Trang 1/2 - Mã đề thi 122
KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN VẬT LÝ 12 – NÂNG CAO
Mã đề thi 122
Họ, tên thí sinh: Lớp: …………
Câu 1: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A. Trễ pha /2 so với vận tốc. B. Cùng pha với vận tốc .
C. Ngợc pha với vận tốc ; D. Sớm pha /2 so với vận tốc ;
Câu 2: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s. Sau 5s tốc độ góc của nó tăng
lên 7rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là:
A. 0,4rad/s
2
. B. 2,4rad/s
2
. C. 0,2rad/s
2
. D. 0,8rad/s
2
.
Câu 3: Phát nào biểu sau đây là không đúng?
A. Công thức
22
Am
2
1
E
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
B. Công thức
2
C. Thế năng tỉ lệ với li độ góc của vật.
D. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
Câu 6: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. bước sóng B. môi trường truyền sóng. C. năng lượng sóng. D. tần số dao động.
Câu 7: Dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:
A. lực tác dụng đổi chiều. B. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. D. Lực tác dụng bằng không.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.
Câu 9: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc
3rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là
A. m = 160 kg; B. m = 960 kg; C. m = 80 kg D. m = 240 kg;
Câu 10: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q
0
sint thì biểu thức nào trong các biểu thức
năng lượng của mạch LC sau đây là sai:
A. Năng lượng dao động:
C
2
Q
2
QL
2
LI
C
Q
2
Li
W
2
0
2
2
0
2
t
;
D. Năng lượng điện:
)t2cos-1(
C
4
Q
tsin
C
2
Q
C
2
q
2
qu
2
Cu
3
cos(100t)cm. D. x =
3
sin(100t)cm.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
B. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
Câu 13: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là
A. f = 170Hz. B. f = 200Hz. C. f = 85Hz. D. f = 255Hz.
Câu 14: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp
nằm trên đường nối hai tâm sóng
A. bằng một bước sóng. B. bằng hai lần bước sóng. C. bằng một nửa bước sóng. D. bằng một phần t bước sóng.
Câu 15: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn
AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 100m/s. B. v = 25cm/s. C. v = 12,5cm/s. D. v = 50m/s.
Câu 16: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn
sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s. B. v = 2m/s. C. v = 4m/s. D. v = 8m/s.
Câu 17: Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm
2
quay đều với tốc độ 30vòng/phút. Động
năng của bánh xe là
A. E
đ
= 59,20J B. E
đ
= 236,8J; C. E
Hz. C. 1,6.10
4
Hz; D. 3,2.10
4
Hz;
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M
cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. v = 53,4cm/s. B. v = 40cm/s. C. v = 20cm/s. D. v = 26,7cm/s.
Câu 22: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là L
A
= 90dB.
Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1nW/m
2
. Cường độ của âm đó tại A là
A. I
A
= 0,1mW/m
2
. B. I
A
= 0,1W/m
2
. C. I
A
= 0,1GW/m
2
. D. I