TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN KÌ II
NĂM 2008
LÊ HỒNG PHONG Môn thi : Vật lý 11 ( Chuyên )
(Đề thi có 04 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút
Nội dung đề: 004
01. Cho một con lắc lò xo dao động trên trục Ox nằm ngang. Biên độ A, tần số góc w thì
khi động năng của vật bằng 3 lần thế năng của nó thì độ lớn gia tốc của vật bằng?
A.
2
3
A
. B.
2
2
A
. C.
2
A
.
D.
2
2
A
.
02. Dây đàn có chiều dài 8Ocm phát ra âm có tần số 12 Hz. Trên dây xảy ra sóng dừng
D. v = 10,4 m/s
07. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm. Chu kì dao
động riêng của nớc trong xô là 1 s. để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người phải
đi với vận tốc bao nhiêu:
A. v = 100 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 50 cm/s
D. v = 25 cm/s
08. Một con lắc lò xo ở nơi có gia tốc hấp dẫn g = 10 m/s
2
dao động với chu kì T= 2 (s).
Treo con lắc lò xo vào thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a= 4,4
m/s
2
. Khi đó chu kì dao động của con lắc là:
A. 1 (s) B. 1,67 (s) C. 4,4 (s)
D. 2 (s)
09. Một vật tham gia cùng thời 2 dao động cùng phơng có phương trình lần lượt là x
1
=
3sin(2
t
/6); x
2
= 3sin(2
5
t
/6)cm. Phương trình dao động tổng hợp là
sin(100
t-
6
)V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn
dây là:
A. i = 3
2
sin(100
t+
12
) A B. i = 3sin(100
t+
4
) A.
C. i = 3sin(100
t-
12
) A D. i = 3sin(100
t-
5
12
C. Lúc đầu tăng, sau đó giảm D. Lúc đầu giảm, sau đó tăng
15. Một con lắc đơn dài 20 cm đặt ở nơi có gia tốc g= 9,8m/s
2
. Kéo con lắc lệch khỏi vị
trí cân bằng một góc nhỏ 0,1 rad rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu 14 cm/s theo phương
vuông góc với sợi dây hướng về vị trí cân bằng. biên độ dao động bằng:
A. 2
2
cm B. 4
2
cm C. 4cm
D. 2cm
16. Cho mạch điện nối tiếp. Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế
ở hai đầu cuộn cảm L và 30V. Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị
là:
A. U = 70 V. B. U = 10 V. C. U = 50 V
D. U = 100 V.
17. Sóng âm và sóng điện từ không có chung tính chất nào sau đây:
A. Giao thoa. B. Là sóng ngang. C. Mang theo năng lượng.
D. Phản xạ.
18. Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo dãn ra 0,8 cm, lấy g= 10m/s
2
. chu kì dao
động của vật là?
A. T= 2,22s B. T= 0,178s C. T= 1.777s
D. T= 0,057s
19. Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế
tUu
sin
D.
cos
R
Z
.
20. Một đồng hồ quả lắc làm bằng con lắc đơn, thanh gắn quả cầu có hệ số nở dài
=3.10
-5
K
-1
. Đồng hồ chạy đúng ở 27
0
C. Nếu đưa đồng hồ vào tủ lạnh -3
0
C thì sau một
tuần đồng hồ sẽ:
A. Chạy nhanh 272,16 giây B. Chạy chậm 27,16 giây
C. Chạy chậm 272,16 giây D. Chạy nhanh 27,16 giây
21. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có k = 40 N/m, m=0,4kg. Lấy
= 3,14; g =
10m/s
2
. kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 5cm rồi truyền cho vật vận tốc v = 50cm/s.
biên độ dao động của vật là :
A. 5cm B. 3
5
= 26cm và d
2
=27cm) B. M(d
1
= 25cm và d
2
=20cm)
C. O(d
1
= 25cm và d
2
=21cm) D. N(d
1
= 24cm và d
2
=21cm)
25. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x
1
=
- 4sin(2
t
) cm; x
2
= 4
3
cos(
t
gian chất điểm đi được quãng đường 6 cm kể từ lúc bắt đầu dao động là :
A. 1/6s B. 5/12s C. 1/3s
D. 5/24s
28. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch điện mắc nối tiếp là u = 100sin
(100t +
/ 2
)( V ) và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 2sin( 100t +
/ 4
) (A) . Công suất của đoạn mạch là:
A. 100W B. 141W C. 200W
D. 50
2
W
29. Giá trị đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế. B. Giá trị trung bình của hiệu
điện thế.
