BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN
CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC
CHÍNH PHỦ VÀ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG NĂM 2012
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
BÁO CÁO
Đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của
các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2012
Từ năm 2008, Bộ Thông tin và Truyền thông đã triển khai đánh giá thường
niên đối với Trang/Cổng thông tin điện tử (Website/Portal) của cơ quan nhà
nước. Đến năm 2010, công tác đánh giá được mở rộng đối với cả việc triển khai
ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của các cơ quan
nhà nước.
Năm 2012, việc đánh giá Website/Portal và mức độ ứng dụng CNTT của
cơ quan nhà nước được triển khai toàn diện đối với các công tác quản lý, triển
khai ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước, do đó “Báo cáo Đánh giá
trang/cổng thông tin điện tử và mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các
Bộ, cơ quan ngang Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” được đổi
tên thành “Báo cáo Đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ,
cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương”.
Công tác khảo sát, đánh giá mức độ ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước
năm 2012 được thực hiện đối với 22 Bộ, cơ quan ngang Bộ, 08 cơ quan thuộc
Chính phủ và 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Mức độ triển khai ứng
người dân làm trung tâm: chú trọng tới tính hiệu quả, thuận tiện, dễ tìm, dễ sử
dụng và thuận lợi cho tất cả mọi người.
Công tác kiểm tra, đánh giá thực tế Website/Portal và dịch vụ công trực
tuyến được thực hiện đồng bộ trong khoảng thời gian từ tháng 01 đến hết tháng
02 năm 2013.
Về đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ
quan nhà nước:
Công tác đánh giá căn cứ vào số liệu khai báo của các Bộ, cơ quan ngang
Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đối chiếu với số liệu Cục Ứng
dụng công nghệ thông tin theo dõi qua báo cáo của các đơn vị gửi Bộ Thông tin
và Truyền thông trong năm 2012.
Báo cáo Đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ
quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương năm 2012 được gửi báo cáo Thủ tướng Chính phủ và gửi các Bộ, cơ
quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để
phục vụ công tác chỉ đạo điều hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt
động của các cơ quan nhà nước và phát triển Chính phủ điện tử, góp phần đẩy
mạnh công tác cải cách hành chính của Nhà nước.
3
Danh mục các bảng số liệu và phụ lục
Bảng 1.1 Xếp hạng mức độ Ứng dụng CNTT tổng thể của các Bộ, cơ quan
ngang Bộ
Bảng 1.2 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Hạ tầng kỹ thuật CNTT của
các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Bảng 1.3 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Ứng dụng CNTT trong hoạt
động nội bộ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Bảng 1.4 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Ứng dụng CNTT phục vụ
người dân và doanh nghiệp của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Bảng 1.4.1 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Website/Portal (cung cấp
thông tin, chức năng hỗ trợ người sử dụng và công tác quản lý) của các Bộ, cơ
Bảng 2.4.2 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Cung cấp dịch vụ công
trực tuyến của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Bảng 2.5 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Công tác đảm bảo an toàn,
an ninh thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Bảng 2.6 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Xây dựng cơ chế, chính
sách và các quy định cho ứng dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
Bảng 2.7 Xếp hạng theo tiêu chí thành phần về Nguồn nhân lực cho ứng
dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
PHỤ LỤC 1 Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp tại
các Bộ, cơ quan ngang Bộ
PHỤ LỤC 2 Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của các Bộ, cơ
quan ngang Bộ
PHỤ LỤC 3 Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp tại
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
PHỤ LỤC 4 Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
PHỤ LỤC 5 Xếp hạng tham khảo về mức độ truy cập Website/Portal các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Bảng PL5 Xếp hạng Website/Portal của các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương theo số lần truy cập chia cho số dân
PHỤ LỤC 6 Phương pháp tính điểm và đánh giá mức độ ứng dụng công
nghệ thông tin
5
I. ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN
NGANG BỘ, CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ
1.1 Đánh giá mức độ ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan
ngang Bộ
Trong năm 2012, có 21 Bộ, cơ quan ngang Bộ đã gửi phiếu báo cáo số liệu
để đánh giá; có 01 Bộ không gửi phiếu báo cáo số liệu là Bộ Công an.
