Chương 5: Đại cương về kim loại potx - Pdf 19

Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
Chương 5. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1.Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại khơng do các electron tự do trong kim loại gây ra?
A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
2.Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây khơng đúng?
A. Khả năng dẫn điện vã dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe
B. Tỉ khối của Li< Fe < Os
C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg< Al < W
D. Tính cứng của Cs> Fe> Cr
3. Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp:
A. Mạng tinh thể phân tử. B. Mạng tinh thể ngun tử.
C. Mạng tinh thể ion. D. Mạng tinh thể kim loại
4.Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO
4
, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại có
khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng. M khơng thể là :
A. Al B. Fe C. Zn D. Ni
5. Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO
4
. Phản ứng xong nhấc
thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam. Kim loại R là
A. Al B. Fe C. Zn D. Mg
6.Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng. Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch
CuSO
4
thì sẽ có hiện tượng gì ?
A. Lượng khí bay ra khơng đổi B. Lượng khí thốt ra nhiều hơn

2
SO
4
20% thu được dung
dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21%. Hỏi M là:
A. Fe B. Al C. Zn D. Cu
13.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hồ tan 4,16 gam CdSO
4
. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm
tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là :
A. 60g B. 40g C. 80g D. 100g
14.Chỉ ra những chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO
3
)
2

A. Na
2
CO
3
; Na
3
PO
4
; NaHCO
3
B. KOH; KCl; K
2
CO
3

4
, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối
lượng giảm 0,05% .Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO
3
)
2
sau 1 thời gian thấy khối
lượng tăng 7,1% .Biết rằng , sơ 1mol CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trường hợp như nhau .Xác định
M?
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ni
18. Trong 3 oxit : chất nào có tác dụng với HNO
3
cho ra khí ?
A. Chỉ có B. Chỉ có C. D. Chỉ có
19. Để điều chế Fe(NO
3
)
2
có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau :
A. B. C. D.
15. Chỉ dùng 1 hố chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu. Dung dịch đó là:
A. B. C. D.HCl
16. Cho 4 kim loại Mg, Al, Fe, Cu và 4 dung dịch . Kim loại khử được các
cation trong dung dịch các muối trên là:

CuSO
4
là bao nhiêu?
A. 0,6M B. 0,7M C. 0,5M D. 1,5M
22.Những chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A. NaCl B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. H
2
SO
4
23.Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở c C. 1,5A
atơt. Cường độ dòng điện trong q trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
A. 3,0A B. 4,5A C. 1,5A D. 6,0A
24.Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO
3
0,1M đến khi AgNO
3
tác dụng hết, thì khối lượng
thành Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
A. giảm 0,755 gam B. tăng 1,08 gam C. tăng 0,755 gam D. tăng 7,55 gam
25.Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài
giọt
A. dung dịch B. dung dịch C. dung dịch D. dung dịch

B. Ăn mòn hố học làm phát sinh dòng điện một chiều
C. Kim loại tinh khiết sẽ khơng bị ăn mòn hố học
D. Về bản chất, ăn mòn hố học cũng là một dạng của ăn mòn điện hố
33.Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của mơi trường xung quanh, được gọi chung là
A. sự ăn mòn kim loại B. sự ăn mòn hố học C. sự khử kim loại D. sự ăn mòn điện
hố
34.Ngâm một lá Niken trong các dung dịch lỗng các muối sau:
. Niken sẽ khử được các muối
A. B. C. D.
35.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hồ tan 4,16 gam Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm
tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là
A. 80 gam. B. 100 gam. C. 40 gam. D. 60 gam.
36. Có phương trình hố học sau:
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hố cho phản ứng hố học trên?
A. B. C. D.
37.So sánh thể tích NO thốt ra trong 2 trường hợp sau :
1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO
3
1M (TN1)
2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M. (TN2)
A. TN1 > TN2 B. TN1 = TN2 C. TN1 < TN2 D. A
và C
38.Có 3 mẫu hợp kim: . Hố chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. dung dịch H

2
ta dùng
A. Quỳ tím B. Dung dịch C. Dung dịch D. Dung dịch
nước brom
43. Để phân biệt 3 kim loại Al, Cu, Fe, người ta dùng thuốc thử :
A. H
2
O B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch FeCl
2
44. Dùng thuốc thử nào sau để nhận biết các chất riêng biệt sau
A. Quỳ tim B. Quỳ tím và BaSO
4
C. Nước D. AgNO
3
45.Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
(lỗng). Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch này là:
A. Na
2
CO
3
B. Nhơm C. CaCO
3
D. Quỳ tím
46.Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch lỗng và .
Chọn một trong các hố chất sau để có thể phân biệt từng chất trên :
A. NaOH B. Quỳ tím C. D.
47. Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng :

kiểu trên
6. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl
2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Các chất A,B,C là:
A. NaCl, NaOH và Na
2
CO
3
C. KCl, KOH va ø K
2
CO
3
B. CaCl
2
, Ca(OH)
2
và CaCO
3
D. cả ba câu A,B,C đều đúng
4
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
7. X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu
vàng:
X + Y → Z + H
2
O; Y → Z + H
2
O + E

