Trang 1/4 - Mó thi 132
S GD & T Tha Thiờn Hu
Trng THPT Thun An
THI TRC NGHIM
MễN Vt Lý lp 10 nõng cao
Thi gian lm bi: 45 phỳt;
(30 cõu trc nghim) Mó thi 132
Hv tờn :
Lp 10A
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án
trả lời. Cách tô đúng :
0111
21
0212
22
17
27
0818
28
0919
29
1020
30
hp vi
1
F
r
mt gúc
30
0
. Hóy xỏc nh ln ca lc F
2.
A. 30N. B. 40N . C.
25 3
N. D. 25N .
Cõu 5: Mt vt c nộm ngang t cao h = 9m.Vn tc ban u v
0.
Vt bay xa 18m.Tớnh v
0.
Ly g
= 10m/s
2.
A. 10m/s B. 3,16m/s C. 19m/s D. 13,4 m/s
Cõu 6: Mt cht im chuyn ng u cú phng trỡnh chuyn ng l x= -2t + 6 ( vi t tớnh bng
giõy, x tớnh bng một). Kt lun no sau õy l ỳng?
A. Cht im chuyn ng theo chiu õm khi t < 3s.
B. Cht im luụn luụn chuyn ng ngc chiu vi chiu dng ó chn.
C. Cht im ngng chuyn ng khi t = 3s.
D. Cht im chuyn ng theo chiu dng khi t >3s.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 7: Gia tốc hướng tâm của một vệ tinh nhân tạo đang bay quanh Trái Đất theo một đường tròn là
8,2m/s
Một vật chuyển động trên trục toạ độ Ox. Ở thời điểm t
1
vật có toạ độ x
1
= 7 m và thời điểm t
2
toạ
độ của vật là x
2
= 4m.
A. Quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11m
B. Độ dời của vật là
x
= -3m.
C. Độ dời của vật là
x
= 3m.
D. Vật chuyển động theo chiều dương quỹ đạo.
Câu 11: Lực hấp dẫn do hòn đá tác dụng vào Trái Đất có độ lớn.
A. Lớn hơn trọng lượng của hòn đá. B. Bằng trọng lượng của hòn đá.
C. Bằng không. D. Nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Một thủ môn bắt "dính bóng" là nhờ:
A. Lực ma sát trượt. B. Lực ma sát nghỉ. C. Lực ma sát lăn. D. Lực đàn hồi.
Câu 13: Tính quãng đường mà vật rơi tự do đã đi được trong giây thứ 10. Lấy g = 10m/s
2
.
A. 95m . B. 5m. C. 500m. D. 10m.
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng
. D. 1,2m/s
2
.
Câu 18: Trong trường hợp nào sau đây tốc độ trung bình bằng vận tốc trung bình trong chuyển động
biến đổi đều?
A. Không có trường hợp nào trong các trường hợp trên.
B. Vật chuyển động trên đường thẳng, chỉ theo một chiều, chọn chiều dương là chiều chuyển
động.
C. Vật chuyển động trên đường thẳng chỉ theo một chiều.
D. Vật chuyển động trên đường thẳng theo chiều dương.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 19: Chọn phát biểu đúng. Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến:
A. Khi vật chuyển động tịnh tiến, mọi điểm của nó có quỹ đạo giống hệt nhau.
B. Quỹ đạo của chuyển động tịnh tiến phải là một đường thẳng.
C. Điều kiện cần và đủ của chuyển động tịnh tiến là mọi điểm của nó có chiều dài quỹ đạo bằng
nhau.
D. Cả A, B, C .
Câu 20: Tại cùng một độ cao người ta thả rơi tự do vật 1 và ném ngang vật 2. Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Hai vật chạm đất cùng một lúc. B. Vật 1chạm đất trước vật 2.
C. Vật 2 chạm đất trước vật 1. D. Cả A, B, C .
Câu 21: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ.Vật đó đi
được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:
A. 2N B. 100N C. 1N D. 4N
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng
Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20 m/s, gia tốc 2
m/s
2
.Tại B cách A 125 m vận tốc xe là:
B. Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó
C. Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.
D. Một vật luôn chuyển động cùng phương, chiều với lực tác dụng vào nó
Câu 26: Một đồng hồ có kim giờ dài 1,2cm, kim phút dài 2cm. Hỏi tỉ số tốc độ dài của hai chất điểm
ở hai đầu kim là những tỉ số nào sau đây?
A.
ph
g
v
16
v
. B.
ph
g
v
12
v
. C.
ph
g
v
1
v 12
. D.
ph
g
v
h 4
D. Tỉ số
1
2
h
4
h
Câu 28: Một vật chuyển động thẳng đều trên một phẳng nghiêng với hệ số ma sát là
3
. Lấy g =
10m/s
2
. Mặt phẳng nghiêng hợp với phương thẳng đứng một góc.
A. 30
0
. B. 45
0
. C. 60
0
. D.
Một đáp án khác.
Câu 29: Chọn câu trả lời đúng
Một vật có khối lượng m = 10 kg đang chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc
v
r
có độ lớn v =