""12% 11 (340,67) 8>,;: 8>7,;:
"GC+H 23&0A 12 (324,02) <87,: ;8;,:
"1+C'02I'J1 13 (320,99) 8;9,7: 879,:
"K+C!"L=-M123
N"1
14 (304,70) 8;,:
>8;,99:
< "31/5O23P01'4=Q 15 (288,06) 8>>,<: 789,;:
> "RS+L)'+C23T/UV 16 (282,06) 987>,;;: 98,7:
7 "' 17 (270,21) >89;,9<: 897,9:
6
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 577)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 500)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 280)
9 W5M+T?'" 18 (265,36) 789;,: <8<>,<<:
Hình 1.1 1)/!X'YUA ", -./++"!=Z !1[',G234/M\']C
!"$%&'(')
Bảng 1.2']C'1O/ B'3^26'^_`'/I'& *+ ", -./+
+"
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 50)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 50)
Mức Tốt
"1C$% 23D3C'C 01 (50,00) 8<,:
?33=@ 1A'+ 02 (49,50) 8>,7>:
""12% 03 (47,53) <89,99:
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 150)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 150)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 60)
Mức Tốt
?33=@ 1A'+ 01 (129,74) 787,<: 8,>:
+'4+&B* 02 (121,33) 89,: ;89,:
" 0 1A 23 F' '41)
0'0
03 (120,87) 989,: 8,:
Mức Khá
"0'1234/56'0 04 (116,31) 8;,;7: 98<,:
< "= 05 (110,14) 8;,<: 8;,<:
> "&0=- 06 (106,74) ;87,97: 8<,<:
7 "C11+C 07 (106,63) 8,<: ;8<,:
9 "1C$% 23D3C'C 08 (105,84) <8<,<: 8<<,:
; "1+C'02I'J1 09 (104,07) >8,7: 8>,;:
"31 B 10 (103,82) 8>,7<: 78<,:
"?5$E 11 (100,48) 8,<: >8>,:
"31/5O23P01'4=Q 12 (98,70) 78,;<: 8;,:
Mức Trung bình
"K+C!"L=-M123
N"1
13 (97,10) 8,: <87,:
"RS+L)'+C23T/UV 14 (93,57) ;8<,9: 98;,>:
< ""12% 15 (88,10) 8,>: 8,>:
> "GC+H 23&0A 16 (86,49) <89,7: 78,7;:
7 "b/[ a 17 (86,20) 8>,: <8<,:
>
"01A23F''41)
0'0
06 (130,96) 8;,<: 8,:
7 +'4+&B* 07 (123,50) >8;,: 8,<:
9 "?5$E 08 (119,17) <8,: 789,>:
; "GC+H 23&0A 09 (116,49) 789,: <8,:
"1C$% 23D3C'C 10 (116,17) ;8>,7: 8<;,<:
?33=@ 1A'+ 11 (113,06) 8,<7: ;87,7:
"K+C!"L=-M123
N"1
12 (108,97) 8;,: >87,9:
""12% 13 (104,50) 789,7<: >8;,7<:
"1+C'02I'J1 14 (104,03) 8;9,: 89,9:
< "' 15 (96,00) 89;,: 8;,79:
9
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 240)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 225)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 180)
> cM+T?'" 16 (89,50) ;87;,<: 8<,7:
7 "RS+L) '+C23T/UV 17 (89,00) <89>,<: <8;7,;:
9 "31/5O 23P01'4=Q 18 (87,74) 987;,99: 9877,;:
; "b/[ a 19 (79,00) L L
"&0+ - >89,<: ;877,:
* Ghi chú: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ không có dịch