CO
3
, CO
2
, NaHCO
3
8. Cho 2,24 lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối thu
được là:
A. 4,2g B. 5,3g C.8,4g D. 9,5g
9. Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh. Ở anot thu được 3,36l khí
Cl
2
(đktc) và ở catot thu được 11,7g kim loại. Kim loại có trong muối là
A. Na B. K C.Ca D. Ba
10. Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trò II vào dd HCl được 2,24l khí H
2
(đktc). Nếu chỉ
dùng 2,4g kim loại hoá trò II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M. Kim loại hoá
trò II là:
A. Ca B. Mg C.Ba D. Be
11. Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
A. B. C. D.
12. Thành phần chính của quặng Đôlômít là:
A. CaCO
3
.MgCO
3
B. FeO.FeCO

và d mol HCO
-
3
. Nếu chỉ dùng nước vôi trong
nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào,
độ cứng bình là bé nhất. Biểu thức liên hệ giữa a,b,p là:
A. V= (b+a)/p B. V= (2a+b)/p C.V= (3a+2b)/2p D. V= (2b+a)/p
17. Có 4 dung dòch trong suốt, mỗi dung chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion
trong cả 4 dung dòch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, Cl
-
, CO
3
2-
,
NO
3
-
. Đó là 4 dung dòch gì?
A. BaCl
2,
MgSO
4

, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
18. Một mẫu nước cứng vónh cửu có 0,03mol Ca
2+
, 0,13 mol Mg
2+
, 0,02mol Cl
-
và a mol SO
4
2-
. Tìm
a?
A. 0,12 mol B. 0,15 mol C.0,04mol D. 0,05 mol
19. Cho dd X chứa các ion sau : Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+

3
-
. Thêm dần V lít
dung dòch K
2
CO
3
1M vào dung dòch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trò là
A. 150ml B. 300ml C.200ml D. 250ml
21. Hoà tan mẫu hợp kim Ba-Na vào nước được dung dòch A và có 13,44 lít khí H
2
bay ra(đktc).
Cần dùng bao nhiêu ml dung dòch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dòch A?
A. 750ml B.600ml C.40ml D. 120ml
22. Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỷ lệ số mol 2:1 vào H
2
O dư thu được dung dòch A và 2,24 lít khí
ở đktc. Cho 1,344 lít khí CO
2
ở đktc hấp thụ hết vào dung dòch A. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 15,67 gam B.11,82 gam C.9 85gam D. Đáp án khác
23. Có thể loại trừ độ cứng của nước vì:
A. Nước sôi ở 100
o
C B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa
C. Khi đun sôi các chất khí bay ra. D. Cation Mg
2+
và Ca
2+
kết tủa dưới dạng hợp chất

Vậy nồng độ mol/l của dung dòch Ca(OH)
2
là :
A. 0,0175M B.0,004M C.0,006M D. Đáp án khác
28. Cho V lít khíCO
2
ở đktc, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dòch Ba(OH)
2
0,015M ta thấy có
1,97g BaCO
3
kết tủa. Thể tích V có giá trò nào trong số các giá trò sau đây:
A. 0,224lít B.1,12lít C.0,224lít hoặc 1,12lít D. Đáp án khác
29. Cho V lít khí CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dòch A (được pha chế khi cho 11,2 gam
CaO vào nước) thì thu được 2,5g kết tủa. Thể tích V có giá trò nào trong số các giá trò sau ?
A. 0,56l hoặc 1,12l B. 0,672l hoặc 0,224 l C. 0,56l hoặc 8,4 l D. Đáp án khác.
30. Cho 2,688 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dòch NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
0,1
M.
Tổng khối lượng các muối thu được là:
A. 1,26gam B.0,2 gam C.1,06 gam D. Đáp án khác
31. hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào trong nước, tạo ra
dd C và giải phóng 0,06 mol H
2
. Thể tích dung dòch H

