TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÁNH LINH
ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ – ĐỀ 02
Thời gian làm bài : 60 phút ( không kể thời gian giao đề )
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Mắt cận thị là mắt, khi không điều tiết có tiêu điểm:
A/ nằm trước võng mạc. B/ cách mắt nhỏ hơn 20cm.
C/nằm trên võng mạc D/ nằm sau võng mạc.
Câu 2: Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động có các
phương trình:
))(10sin(5
1
cmtx
,
))(
3
10sin(10
2
cmtx
.Giá trị cực đại của
lực tổng hợp tác dụng lên vật là
A/
N350
B/
N35
C/
N35,0
D/ 5N
(V). Biết R = 50
, C = F
2
10
4
, L =
2/1
H. Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt
cực đại thì phải ghép thêm với tụ C một tụ C
0
có điện dung bao nhiêu và cách ghép như
thế nào?
A/ C
0
= F
4
10
,ghép nối tiếp B/ C
0
= F
2
10
4
, ghép nối tiếp
khi chiếu bức xạ
2
0
thì động năng ban đầu cực đại của e là:
A/ A
0
B/ 2A
0
C/ 3A
0
/4 D/ A
0
/2
Câu 10: Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định thì chiều dài dây là:
A/
/2 B/
/4 C/
1
2
k
D/
2
k
A/ 0,4
m
B/ 0,55
m
C/ 0,5
m
D/0,6
m
Câu 13: Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện C
1
thì tần số dao động điện
từ là
f
1
= 30kHz , khi dùng tụ C
2
thì tần số dao động điện từ là f
2
= 40kHz. Khi dùng hai tụ có
các điện dung C
1
C
2
Ghép song song thì tần số dao động là :
A/ 38kHz B/ 35 kHz C/ 50 kHz D/ 24 kHz
tg
tg
0
Câu 16: Trong quang phổ của nguyên tử Hidro, các vạch
,,,
trong dãy Banme có
bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của
A/ tia Rơnghen B/ ành sáng nhìn thấy được.
C/ tia hồng ngọai D/ tia tử ngoại.
Câu17 : Một con lắc đơn có chu kì T. Động năng của nó có biến thiên điều hòa theo thời
gian với chu kì:
A/ T B/ T/2 C/ 2T D/ T/4
Câu 18: Hiện tượng giao thoa sóng sảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A/ xuất phát từ hai nguồn cùng pha, cùng biên độ.
B/ truyền ngược chiều nhau
C/ Xuất phát từ hai nguồn dao động ngược pha.
D/ xuất phát từ hai nguồn dđ cùng phương, cùng tần số , có độ lệch pha không đổi.
Câu19 : Tia tử ngoại là bức xạ khong nhìn thấy được có bước sóng
A/ nằm trong trong khoảng từ 0,4
m
đến 0.7
m
D/
c
h
Câu 22: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch R, L, C có dạng u = U
0
sin100
t (V).Nếu
0
1
C
L
thì phát biểu nào sau đây là sai?
A/ I hiệu dụng đạt giá trị cực đại.
B/ U hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng tổng U hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ
điện.
Câu 25: Trongmột mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo
hàm số q = Q
0
cos
t
. Kghi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện
tích của các bản tụ có độ lớn là
A/
8
0
Q
B/
2
0
Q
C/
2
0
Q
D/
4
0
Q
Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có tần số góc là 10rad/s tại nơi có g = 10m/s
2
,
tại vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là
A/ 5cm B/ 8cm C/ 10cm D/ 6cm
82
chỉ xảy ra phóng xạ
và
số phóng
xạ
và
lần lượt là:
A/ 8 và 10 B/ 8và 6 C/ 10 và 6 D/ 6v2 8
Câu 31: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng
A/ Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn.
B/ Chỉ phụ thuộc vào bản chất của nguồn.
C/ phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn.
D/ không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn.
Câu 32: Một người có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để đọc được trang sách đặt cách mắt
25cm thì cần đeo kính có độ tụ
A/ 1,5 dp B/ -1dp C/ 2,5dp D/ 1dp
Câu 33: Một con lắc lò xo khi treo vật m
1
thì chu kì dao động là T
1
, khi treo vật m
2
thì
chu kì dao động là T
B/ tia tử ngọai , tia hồng ngoại, tia Rơn ghen,ánh sáng
C/ tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn ghen,ánh sáng
D/ tia Rơn ghen, tia tử ngọai,ánh sáng, tia hồng ngoại,
Câu 35: Trong phương trình phản ứng hạt nhân
nXBe
9
4
hạt nhân X là:
A/
C
12
6
B/
O
16
6
C/
B
12
5
D/
C
14
6
Câu 36: Vật sáng được đặt trước thấu kính hội tụcó tiêu cự f = 20cm. Ảnh của vật qua
thấu kính có độ phóng đại k = - 2. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
A/ 30cm B/ 40cm C/ 60cm D/ 24cm
Câu 37: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2/
Câu 38: Trong hạt nhân C
14
6
có
A/ 8 proton và 6 nơtron B/ 6 proton và 14 nơtron
C/ 6 proton và 8 electron D/ 6 proton và 8 nơtron
Câu 39: Vật cao 2cm được đặt trước gương cầu lõm tiêu cự f = 8cm cách gương 12cm.
Ảnh của vật có độ cao là:
A/ 6cm B/ 3cm C/ 4cm D/ 2cm
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, a = 2mm , D = 2m ,
= 0,5
m
. Khoảng
cách từ vân sáng bậc 1đến vân sáng bậc 10 là:
A/ 4,5mm B/ 5,5mm C/ 4,0mm D/ 5,0mm
Đáp Án ĐỀ II :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A
C A D C C C D A D B D D A C 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
B B D D C B B D D B C C 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40