vụ công trực tuyến nên không xếp hạng;
"?5$E jjjkC kC2k2 02 (116,5) 8;,: ;879,: 87,:
Mức Khá
"= jjjkClkC2k2 03 (111,0) 7897,<: 89<,<: 87,:
"01A23F'
'41)0'0
jjjk+4C21]'kC2k2 03 (111,0) 8;,<: <89,<: 98><,:
< "&0=- jjjkC1'kC2k2 05 (110,0) 8;,: 877,<: 87,:
> "GC 23D^/'= jjjk1kC2k2 06 (105,5) 87,: 789,: 78>>,: 7
7 "31 B jjjkCmkC2k2 07 (105,0) 9897,: 89>,<: >8>9,:
9 +'4+&B* jjjk'+'4+kC2k2 08 (103,5) <89;,: 8,<: ;8>,: >
; " GC+ H 23 &0
A
jjjkCe'kC2k2 09 (97,0) >899,: 899,: 8<9,:
"1C$% 23D3C'C jjjkC]'kC2k2 10 (93,5) ;89,<: 987;,<: 87;,:
10
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Địa chỉ
Website/Portal
Xếp hạng
2012
(điểm tối
đa: 140)
Xếp hạng
2011
(điểm tối
đa: 115)
Xếp hạng
2010
(điểm tối
đa: 100)
Xếp hạng
Bảng 1.4.2']C'1O/ B'3^26&/ f$V 2% 0'4E '/5 *+
", -./++"
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 100)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 100)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 80)
"C11+C 01 (61,64) 8<,<: 8>7,9:
"0'1234/56'0 02 (42,43) >8<,;<: 8>,9:
"31 B 03 (29,25) <87,: <8<9,;:
"&0=- 04 (28,27) 8,: 8>7,:
< ?33=@ 1A'+ 05 (25,56) 89,<7: 8<,7:
> "= 06 (23,47) 98,: >89,:
7 "1C$% 23D3C'C 07 (22,67) 78,>7: 89,:
11
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 100)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 100)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 80)
9 +'4+&B* 08 (20,00) 98,: L
; "' 08 (20,00) 98,: 8<,79:
"RS+L) '+C23T/UV 08 (20,00) 98,: 87,;:
""12% 08 (20,00) 98,: <8>,7<:
"b/[ a 08 (20,00) L L
" 0 1A 23 F' '41)
0'0
; ?33=@ 1A'+ 8<7,:
"GC+H 23&0A 8<,:
"C11+C 89,:
"1C$% 23D3C'C 89,:
"31/5O23P01'4=Q 8<,:
Mức Khá
12
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 57)
"= 8,:
< "1+C'02I'J1 8,:
> W5M+T?'" 8,:
7 "GC 23D^/'= 78;,:
9 ""12% 78;,:
; "' 78;,:
"K+C!"L=-M123N"1 8,:
Mức Trung bình
"01A23F''41)0'0 87,:
"&0+ L
* Ghi chú: Dấu ‘-‘ trong các ô xếp hạng là đơn vị không có số liệu.
Hình 1.6 1)/!X'YUA ", -./++"!=Z !1[',G234/M\']C
'1O/ B'3^26&0' !JMJC+'C3,+1'0'1R
Bảng 1.6']C'1O/ B'3^26?5$E - , Be 23 ./5
!V C$%& *+ ", -./++"
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 55)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 50)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 40)
; "K+C!"L=-M123N"1 18 (12,00) 98,: 8<,:
"31/5O23P01'4=Q 19 (11,00) <8;,<: >8,:
"RS+L)'+C23T/UV 20 (7,00) 8,<: 8,:
"&0+ - L 8,:
* Ghi chú: Dấu ‘-‘ trong các ô xếp hạng là đơn vị không có số liệu.