4
3M .Khối lượng kết tủa thu được là
A. 33.1g B. 46.6g C. 12.8g D. 56.4g
37. Hai kim loại A,B kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm IIA. Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết
vào dd HCl dư tạo 0,672 ml khí H
2
( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối . Hai kim loại và giá
trò m là:
A. Mg và Ca. 3,01g B. Ca và Sr. 2,955g C. Be và Mg. 2,84g D. Sr và Ba. 3,01g
38. Cho dd X chứa 3,82g hỗn hợp 2 muối sunphat của một kim loại kiềm và một kim loại hoá trò
II. Thêm vào dung dòch X một lượng vừa đủ dd BaCl
2
thì thu được 6,99g kết tủa. Nếu bỏ lọc kết
tủa rồi cô cạn dung dòch thì được lượng muối khan thu được là:
A. 3,17g B. 3,27g C.4,02g D. 3,07g
39. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp
thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,584l khí CO
2
(đktc) và dung dòch Y. Hai kim loại là:
A. Ca và Sr B. Be và Ca C. Mg và Ca D. Sr và Ba
40. Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc). Mặt
khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dòch HCl 0,5M. Kim loại A là :
A.Ca B. Cu C.Mg D. Sr
41. Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế
tiếp. Điện phân nóng chảy hết 15,05g hh X được 3,36l(đktc) ở anot và m gam kim
loại ở catot. Giá trò m là:
A. 2,2g B. 4,4g C.3,4g D. 6g
42. Hoà tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung
dòch. Để pứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl
2

45. Criolit Na
3
AlF
6
được thêm vào Al
2
O
3
nóng chảy để sản xuất nhôm vì lý do gì sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
cho phép điện phân ở t
o
thấp nhằm tiết kiẹâm
năng lượng
B. Làm tăng độ dẫn điện Al
2
O
3
nóng chảy
C. Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bò oxi hoá.
D. Cả A,B,C đều đúng.
46. Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể :
A. Lập phương tâm khối C. Lục phương chặt khít
B. Lập phương tâm mặt (tâm diện ) D. Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương
47. Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al lần lượt trong H
2
O, dung dòch NaOH, dung dòch

2
=V
3
48 Để thu được kết tủa Al(OH)
3
người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl
3
. B. cho nhanh dd NaOH vào dd AlCl
3
C. Cho dd NH
3
dư vào dd AlCl
3
. D. Đáp án A và C.
49. Có Bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hoá chất rắn hay dung dòch sau đây phản ứng với
nhau:
Al, FeS, HCl, NaOH, (NH
4
)
2
CO
3
?
A. 2 B.3 C.4 D.5
50. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dòch NaOH vào dung dòch Al
2
(SO
4
)

B. cho lượng dư AlCl
3
vào dung
dịch NaOH
C. Cho từ từ HCl vào dung dịch NaAlO
2
cho đến dư D. Cho 1 lượng NaAlO
2
vào lượng
dư H
2
SO
4
8
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
54. Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng
người ta thu được m gam hỗn hợp rắn. Giá trò của m là:
A. 2,24g B.4,08g C.10,2g D. 0,224g
55. Al(OH)
3
là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(1) Al(OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H

2
+ HCl + H
2
O → Al(OH)
3
+ NaCl
(5) Al(OH)
3
+ KOH → KAlO
2
+ 2H
2
O
A. 1,2 B.1,2,4 C.1,5 D. 1,3,5
56. Rót 100ml dd NaOH vào 200ml dd AlCl
3
0,2M. Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượng
không đổi, thu được 1,53g chất rắn. Nồng độ mol/l của dung dòch NaOH có thể là:
A. 1M hay 1,3M B.0,9M hay 1,3M C.0,9M hay 1,1M D. Cả A,B,C đều sai
57. Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68g kết tủa. Giá trò
của n là:
A. 0,09 B.0,17 C.0,32 D. A,B đều đúng
58. Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl
3
. Điều kiện để thu được kết tủa sau
pứ là:
A. a > 4b B. a = 4b C. a = 3b D. 0 < a < 4b
59.Cho dung dịch chứa x mol NaAlO

2
dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A. Al và Zn B.Zn C.Al
2
O
3
và Zn D. Al
2
O
3
63. Hợp kim nào sau đây khơng phải của nhơm ?
A. Silumin B. Đuyra C. Electron D. Inox
64. Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
. hiện tượng nào sau đây đúng nhất.
A. Al bò đẩy ra khỏi muối.
B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.
C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện .
D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết.
65.Quặng boxit được dùng để điều chế kim loại là :
A. Al B. Cr C. Ni D. Sn
66.Quặng boxit thường bị lẫn tạp chất Fe
2
O
3
và SiO

Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng từng đôi một :
A. 8 B.9 C.10 D. Đáp án khác
68. Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO
2
, dd AlCl
3
, dd Na
2
CO
3
, dd NH
3
, khí CO
2
, dd NaOH, dd
HCl. .
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)
3
A. 5 B.7 C.6 D. Đáp án khác
69. Cho mẫu Fe
2
O
3
có lẫn Al
2
O
3
, SiO
2
. Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe

A. 1,1 lít B. 0,8 lít C. 1,2 lít D. 1,5 lít
72. Cho 16,7g hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thốt ra 5,04 lít khí
(đktc) và một phần rắn khơng tan. Lọc lấy phần khơng tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư
(khơng có khơng khí) thấy thốt ra 2,24 lít khí (đktc).
Thành phần % khối lượng Al trong hợp kim là :
A. 58,38% B. 24,25% C. 16,17% D. 8,08%
73. Cho Al vào dd HNO
3
vừa đủ 0,9 mol N
2
O . Tìm số mol Al đã phản ứng
A. 2,7 mol B. 2,4 mol C. 1,8 mol D. 0,9 mol
74. Cho 0,5 mol HCl vào dd KAlO
2
thu được 0,3 mol kết tủa. Số mol KAlO
2
trong dung dòch là
A. 0,5 mol B. 0,4 mol C. 0,35 mol D. 0,25 mol
75. Cho 7,3 gam hợp kim Na-Al vào 50gam nước thì tan hoàn toàn được 56,8 gam ddX .
Khối lượng Al là
A. 3,942 gam B. 2,68 gam C. 2,7 gam D. 4,392 gam
76. Cho m gam hh gồm Na và Al vào nước dư được 4,48 lít khí (đktc) đồng thời còn dư 10 gam Al.
Tính m
A. 12,7 gam B. 15 gam C. 5 gam D. 19,2 gam
77. Cho m gam Na vào 50ml dd AlCl
3
1M, phản ứng hoàn toàn được dd X , 1,56 gam kết tủa Y và
khí Z. Thổi CO
2
dư vào dd X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa .

được
80. Cho 17,04g hh X gồm 3 kim loại :Al, Mg, Cu td hoàn toàn với O
2
dư thu được 26,64g hh Y. Để
hoà tan hoàn toàn hh Y cần ít nhất bao nhiêu ml dung dòch chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,6 M và
H
2
SO
4
0,3 M
A. 1000ml B. 100ml C. 500ml D. Đáp án khác
SẮT (Fe)
1. Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sắt
A. Kim loại nặng khó nóng chảy B. Màu vàng nâu, dẻo, dể rèn
C. Dẫn điện và nhiệt tốt D. Có tính nhiễm từ
2. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A.
26
Fe: [Ar] 4S
1
3d
7
B.
26
Fe
2+
: [Ar] 4S
2
3d
4

SO
4
loãng (2) thì tỉ lệ số mol hai axit
cần dùng
A. (1) bằng (2) B. (1) gấp đôi (2) C. (2) gấp đôi (1) D. (1) gấp ba (2)
6. Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính
trong quặng
A. Hematit nâu chứa Fe
2
O
3
B. Manhetit chứa Fe
3
O
4
C. Xiđerit chứa FeCO
3
D.
Pirit chứa FeS
2
7. Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra. Đem cô
cạn dung dòch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan.
A. 50 gam B. 60 gam C. 55,5 gam D. 60,5 gam
8. Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
A. Hematit (Fe
2
O
3
)


2
(SO
4
)
3
, sau đó thêm tiếp vào dd trên 13,68
gam Al
2
(SO
4
)
3
được kết tủa X, đem nung kết tủa X đến khối lượng không đổi được rắn Y. Khối
lượng các chất trong Y là.
A. 6,4 gam Fe
2
O
3
và 2,04 gam Al
2
O
3
B. 6,4 gam Fe
2
O
3
và 2,04 gam Al
2
O
3

D. Không xác đònh
được
12. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dòch thu được cho p ứ hoàn
toàn với 1,58 g KMnO
4
trong môi trường axit H
2
SO
4
. Thành phần phần trăm theo khối lượng của
FeSO
4
trong hh là:
A. 76% B. 67% C.24% D. Đáp án
khác
13. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng một lượng dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng thu được

B. FeO C.Føe
3
O
4
D. Không xác đònh
được
16. Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe
3
O
4
được hoà tan hoàn toàn vào dung dòch H
2
SO
4
loãng thu
được 6,72 lít khí H
2
(đktc) và dd Y. Dung dòch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO
4
trong dd .
Giá trò m là :
A.42,64g B. 35,36g C.46,64g D. Đáp án khác
17. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12
lít H
2
(đktc) và dd A. Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong

là :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Føe
3
O
4
D. Không xác đònh
được
21. Hoà tan hết hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng dung dòch HNO
3
đặc nóng thu được 4,48lít
khí NO
2
(đktc). Cô cạn dung dòch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan . Giá trò m sẽ là :
12
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
A. 33,6g B. 42,8g C.46,4g D. Kết quả khác
22. Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm : CuO, Fe
2

A.1 va ø3 B. 1 và 2 C.1,3 và 4 D.Tất cả
24. Khử 7,1 g Fe
2
O
3
bằng CO trong lò nung thu được 4,2 g Fe kim loại. Hiệu suất pứ thu được Fe là
A. 84,51 % B. 57,8% C.42,2% D. Đáp án khác
26. Dung dòch HI có tính khử , nó có thể khử được ion nào trong các ion dưới đây :
A. Fe
2+
B. Fe
3+
C.Cu
2+
D. Al
3+

27. Cho hỗn hợp FeS vàFeS
2
tác dụng với dung dòch HNO
3
loãng dư thu được dd A chứa ion nào
sau đây :
A. Fe
2+
, SO
4
2-
, NO
3

