THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
****************************************
TỔNG QUAN
VỀ THẨM
ĐỊNH GIÁ
TÀI SẢN
----------------
(12 tiết)
THẨM ĐỊNH
GIA
BẤT ĐỘNG
SẢN
----------------
(12 tiết)
THẨM ĐỊNH
GIÁ
MÁY MÓC
THIẾT BỊ
-----------------
(12 tiết)
THẨM ĐỊNH
GIÁ
DOANH
NGHIỆP
----------------
(9 tiết)
Chương 1 Chương 2
Chương 3 Chương 4
Biên soạn: Th.s. Lê Thanh Ngọc
Yêu cầu:
Trong chuơng này, sinh viên phải nắm được các kiến
thức cơ bản sau:
Tài sản và quyền tài sản?
Giá trị thị trường và giá trị phi thị trường?
Giá trị, giá cả, chi phí, thu nhập và mqh?
Các nhân tố ảnh hưởng đến giá cả tt?
Các nguyên tắc định giá?
Các tiêu chuẩn định giá?
Giá trị thời gian của tiền?
Chương I. TỔNG QUAN VỀ THẨM ĐỊNH
Chương I. TỔNG QUAN VỀ THẨM ĐỊNH
GIÁ TÀI SẢN
GIÁ TÀI SẢN
I. KHÁI QUÁT VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI
SẢN
II. CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG CỦA GIÁ CẢ THỊ
TRƯỜNG
III. CƠ SỞ GIÁ TRỊ CỦA THẨM ĐỊNH GIÁ
IV. CÁC NGUYÊN TẮC THẨM ĐỊNH GIÁ
V. ỨNG DỤNG TOÁN TÀI CHÍNH TRONG
THẨM ĐỊNH GIÁ
VI. CÁC CÁCH TIẾP CẬN VÀ CÁC PP THẨM
ĐỊNH GIÁ
I. KHÁI QUÁT VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ
I. KHÁI QUÁT VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ
Khái niệm
TĐG
PHÙ HỢP???
- THỊ TRƯỜNG
- THỜI ĐIỂM
- ĐỊA ĐIỂM
- TIÊU CHUẨN
- MỤC ĐÍCH
= TIỀN
ĐÁNH GIÁ:
QUYỀN TS
Câu hỏi. Đặc trưng cơ bản của việc thẩm
định giá:
a) Là công việc xác định giá trị của tài sản.
b) Là công việc xem xét công dụng của tài sản.
c) Là công việc ước tính giá trị của tài sản.
d) Là công việc đo lường giá trị của tài sản.
Câu hỏi: Tại sao thẩm định gía là công
việc ước tính?
a) Vì thiếu những căn cứ vững chắc và rõ
ràng
b) Vì thẩm định giá vừa mang tính khoa
học, vừa mang tính nghệ thuật
c) Vì giá trị tài sản không phải là một thực
tế tồn tại
d) Cả a, b, c đều đúng
e) Cả a, b, c đều sai
Đặc trưng cơ bản của TĐG tài sản
Đặc trưng cơ bản của TĐG tài sản
HỮU
Đối tượng thẩm định giá
Đối tượng thẩm định giá
Tài sản
Bất động sản Động sản
-
Đất đai
-
Công trình xây dựng
-
Các tài sản gắn vững
chắc với đất hoặc CTXD
-
Máy móc thiết bị
-
Phương tiện vận tải
-
Hàng tồn kho
-
Chứng khoán
-
Thương hiệu,…
Câu hỏi. Đối tượng nào sau đây là bất động sản,
ngoại trừ:
a) Bến cảng
b) Kho hàng.
c) Mỏ khoáng sản dưới lòng đất
d) Vườn cây lâu năm
=> 3 quyền này tạo thành quyền sở hữu
TÀI SẢN
QUYỀN
TÀI SẢN
MỐI QUAN HỆ GIỮA TÀI SẢN VÀ QUYỀN TÀI SẢN
-
TÀI SẢN HỮU HÌNH
-
TÀI SẢN VÔ HÌNH
-
THUỘC TÍNH PHI VẬT CHẤT
-
GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN
-
ĐEM LẠI QUYỀN, QUYỀN LỢI VÀ
LỢI ÍCH
-
QUYỀN SỞ HỮU:
+ QUYỀN SỬ DỤNG
+ QUYỀN CHIẾM HỮU
+ QUYỀN ĐỊNH ĐOẠT
BẤT
ĐỘNG
SẢN
ĐỘNG
SẢN
ĐỘNG
SẢN
Bồi thường
Cổ phần hóa
Thừa kế
Lập khung giá đất
II. CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
II. CƠ CHẾ VẬN ĐỘNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
TÁC ĐỘNG ĐẾN GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG
TÁC ĐỘNG ĐẾN GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG
1. Cơ chế vận động của giá cả thị trường
2. Các nhân tố ảnh hưởng đến cung cầu
hàng hóa
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến giá cả thị
trường
4. Những đặc trưng cơ bản của giá cả thị
trường
1. Cơ chế vận động của giá cả thị trường
1. Cơ chế vận động của giá cả thị trườngThị trường = Cơ chế?
Người mua
Người bánTương tác
Giá cả?
sản lượng?
Hàng hoá
Dịch vụ
cung cầu hàng hóa
2.2. Những nhân tố ảnh hưởng tới cầu
Các nhân tố ảnh hưởng Ví dụ cho ngành ô tô
1. Thu nhập Thu nhập tăng -> cầu ô tô tăng
2. Dân số Dân số càng đông -> nhu cầu ô tô càng
nhiều
3. Giá cả hh liên quan Giá xăng dầu cao làm giảm nhu cầu ô tô
4. Thị hiếu Có một chiếc xe mới trở thành biểu tượng
của sự sang trọng và giàu có
5. Các kỳ vọng Kỳ vọng giá ô tô giảm trong tương lai ->
cầu hiện tại giảm
6. Những nhân tố khác Sự xuất hiện xe điện ngầm, cơ sở hạ tầng