Bảng 1.7']C'1O/ B'3^26/X?UE C$%& *+
", -./++"
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 25)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 25)
Mức Tốt
?33=@ 1A'+ 8,: 787,:
"K+C!"L=-M123N"1 8,: ;8,9<:
Mức Khá
"01A23F''41)0'0 8;,<: 89,:
"GC 23D^/'= 89,<: 78<,:
< "0'1234/56'0 <87,>>: 8;,;:
> ""12% >87,<: 8,7:
7 "C11+C 787,<: 89,:
9 "1C$% 23D3C'C 98>,<;: >8<,<:
Mức Trung bình
; "&0=- ;8<,: >8,;9:
"1+C'02I'J1 8,>: 8;,7:
"RS+L)'+C23T/UV 8,>: ;8,:
"GC+H 23&0A 8,<: 98,:
"31 B 8,: <8<,>7:
"?5$E 8,;>: 8,;:
< "' <8,<;: 8,;:
> "31/5O23P01'4=Q >8,<: 98<,:
D314/56\1A'+
1A3U?GC+H 23N"11A'+
H 21A&B'4VL3 Bb/[ 1+X&BP1
0'fnN1A'+
Bảng 1.9']C'1O/ B'3^26'^_`'/I'& *+ -./+
'/" &B*
TT Cơ quan thuộc Chính phủ Xếp hạng 2012
D314/56\1A'+
H 21A&B'4VL3 Bb/[ 1+X&BP1
0'fnN1A'+
1A3U?GC+H 23N"11A'+
Bảng 1.10']C'1O/ B'3^26#$%&'4CC'!""1M"
*+ -./+'/" &B*
15
TT Cơ quan thuộc Chính phủ Xếp hạng 2012
1A3U?GC+H 23N"11A'+
D314/56\1A'+
H 21A&B'4VL3 Bb/[ 1+X&BP1
0'fnN1A'+
Bảng 1.11']C'1O/ B'3^26d]Me1']FC4'+U8 / f'0'1,
Rg'4Z=Q1eh$%23 0' ./JUi: *+ -./+'/" &B*
TT Cơ quan thuộc Chính phủ Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng 2012
1A3U?GC+H 23N"11A'+
jjjk2+eekC2k2
D314/56\1A'+
jjjk2'2k2
0'fnN1A'+
21]'+U/ek2
9 K3C&+1 08 (503,18) <87,: 89,:
; 3r 09 (475,63) 89,: 87,:
FkJ1Fa 10 (475,26) ;8,<: 8,7:
3V+Ls3/ 11 (462,20) 8<,9: <8;,;9:
Mức Trung bình
\F=@ 12 (431,57) >8,<9: <<8,><:
431 13 (418,80) 87,<: <879,;:
\/I 14 (417,55) 89,: >8<;,:
< DX+1 15 (414,80) 787,: 8,>:
> t 1+ 16 (408,03) 8,<;: 78;,:
7 K?DX 17 (405,32) 8,9: 78<;,:
9 Ga+ 18 (404,63) 8;,7: <87,:
; t 1 19 (395,79) <8,7: 8<,9:
b/J+ 20 (393,07) ;89,<9: >87>,>>:
DX 21 (392,32) 8;<,7: 897,:
rKC 22 (388,74) 89>,7<: 8,:
I/1+ 23 (387,83) 98>;,7>: <8,<:
\T=- 24 (385,81) 8,<: 8>,;:
< t G 25 (385,10) >8,;<: 787,;:
> \DV 26 (385,09) 78>,>: <98,:
7 KCp 27 (383,57) <87,: 78;,9:
9 31+ 28 (380,99) >8,: >879,:
; 1/5O 29 (376,17) 8;9,7: 89,<:
17
TT Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 706)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 631)
<9 /5Ob/+ 58 (275,93) <8<,: <8<;,9:
<; D1A1O 59 (258,50) <789,>: >8;<,<:
> &+Cw 60 (257,30) >87,<: <;87,:
> K+1&?/ 61 (250,80) >89,><: <8,7:
> 1/I 62 (242,93) <<8>,7: <>89,<:
> v-K+ - 789,: <8<,;:
* Ghi chú: Dấu ‘-‘ trong các ô xếp hạng là đơn vị không có số liệu.
