TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU doc - Pdf 19

TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ VỀ
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 1. Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R
0
rồi mắc vào nguồn xoay chiều. Dùng
vônkế có R
V
rất lớn đo U ở hai đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các
giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173,2V. Suy ra hệ số công suất của cuộn cảm là:
A. 0,5
B. 0,707
C. 0,866
D. 0,6

2. Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ hiệu dụng
A. Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I=I
0
.
2

B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không
đổi.
C. Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế
D. Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.

3. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

1 2
1 2
L L
R R


B.
1 2
2 1
L L
R R


C. L
1
.L
2
=R
1
.R
2
D. L
1
+L
2
=R
1
+R
2



6. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L=
1

H, C=
3
10
4


F. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức:
u=120 2 cos100 t(V)

với R thay
đổi được. Thay R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó
câu nào trong các câu dưới đây sai:
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
=2 A
B. Công suất mạch là P = 240 W.
C. Điện trở R = 0.
D. Công suất mạch là P = 0.

7. Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có
điện dung C=
4
10



= 2V, U
BC
=
3
V, U
AC
=1V và cường
độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 1 mA.
A. Điện trở thuần R=500
3


B. Độ tự cảm L=
0,75

H
C. Điện dung của tụ C=
6
10
4


F
D. Cả A, B và C đều đúng.

9. Chọn câu trả lời sai
Ý nghĩa của hệ số công suất cos

:
A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.

B.
i=2 2cos(100 t- )
4


(A)
C.
i=2 2cos(100 t)

(A)
D.
i=2cos(100 t)

(A)

11. Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều U
AC
và một hiệu
điện thế không đổi U
DC
. Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn
không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải:
A. Mắc song song với điện trở một tụ điện C.
B. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.
C. Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L.
D. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L.
12. Cho mạch điện mắc nối tiếp.
Biết L=
1



F. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
u 5 2 cos100 t


(V).
Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở Rlà 4 V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch
có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 0,3 A.
B. 0,6 A.
C. 1 A.
D. 1,5 A. 4

14. Cho mạch điện nối tiếp có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
U
AB
=200 V, tần số dòng điện f= 50 Hz., điện trở thuần R=50

, U
R
=100V,
U
r
=20V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 60 W
B. 120 W


H và điện trở thuần R=12

được đặt vào
một hiệu điện thế xoay chiều 100V và tần số 60Hz. Cường độ dòng điện chạy trong
cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là :
A. 3A và 15 kJ.
B. 4A và 12 kJ.
C. 5A và 18 kJ.
D. 6A và 24 kJ. 17. Chọn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=140

, L =1H,
C=25

F,dòng điện xoay chiều đi qua mạch có dòng điện có cường độ I=0,5A và
tần số f=50Hz. Tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A. 233

và 117V.
B. 233

và 220V.
C. 323

và 117 V.
D. 323




C.
2
2
1 2
2 2
1 2
(L L )
Z= R
L L


D.
2 2 2
1 2
Z= R ( L ) ( L )
 
 

19. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (các linh kiện là không lý tưởng),
công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điện trở R tiêu thụ phần lớn công suất.
B. Cuộn dây có độ tự cảm L tiêu thụ một phần nhỏ công suất.
C. Tụ điện có điện dung C tiêu thụ một phần nhỏ công suất.
D. A, B , C đều sai


độ dòng điện không thay đổi . Giá trị của C là :
A. 0,54.10
-4
F
B. 2,24.10
-4
F
C. 1,59.10
-5
F
D. 1,54.10
-5
F

23. Một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L , điện trở thuần r
mắc nối tiếp với một điện trở R=40

. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có

6

biểu thức
u=200cos100 t

(V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A
và lệch pha 45
0
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch . Giá trị của r là L là :
A. 10



F
D. 40

và 80

F

25. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây
thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch
đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở
hai đầu điện trở R.

26. Cuộn dây có độ tụ cảm L và điện trở thuần R=10

mắc vào
0
u=U cos100 t

(V)
Dòng điện qua cuộn dây có cường độ cực đại 14,14A và pha trễ
3

so với hiệu điện
thế hai đầu mạch. Hiệu điện thế U

D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm. 29. Đặt vào hai đầu tụ điện C=
4
10


F một hiệu điện thế xoay chiều
u=141cos(100

t) (V). Dung kháng của tụ điện là
A. Z
c
=50


B. Z
c
=100

.
C. Z
c
=0,01

.
D. Z
c
=1

B. 5.
C. 10.
D. 4. 8

33. Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k
lần thì phải:
A. Giảm hiệu điện thế k lần.
B. Tăng hiệu điện thế
k
lần.
C. Giảm hiệu điện thế k
2
lần.
D. Tăng tiết diện của dây dẫn và hiệu điện thế k lần.

34. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do:
A. Hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng toả ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp
của máy biến thế.
B. Lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. Có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. Cả A, B, C đều đúng.

35. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ
cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và
10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A. 240V; 100A
B. 240V; 1A

1
10


Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy
có thể phát ra là:
A. 110 V
B. 110
2
V
C. 220 V
D. 220
2
V 40. Ta cần truyền một công suất điện 1MW đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha,
hiệu điện thế hiệu dụng 10kV. Mạch điện có hệ số công suất : . Muốn
cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì
điện trở phải có giá trị :
A. R

3,61


B. R

361



A. Tăng hiệu điện thế lên đến 4kV
B. Tăng hiệu điện thế lên đến 6kV
C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV

10

D. Tăng hiệu điện thế lên đến 8kV

44. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần cảm là roto gồm 10 cặp cực, quay
với vận tốc không đổi 300 vòng/phút. Phần ứng là stato, gồm 10 cặp cuộn dây mắc
nối tiếp, mỗi cuộn dây có 10 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 19,8
mWb. Suất điện động tự cảm hiệu dụng của máy là :
A. 220
2
v
B. 220V
C. 110V
D. 110
2
v

45. Một máy biến thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng cuộn sơ cấp. Cuộn
sơ cấp có độ tự cảm L=
10

H và điện trở trong r=1000

.Nối cuộn sơ cấp với nguồn
có tần số 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U.Cho rằng từ thông không bị thất thoát
ra ngoài lõi. Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp để hở :

48. Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp
cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz.

11

Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Tính số vòng dây của mỗi
cuộn trong phần ứng.
A. 175 vòng
B. 62 vòng
C. 248 vòng
D. 44 vòng

49. Từ trạm phát điện người ta muốn truyền đi một công suất 500kW trên một
đường dây có điện trở 25

. Để điện năng hao phí không vượt quá 10kW thì hiệu
điện thế ở trạm phải có giá trị như thế nào :
A. U

25kV
B. U

12kV
C. U

20kV
D. Kết quả khác

50. Từ trạm phát điện người ta muốn truyền đi một công suất 500kW trên một
đường dây có điện trở 40 ôm.Để công suất hao phí không vượt quá 2% thì hiệu

3.6
52. Máy phát điện xoay chiều có roto quay 600vòng/phút. Tính tần số do máy ra
biết có 6 cặp cực. Dòng điện do máy phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa
bằng một đường dây tải điện có R=20

. Hiệu điện thế đưa lên dây là 35kV, hệ số
công suất k=1 và công suất của máy phát là P=1400kW.
A. 32kW
B. 16kW
C. 24kW
D. 8Kw

53. Từ 1 máy phát điện người ta muốn truyền tải tới nơi tiêu thụ 1 công suất điện là
196kW với hiệu suất truyền tải là 98%. Biết điện trở của đường dây tải là 40 ôm.

12

Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt máy phát điện 1 hiệu điện thế bằng bao
nhiêu?
A. 10kV
B. 20kV
C. 40kV
D. 30kV

54. Phần ứng của 1 máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây, mỗi cuộn dây có 20
vòng. Phần cảm là roto gồm 10 cực, quay với vận tốc không đổi 36000vòng/giờ.
Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là

D. 3,6A

57. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ
cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và
10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là
A. 2,4V & 1A
B. 2,4V & 10A
C. 240V& 1A
D. 240V & 10A 13

58. Một hiệu điện thế xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần. Giữ
nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần số của hiệu điện thế.Công suất tỏa ra trên
điện trở là
A. Tỉ lệ với bình phương của tần số
B. Không phụ thuộc vào tần số
C. Tỉ lệ nghịch với tần số
D. Tỉ lệ thuận với tần số

59. Một máy phát điện xoay chiều một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và roto
8 cực quay đều với vận tốc 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220V.
Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây là
A. 25 vòng
B. 28 vòng
C. 31 vòng
D. 62 vòng

60. Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10kV

B D B C C C A A D D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
D C C A B C A A B B
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A B B D B D C D C A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D C A B D A C B A D
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A A B C D D C B C B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status