, NO
3
-
, H
+
28. Hoà tan hết 0,15 mol oxit sắt trong dd HNO
3
dư thu được 108,9g muối và V lít khí NO (25
o
C và
1,2atm).
Công thức oxit sắt là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C.FeO D. không đủ giả thiết
để kết luận
29. Hoà tan hoàn toàn m gam một oxit sắt trong dung dòch H
2
SO
4
đặc dư thu được phần dung dòch
chứa 120g muối và 2,24l khí SO
2
(đktc). Công thức oxit sắt và giá trò m là:

. Hoà tan 29g X trong dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng dư giải phóng ra
4g SO
2
.
Công thức của X là:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe
3
O
4
D. đáp án khác
32.a, Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt. Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có
phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g. Chia hh B thành 2 phần bằng
nhau:
-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H
2
đktc.
-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H
2
thoát ra.
Xác đònh công thức của oxit sắt:
A. Fe
2

HCl 1M. Nếu khử hồn tồn 4,64 g hỗn hợp trên bằng COở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
A. 3,36 g B. 3,63 g C. 4,36 g D. 4,63 g
35. Cho các chất và hỗn hợp sau:(1) Cl
2
; (2) S; (3) HNO
3
; (4)H
2
SO
4
đặc nguội , (5)HCl +NaNO
3
. khi
cho Fe tác dụng với các chất trên thì phản ứng nào tạo ra chất trong đó Fe có hóa trị 3 (coi lượng Fe
đem phản ứng nhỏ so với các chất)
A. 1;2 B. 1;2;3 C. 1;3;4 D. 1;3;5
37. Khử hồn tồn một oxit sắt ngun chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối
lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đã dùng là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Cả A,B,C
38. Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO
3
và H

2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Thiếu dữ kiện nên khơng xác
định được
40.Phản ứng nào sau đây khơng thể tạo ra FeO
A. B. C. D.
41.Nung trong bình kín, khơng có khơng khí, thu được sản phẩm gì?
A. FeO, NO B. C. D.
42.Cho hỗn hợp Fe+ Cu tác dụng với HNO
3
, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan.
Chất tan đó là
A. B. C. D.
43.Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung
dịch ?
A. Na, Al, Zn B. Fe, Mg, Cu C. Ba, Mg, Ni D. K, Ca, Al
44. Cho luồng khí dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al
2
O
3
, CuO, MgO, FeO, Fe
3
O
4
giả thiết

bằng 22,805. Hai khí đó là:
A. B. C. D.
47. Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
thấy thu được SO
2
và dung dịch A khơng có
H
2
SO
4
dư .
Vậy dung dịch A là
A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)

2+
: [Ar] 3d
3
4s
1
. B.
24
Cr
2+
: [Ar] 3d
2
4s
2
. D.
24
Cr
3+
: [Ar]3d
3
.
3. Các số oxi hố đặc trưng của crom là
A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.
4. Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là
A. lập phương tâm diện. B. lập phương. C. lập phương tâm khối. D. lục phương.
5. Phát biểu nào dưới đây khơng đúng?
A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong khơng khí.
B. Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh.
C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890
o
C).

3
qua CrO
3
đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm.
B. Đun nóng S với K
2
Cr
2
O
7
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
C. Nung Cr(OH)
2
trong khơng khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm.
D. Đốt CrO trong khơng khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
8. Hiện tượng nào dưới đây đã được mơ tả khơng đúng?
A. Thêm dư NaOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu
vàng.
B. Thêm dư NaOH và Cl
2
vào dung dịch CrCl
2
thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu
vàng.

đặc với dung dịch K
2
Cr
2
O
7
để điều chế CrO
3
.
10. Cho ph¶n øng : Cr + Sn
2+
→ Cr
3+
+ Sn
a) Khi c©n b»ng ph¶n øng trªn, hƯ sè cđa ion Cr
3+
sÏ lµ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 6
b) Pin ®iƯn ho¸ Cr − Sn trong qu¸ tr×nh phãng ®iƯn x¶y ra ph¶n øng trªn. BiÕt
+
3
o
E
Cr / Cr
= −0,74 V.
St ®iƯn ®éng chn cđa pin ®iƯn ho¸ lµ
A. −0,60 V B. 0,88 V C. 0,60 V D. −0,88 V
11. CỈp kim lo¹i cã tÝnh chÊt bỊn trong kh«ng khÝ, níc nhê cã líp mµng oxit rÊt máng bỊn b¶o vƯ lµ :
A. Fe,Al B. Fe,Cr C. Al,Cr. D. Mn,Cr
12. Kim lo¹i nµo thơ ®éng víi HNO