18
Hình 2.1 1)/!X'YUA 'Y,'3['4E '/" 4/=-!=Z !1[',G23
4/M\']CP !"$%&'(')
Bảng 2.2 ']C'1O/ B'3^26'^_`'/I'& *+ 'Y,'3[
'4E '/" 4/=-
TT Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 60)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 60)
Mức Tốt
431 01 (60,00) 987,7:
Ap 02 (59,70) 87,7:
3r 03 (58,17) >89,7:
+S+ 04 (57,21) 8<,<:
< Fk3"1 05 (56,96) <8>,>:
> FkD3o 06 (56,81) ;8<,9<:
7 q+1OL/ 07 (56,55) 8<,<:
9 K3C&+1 08 (54,86) 8<,;>:
; FkJ1Fa 09 (52,58) >8;,97:
FkX&BP1 10 (52,44) 8,<;:
t G 11 (52,25) <8,:
&+Cw 34 (39,85) >8,9:
< 1/5O 35 (39,59) <>8,<:
> Fk&^- 36 (39,50) ;89,7:
Mức Trung bình
7 4] 37 (38,74) >87,;:
9 31+ 38 (38,68) <8>,9:
; b/JN1 39 (38,41) 8,;:
?51 40 (38,23) 87,:
b/J\ 41 (37,80) 89,;:
161+ 42 (37,27) ;87,>:
1\ 43 (36,57) 989,<:
O1 44 (36,41) 8;,>:
< 3+ 45 (35,51) 8,:
> Kv- 46 (35,08) 8,:
7 Dt_Kt_ 47 (34,91) <8<,9:
9 \DV 48 (34,67) ;8,<:
; +DV 49 (33,90) 87,>;:
< GC/ 50 (33,03) 8<,>9:
< K1O/ 51 (32,88) >8>,97:
< Dt_0 52 (32,46) <<8,<;:
< D1A1O 53 (32,37) <8,9<:
< b/J4V 54 (31,81) 987,<<:
<< a+\ 55 (31,21) <78,;:
<> FuH 56 (30,34) 8>,;:
<7 1\ 57 (28,04) <89,7:
<9 1/I 58 (26,64) 8,<<:
<; K+1&?/ 59 (24,61) <;8,:
> I/1+ 60 (23,64) 787,>:
> &3P+/ 61 (22,87) <8,;:
> /5Ob/+ 62 (17,46) <98,;:
\/I 13 (102,49) ;8;;,: 78,:
KCp 14 (98,34) <8;,9: 8;,:
< t G 15 (96,93) >8;,7<: ;8;,:
> b/J1 16 (95,44) 989,79: <8,7:
7 t 1+ 17 (94,71) 98;;,: 98,9:
9 K?DX 18 (94,60) >8,9: 87,9:
; J1T=- 19 (94,31) 787,;7: 8;,>:
FkJ1Fa 20 (92,18) 78,: 78<,:
b/J+ 21 (91,02) <8>,: 8;,:
+DV 22 (90,05) 98;,7: <8>,9:
rKC 23 (88,36) 98,: >8>,:
21
TT Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 170)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 170)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 60)
Dt_Kt_ 24 (88,24) <87,9: 987,:
< Ga+ 25 (86,40) >87,>: 8;,7:
> I/1+ 26 (86,20) 8;>,>: 78,9:
7 Fk&^- 27 (84,80) 8;,>: <8,:
9 t 1 28 (81,51) 87,;: 8,:
; DX+1 29 (81,03) 8<,>: 98;,>:
\F=@ 30 (80,69) 78;,7>: >8;,:
FuO 31 (79,24) <;8,<9: <<8,:
31+ 32 (78,88) <787,: >89,7;:
\T=- 33 (78,28) 89,7: 787,>>:
* Ghi chú: Dấu ‘-‘ trong các ô xếp hạng là đơn vị không có số liệu.
22
Hình 2.3 1)/!X'YUA 'Y,'3['4E '/" 4/=-!=Z !1[',G23
4/M\']C'1O/ B'3^26#$%&'4CC'!""1M"
Bảng 2.4 ']C'1O/ B'3^26#$%&% 2%=Q1$?23
$C+1A *+ 'Y,'3['4E '/" 4/=-
TT Tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
Xếp hạng 2012
(điểm tối đa: 280)
Xếp hạng 2011
(điểm tối đa: 280)
Xếp hạng 2010
(điểm tối đa: 215)
Mức Khá
p1+ 01 (209,50) 8<,7: 98<,;:
