- c, thm m, li sng, ngh nghii M c
nhiu gi 
l  .
ng chng tc du
y ra cng vi

Hin nay u tp trung ti th
c.
Vi bii khou bi
na do cu tt nhic l ven bi t

Nhiu c ng quc t v chng,
m  sinh thc phi sn HACCP
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

20
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

n phm hc bin
m ng nhiu sn ph
Tt c c s  ng

* Đối thủ cạnh tranh hiện tại.
      

 Thái Lan:
 
 



Indonesia:





Mexico.
 




Peru.

 

Guana.
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

22
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC





Th ng M nh khi ma t  
dn b u cao.
* Sản phẩm thay thế.
i M nhu cu s dng thy sn r
 m t  
ng my sn thay th 



23
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

5. i th cnh tranh 0.10 3 0.31
6. i v 0.09 2 0.18
7.  n khichs xut khu
c tr t VASEP
0.11 4 0.44
8. S i ca t  0.10 3 0.30
9. L 0.09 2 0.18
10.  mi 0.09 2 0.18
TỔNG ĐIỂM. 1.00 2.76

2. Các yếu tố bên trong.
 10





            P, BRC (Global
Standard for Food Safety), ISO 9001:2000.


 
              




6. Mi quan h v 0.09 4 0.34
7. th ng. 0.08 1 0.08
8. Kinh nghi 0.07 3 0.21
9. 
a c c.
0.07 3 0.21
10. Kh  nh tranh v   

0.08 2 0.16
11. Hon 0.07 1 0.07
12. Hong Marketing 0.07 1 0.07
13.  cnh tranh 0.08 3 0.23
TỔNG ĐIỂM. 1.00 2.64
THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ LỚP: QTKD2A1

25
GVHD: TRẦN MẠNH HÙNG SVTH: HỒ ANH NGỌC

VI. Ma trận SWOT.
Điểm mạnh (S):
- i quan h tt v
- Sn phm ch   t nhiu chng nhn quc t (ISO 9001:2008,

- t trong 
-  hng cao trong ty sn xut khu.
- Ban qum cao.
- Chic xut khp.
-  vt cht, k thun quc t.
Điểm yếu (W):
- Vi ng M m so vi th.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status