C. Giá trị tức thời của hiệu điện thế. D. Giá trị cực đại của hiệu
điện thế.
30. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất. Bán kính trái đất là R = 6400 km. Đưa
đồng hồ lên độ cao h = 3200 m. Sau một ngày đêm đồng hồ sẽ:
A. Chạy chậm 43,2 giây B. Chạy nhanh 26,6 giây
C. Chạy nhanh 43,2 giây D. Chạy chậm 26,6 giây
31. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất. Khi đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h
thấy đồng hồ vẫn chạy đúng thì nhiệt độ tại đỉnh núi sẽ:
A. Lớn hơn tại mặt đất B. Có thể lớn lớn hơn hoặc
nhỏ hơn
C. Nhỏ hơn tại mặt đất D. Bằng tại mặt đất
1
= L
2
/R
2
B. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
C. L
1
.R
1
= L
2
.R
2
D. L
1
.L
2
= R
1
.R
2
A. 250V. B. 20V. C. 10V.
D. 50V.
36. Cuộn dây có điện trở 50 và L=
2
H mắc nối tiếp với một điện trở R = 100.
Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i =4sin100t (A) thì hệ số công suất và công suất
tiêu thụ trên toàn mạch là:
A. k = 0,4 và 1200W. B. k = 0,6 và 1200W. C. k = 0,6 và 400W.
D. k = 0,6 và 800W.
37. Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = u
0
sin16t. Trong
khoảng thời gian 1,25s, sóng truyền được quãng đường:
A. 7,5 lần bước sóng. B. 5 lần bước sóng. C. 20 lần bước sóng.
D. 10 lần bước sóng.
38. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL, cuộn dây không thuần cảm. Biết hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 200V, tần số 50 Hz, điện trở R= 50, U
R
=100V, U
r
=20V. Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
A. 240 W B. 480W C. 120W
D. 60 W
39. Con lắc đơn đặt tại mặt đất có chu kì dao động là T
1
, đưa con lắc lên độ cao h thì
chu kì dao động là T
2
2 2
1
2
2
T
R h
T R
.
40. Một dây đàn có chiều dài L được giữ cố định ở hai đầu. Hỏi âm do dây phát ra có bư-
ớc sóng dài bằng bao nhiêu?
A. L/2 B. L/4 C. 2L
D. L
41. Cho một phương trình dao động điều hòa với phương trình x= 6sin(
2
6
t
) cm.
Vận tốc của vật đạt cực đại vào các thời điểm
A. -1/12 + k/2; k
N B. 1/6 + k/2; k
N C. -1/6 + k/2; k
N
= 14,5cm và d
2
= 17,5cm
sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận
tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. v = 5cm/s B. v = 22,5cm/s C. v = 15cm/s
D. v = 0,2m/s
45. Vật khối lượng m treo vào lò xo k
1
dao động với tần số f
1
=3 Hz, treo vào lò xo k
2
dao động với tần số f
2
= 4 Hz. Nếu treo vật m vào hai lò xo k
1
và k
2
mắc nối tiếp thì tần
số dao động là:
A. 2,4 (Hz) B. 5 (Hz) C. 12/7 (Hz)
D. 7 (Hz)
46. Cho một đoạn mạch chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch là:
100 2sin(100 . )
2
u t V
A. e = 76 sin (100πt )(V) B. e = 170sin100 πt V
C. e = 54 sin 100πt V D. e = 120sin100 πt V
49. Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của
vật là m = 0,4 kg, (Lấy
2
= 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :
A. 25,6N B. 2,56N C. 5,25N
D. 5,12N
50. Cho một con lắc lò xo thẳng đứng có k= 100N/m. vật nặng khối lượng m = 250g.
kéo vật tới vị trí mà lò xo dãn 6,5 cm rồi thả cho vật dao động. Lấy g = 10m/s
2
. biên độ
dao động của vật bằng :
A. 2,5cm B. 3cm C. 6,5 cm
D. 4cm