, Pb(OH)
2
, Mg(OH)
2
14. So sánh nào dới đây không đúng:
A. Fe(OH)
2
và Cr(OH)
2
đều là bazo và là chất khử
B. Al(OH)
3
và Cr(OH)
3
đều là chất lỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C. H
2
SO
4
và H
2
CrO
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D. BaSO
4
và BaCrO
4
đều là những chất không tan trong nớc
15. Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

4
)
3
.K
2
SO
4
.12H
2
O D. Cr
2
(SO
4
)
3
.2K
2
SO
4
.24H
2
O
17. Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO
3
, Cr(OH)
3
chất này có vai trò là:
A. Chất oxi hóa trung bình
B. chất oxi hóa mạnh
C. Chất khử trung bình

O. H s cõn bng ca NaCrO
2
l
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
20. Khi t núng crom(VI) oxit trờn 200
oC
thỡ to thnh oxi v mt oxit ca crom cú mu xanh (lc).
Oxit ú l
A. CrO. B. CrO
2
. C. Cr
2
O
5
. D. Cr
2
O
3
.
21. Trong cụng nghip crom c iu ch bng phng phỏp
A. nhit luyn. B. thy luyn. C. in phõn dung dch. D. in phõn núng chy.
22. Phn ng no sau õy khụng ỳng?
A. Cr + 2F
2
CrF
4
B. 2Cr + 3Cl
2
2
+ H
2
O -> E 4, E + NaOH -> Na[M(OH)
4
]
M l kim loi no sau õy
A. Fe B. Al C. Cr D. B v C ỳng
25. Sc khớ Cl
2
vo dung dch CrCl
3
trong mụi trng NaOH. Sn phm thu c l
A. NaCrO
2,
NaCl, H
2
O B. Na
2
CrO
4,
NaClO, H
2
O
C. Na[Cr(OH)
4
], NaCl, NaClO, H
2
O D. Na
2

O
7
27. Nhn xột no sau õy khụng ỳng
A. Cr(OH)
2
l cht rn cú mu vng B. CrO l mt oxit bazo
C. CrO
3
l mt oxit axit D. Cr
2
O
3
l mt oxit bazo
28. chn cõu sai
A. Cr cú tớnh kh mnh hn Fe
B. Cr l kim loi ch to c oxit bazo
17
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
C. Cr có những tính chất hóa học giống Al
D. Cr có những hợp chất giống hợp chất của S
29. Trong ba oxit CrO, Cr
2
O
3
, CrO
3
. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dd bazo, dd axit, dd axit và dd
bazo lần lượt là
A. Cr
2

2-
+ H
+
-> Cr
3+
+ X + H
2
O. X là
A. SO
2
B. S C. H
2
S D. SO
4
2-
31. Cho phản ứng K
2
Cr
2
O
7
+ HCl -> KCl + CrCl
3
+ Cl
2
+ H
2
O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là
A. 3 B. 6 C. 8 D. 14
32. Mn ®iỊu chÕ ®ỵc 78g crom b»ng ph¬ng ph¸p nhiƯt nh«m th× khèi lỵng nh«m cÇn dïng lµ:

2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hồn hồn 0,01 mol CrCl
3
thành CrO
2
4


là:
A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,030 mol và 0,16 mol
C. 0,015 mol và 0,10 mol D. 0,030 mol và 0,14 mol
38. Thổi khí NH
3
dư qua 1 gam CrO
3
đốt nóng đến phản ứng hồn tồn thì thu được lượng chất rắn
bằng:
A. 0,52 gam B. 0,68 gam C. 0,76 gam D. 1,52 gam
39. Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H
2
S khử dung dịch chứa 0,04 mol K
2
Cr
2
O
7
trong H
2
SO
4

3
và Cr(NO
3
)
3
cho
đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nung đến khối lượng khơng đổi thu được 2,54 gam
chất rắn. Khối lượng của muối Cr(NO
3
)
3

A. 4,76 g B. 4,26 g C. 4,51 g D. 6,39g
44. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl
3
và CrCl
3
vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau
đó tiếp tục thêm nước Clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl
2
thì thu được 50,6 gam kết tủa. % khối
lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là
A. 45,7% AlCl
3
và 54,3% CrCl
3
B. 46,7% AlCl
3
và 53,3% CrCl
3

năng chống gỉ.
47. Crom(II) oxit là oxit
A. có tính bazơ. B. có tính khử.
C. có tính oxi hóa. D. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và
vừa có tính bazơ.
48. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thốt ra 5,04 lít khí (đktc)
và một phần rắn khơng tan. Lọc lấy phần khơng tan đem hồ tan hết bằng dung dịch HCl dư (khơng có
khơng khí) thốt ra 38,8 lít khí (đktc).
Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là
A. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr
C. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr
II. SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
1. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
3+
?
A. [Ar]3d
6
B. [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
4
D. [Ar]3d
3
2. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A.
26
Fe: [Ar] 4S
1
3d
7

).
4. Khử hồn tồn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng CO dư. Dẫn hỗn hợp khí thu
được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 8 g kết tủa. Khối lượng sắt thu được là (g)
A. 4,4. B. 3,12. C. 5,36. D. 5,63.
5. Câu nào sai trong các câu sau?
A. Crom có tính khử yếu hơn sắt.
B. Cr
2
O
3
và Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính.
C. Cu
2
O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. CuSO
4
khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa.
6. TÝnh chÊt vËt lý nµo díi ®©y kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt vËt lý cđa Fe?