Fk3"1 02 (201,28) 987,>: ;8,9:
FkJ1Fa 03 (192,50) 8,79: 87,9:
FkD3o 04 (188,03) 8,>: <8<,9:
Mức Trung bình
< q+1OL/ 05 (177,47) 8;7,;: 877,;:
> \F=@ 06 (173,44) 8;7,: 8,>:
7 b/J\ 07 (170,21) 78>;,79: 89,<:
9 O1 08 (168,70) <87,>: >8<,:
; +S+ 09 (166,64) ;8>,9>: 8;,97:
3V+Ls3/ 10 (164,29) 98,9>: 8,:
FuH 11 (162,65) 8<<,: 98,:
FkX&BP1 12 (162,05) 8<,7: 789,>>:
Ap 13 (157,77) 8>,: <787>,>:
K3C&+1 14 (156,49) 8<,;: 8>,;:
> b/J4V 36 (136,22) >8,9: <8>,7:
7 t 1 37 (136,16) <8,;: <89,>:
9 +DV 38 (135,98) 8,<: 98;,;<:
; J1T=- 39 (134,05) <8>,: ;8<,>:
Dt_0 40 (132,00) <>8,;: L
1/I 41 (131,72) 98,;: 98>,><:
431 42 (131,50) >8,<: >87,:
1\ 43 (130,49) 89,;: <;8>;,:
1\ 44 (127,77) >8;;,7: <897,:
< FuO 45 (127,61) >8,<9: <>879,7:
> =O 46 (126,54) 89,: 8,<;:
7 1+K+1 47 (126,08) 78,<: ;8,;:
9 &+Cw 48 (125,50) <98,9: <89,;:
; &3P+/ 49 (125,00) <78,7: <89,7:
< vS 4R 50 (124,50) 8<,: 78>,>:
< Kv- 51 (123,10) >8;;,<>: <89<,>9:
< 3+ 52 (122,89) 87,7<: ;8,<:
< b/JN1 53 (122,50) 8<,7: 78;7,9:
< G1O1+ 54 (122,44) <8,: <89,>:
<< KCp 55 (121,22) 8>,9: 8<9,7<:
<> rKC 56 (120,32) 78,: 8;,;9:
<7 4] 57 (120,04) <8,: 8,9:
<9 /5Ob/+ 58 (117,72) <8,79: 98<,;:
<; b/J1 59 (116,72) ;8>,<>: 8,<:
> DX 60 (116,38) 8<>,<: 8,<:
> D1A1O 61 (90,94) >89,>: >8>,:
> 161+ 62 (88,00) <8,<9: 8,9:
> v-K+ - ;8,7: <89>,9;:
* Ghi chú: Dấu ‘-‘ trong các ô xếp hạng là đơn vị không có số liệu.
24
FkD3o jjjk$++kC2k2 04 (138,00) 78;9,: 879,: >8><,:
< Fk3"1 jjjk+C1kC2k2 05 (137,00) 98;7,<: 987;,: 78>,:
> O1 5]M+1kC2k2 06 (135,50) 8>,<: 87>,: <8<9,:
7 FuH /'CkC2k2 07 (133,00) ;8>,<: 7877,<: ;8>,: ;
9 +S+ '+C+kC2k2 07 (133,00) 8,: 787,<: <8,:
; Ap jjjk]+kC2k2 09 (131,00) >8;;,: 8>;,: 78<>,: ;
\F=@ jjjkM1/C kC2k2 10 (130,50) 8;<,: 8<;,: 8>>,: 9
Mức Khá
K3C&+1 jjjkU+C +1kC2k2 11 (127,50) 8;<,<: 987;,: 8>>,:
3r jjjk+'1kC2k2 12 (127,00) 8;,<: <8<>,: <8,:
3V+Ls3/
C'C'1kM+41+L
2/'+/kC2k2
13 (126,00) >8<,<: >8,<: <8,:
K1O/ jjjkM+ U1]/kC2k2 14 (123,50) 8;,<: >8><,<: 8,: 7
< 1/5O '+1/5]kC2k2 15 (121,00) 8,: 89,: <98>,: <
> a+\ jjjkC+M1kC2k2 15 (121,00) 89,: <89,: L L
7 K?DX jjjkU+$CkC2k2 15 (121,00) <87<,: <8<>,: 8,: >
9
I/1+
jjjk+/1+kC2k2
18 (120,50) <8;,<: 879,: 8<<,: ;
; Ga+ _+C+kC2k2 19 (119,00) <8,<: <87,: >8>,:
Fk&^- jjjk +'CkC2k2 20 (118,25) <897,<: 8>>,<: 78<,:
b/J+ ./++kC2k2 21 (118,00) 8;,<: 879,: 87,:
\/I jjjkM1'/+kC2k2 22 (117,50) <87,: 98<7,<: 8<,:
t 1+ jjjkM+ 1+kC2k2 23 (115,50) >877,<: 87,<: 78<,: ;
t G jjjkM+ _+kC2k2 23 (115,50) >8;,<: 78>,<: <<8;,: <>
25