O
4
B. 2Fe + 3Cl
2

→
t
2FeCl
3

C. 2Fe + 3I
2

 →
t
2FeI
3
D. Fe + S
 →
t
FeS
9. Ph¶n øng nµo díi ®©y kh«ng thĨ sư dơng ®Ĩ ®iỊu chÕ FeO?
A. Fe(OH)
2

→
t
B. FeCO
3


2
C. FeO, NO
2
và O
2
D. FeO, NO và O
2
11. Cho hỗn hợp Fe+ Cu tác dụng với HNO
3
, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất
tan. Chất tan đó là
A. HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
12. Dung dÞch mi FeCl
3
kh«ng t¸c dơng víi kim lo¹i nµo díi ®©y?
A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag
13. Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung

2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
D. A,B,C đều có thể đúng
17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng một lượng dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng thu được
hỗn hợp gồm hai khí X ,Y. Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :
A. H
2
S vàSO
2
B.H
2
S và CO
2

3
-
, H
+

C. Fe
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
D. Fe
2+
, SO
3
2-
, NO
3
-
, H
+
19. Cho luồng khí H
2
dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al
2
O

A. Cl
-
B. NO
3
-
C. SO
4
2-
D. CO
3
2-
21. Nhóng thanh Fe vµo dung dÞch CuSO
4
quan s¸t thÊy hiƯn tỵng g×?
A. Thanh Fe cã mµu tr¾ng vµ dung dÞch nh¹t mµu xanh.
B. Thanh Fe cã mµu ®á vµ dung dÞch nh¹t mµu xanh.
C. Thanh Fe cã mµu tr¾ng x¸m vµ dung dÞch cã mµu xanh.
D. Thanh Fe cã mµu ®á vµ dung dÞch cã mµu xanh.
20
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
22. Nhá dÇn dÇn dung dÞch KMnO
4
®Õn d vµo cèc ®ùng dung dÞch hçn hỵp FeSO
4
vµ H
2
SO
4
. HiƯn t-
ỵng quan s¸t ®ỵc lµ:

)

D. Pirit (FeS
2
)
25. Muối sắt được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật là
A. FeCl
3
. B. FeCl
2
. C. FeSO
4
. D.
(NH
4
)
2
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
26. Đặc điểm nào sau đây khơng phài là của gang xám?
A. Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng.
B. Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích.
C. Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy.

A. FeO. B. hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
.
30. Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO
4
1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt
tăng 0,8 gam. Khối lượng đồng tạo ra là:
A. 6,9 gam B. 6,4 gam C. 9,6 gam D. 8,4 g
31. Điện phân 500 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thốt ra thì
ngừng. Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Thời gian điện phân là
(giây) (biết khi điện phân người ta dùng dòng điện cường độ 20 A)
A. 4013. B. 3728. C. 3918. D. 3860.
32. Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO
3
lỗng. Chất nào tác dụng
được với dung dịch chứa ion Fe
2+


3
. Phản ứng
xong thu được chất rắn B ngun chất và dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
21
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
được kết tủa D và dung dịch E. Sục CO
2
đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối
lượng khơng đổi thu được 8,1 g chất rắn. Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)
A. 50,85; 49,15. B. 30,85; 69,15. C. 51,85; 48,15. D. 49,85; 50,15.
34. Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe
2
O
3
+ 0,1 mol Fe
3
O
4
tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
lỗng thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung
trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn C. Tính m (g)
A. 70. B. 72. C. 65. D. 75.
35. Hêmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt. Thành phần chính quan trọng của quặng là
A. FeO. B. Fe
2
O
3

lit khí H
2
(đktc). Mắt khác nếu cho 8,7 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 3,36
lit khí H
2
(đktc). Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO
4
dư, lọc lấy chất rắn thu
được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO
3
thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc). (sản phẩm
khơng tạo ra NH
4
+
).
A. 4,48 (lit). B. 3,36 (lit). C. 8,96 (lit). D. 17,92 (lit).
41. Hòa tan hồn tồn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
thu được dung dịch A. Cho A phản
ứng hồn tồn với 1,58 g KMnO
4
trong mơi trường H
2
SO

A. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, Fe
2
O
3

(xanh), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3
(tím)
22
Ôn Thi Đại Học - Môn Hóa năm 2009 Hóa Vô Cơ
B. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
)
2
(tím), Fe
2
(SO
4
)
3
(đỏ)
C. Na
2

O
3
và Fe
3
O
4
. Hố chất này là:
A. HCl lỗng B. HCl đặc C. H
2
SO
4
lỗng D. HNO
3
lỗng.
44. Để hòa tan hồn tồn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M. Xác định CTPT của oxit
sắt
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Cả A, B, C đều đúng
45. Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít Hiđro (ở đktc). Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác
dụng với dung dịch HCl dư thì giải phóng ra 1,792 lít H
2
(đktc). Xác định tên kim loại đó.
A. Nhơm B. Đồng C. Sắt D. Magiê

lỗng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu
được sau phản ứng là:
A/ Fe(NO
3
)
3
B/ Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C/ Fe(NO
3
)
2
D/ Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3

49. Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl

53. Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì được 2,24 lit khí (ở
đktc). Khối lượng muối khan trong dung dịch là (gam)
A. 11,5. B. 11,3. C. 7,85. D. 7,75.
54. Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trình
(NH
4
)
2
Cr
2
O
7

→
Cr
2
O
3
+ N
2
+ 4H
2
O.
Khi phân hủy 48 g muối này thấy còn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất khơng bị biến đổi. Phần
trăm tạp chất trong muối là (%)
A. 8,5. B. 6,5. C. 7,5. D. 5,5.
55. Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là
A. +2, +3, +7. B. +2, +4, +6. C. +2, +3, +6. D. +2, +3, +5, +7.
56. Ngâm một lá kim loại có khối lượng 10g trong dung dịch H
2

→
CaO + SiO
2
.
57. Thổi một luồng khí CO
2
dư qua hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO nung nóng đến phản ứng hồn tồn thu
được 3,04 g chất rắn. Khí thốt ra sục vào bình nước vơi trong dư thấy có5g kết tủa. Khối lượng hỗn
hợp ban đầu là (g)
A. 3,48. B. 3,84. C. 3,82. D. 3,28.
58. Cùng một lượng kim loại R khi hồ tan hết bằng ddHCl và bằng ddH
2
SO
4
đặc, nóng thì lượng SO
2
gấp 48 lần H
2
sinh ra. Mặt khác klượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat. R là:
A/ Magiê B/ Sắt C/ Nhơm D/ Kẽm.
59. Hồ tan 2,32g Fe
x
O
y
hết trong ddH
2

2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. KQK, cụ thể là:
61. Để điều chế Fe(NO
3
)
2
ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. Fe + HNO
3
B. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
+ Fe
C. FeO + HNO
3
D. FeS + HNO
3
62. Hòa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,03 mol FeS vào lượng dư H
2
SO
4

và Fe
2
O
3
. Hòa tan A hồn tồn vào dung dịch HNO
3
thấy giải phóng 2,24 lít khí duy nhất
khơng màu, hóa nâu ngồi khơng khí đo ở đktc. Tính m gam phơi bào sắt
A. 10,06 g B. 10,07 g C. 10,08 g D. 10,09g
64. Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. dd HCl và dd NaOH B. dd HNO
3
và dd NaOH
C. dd HCl và dd NH
3
D. dd HNO
3
và dd NH
3
65. Khi thêm dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B. Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng khơng pứ với nhau
C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí
D. Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO

A. 33,6%. B. 27,2%. C. 30,2% D. 66,4%.
71. Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe
3
O
4
trong điều kiện khơng có khơng khí (giả sứ chỉ xảy ra
phản ứng Al khử oxit sắt thành sắt kim loại). Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch
NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H
2
(đktc); còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được
26,88 lit khí H
2
(đktc). Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Thành phần % (m) của Al và Fe
3
O
4
trong hỗn
hợp đầu là
A. 18,20%; 81,80%. B. 22,15%; 77,85%. C. 19,30%; 80,70%. D. 27,95%; 72,05%.
72. Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
73. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần là:
A. Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Ag

2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
3+
, Au
3+
74. Tổng hệ số ( các số ngun, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng
giữa FeSO
4
với dung dịch KMnO
4
trong H
2
SO
4

A. 36 B. 34 C. 35 D. 33
75. Hòa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H
2
SO
4 đặc
nóng thấy thốt ra khí SO
2
duy nhất. Trong thí
nghiệm khác, sau khi khử hồn tồn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt

dịch 30. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 – 5%).
B. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.
C. Thép là hợp kim của sắt với cacbon ( 2 - 4%).
D. Để luyện được những loại thép chất lượng cao, người ta dùng phương pháp lò điện.
77. Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng :
3Fe
2
O
3
+ CO → 2Fe
3
O
4
+ CO
2
(1) ; Fe
3
O
4
+ CO → 3FeO + CO
2
(2); FeO +
CO → Fe + CO
2
(3)
Ở nhiệt độ khỗng 700-800
oC
, thì có thể xảy ra phản ứng
A. (1). B. (2). C. (3). D. cả (1), (2) và (3)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status