ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN KÌ II Môn thi : Vật lý - Nội dung đề: 002 doc - Pdf 19

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN KÌ II NĂM
2008

LÊ HỒNG PHONG Môn thi : Vật lý 11 ( Chuyên )
(Đề thi có 04 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề: 002

01. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(4
t

+

/2) cm. Thời gian vật
đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có tọa độ x = 2,5 cm là:
A. 0,042 giây B. 0,250 giây C. 0,083 giây
D. 0,125 giây
02. Một con lắc lũ xo có chu kì dao động T= 3s , thời gian nhỏ nhất để con lắc đi từ vị trí
cân bằng đến vị trí có li độ x= A/2 là:
A. t= 0,250s B. t = 1,500s C. t=0,375s
D. t= 0,750s
03. Sau khi bắn súng 9,1s người bắn nghe thấy tiếng nổ thứ hai gây ra do sự phản xạ âm
từ vách núi ở cách xa mình 1500m. Lúc đó có gió thổi theo phương truyền âm. Vận tốc
truyền âm trong không khí yên tĩnh là v *= 330m/s. Xác định vận tốc v của gió ( biết v*
> v )
A. v = 10,4 m/s B. v = 108,8 m/s. C. v = 0,33 m/s.
D. v = 165 m/s.
04. Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương
trình x = 4sin2t cm. Cơ năng trong dao động điều hòa của chất điểm là :
A. 0,32J B. 0,32mJ C. 3200J
D. 3,2J

4

) A. D. i = 3sin(100

t-
12

) A
06. Một vật khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = 5 sin(4
/ 2
t
 

) cm.
động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số bằng :
A. 5Hz B. 20Hz C. 1Hz
D. 4Hz
07. Cho một con lắc lò xo dao động trên trục Ox nằm ngang. Biên độ A, tần số góc w thì
khi động năng của vật bằng 3 lần thế năng của nó thì độ lớn gia tốc của vật bằng?
A.
2
3
A

. B.
2
A

. C.
2

A. 2cm B. 2
2
cm C. 4cm
D. 4
2
cm
12. Giá trị đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị tức thời của hiệu điện thế. B. Giá trị trung bình của hiệu
điện thế.
C. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế. D. Giá trị cực đại của hiệu
điện thế.
13. Cho một phương trình dao động điều hòa với phương trình x= 6sin(2
6
t



) cm.
Vận tốc của vật đạt cực đại vào các thời điểm
A. 1/12 + k/2; k

N B. -1/12 + k/2; k

N C. -1/6 + k/2; k

N
D. 1/6 + k/2; k

N
14. Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của

+ U
2
là:
A. L
1
.L
2
= R
1
.R
2 B.
L
1
.R
1
= L
2
.R
2
C. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2 D.

L
1

1
và S
2
giống
nhau dao động với tần số f = 15Hz. Vận tốc truyền sóg trên mặt nước là 30 cm/s. Tại
điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d
1
và d
2
lần lượt là khoảng cách từ
điểm đang xét đến S
1
và S
2
):
A. M(d
1
= 25cm và d
2
=20cm) B. N(d
1
= 24cm và d
2
=21cm)
C. P(d
1
= 26cm và d
2
=27cm) D. O(d
1

1
2
2
T
R h
T R


.
D.
1
2
T
R h
T R


.
20. Sóng âm và sóng điện từ không có chung tính chất nào sau đây:
A. Mang theo năng lượng. B. Phản xạ. C. Giao thoa.
D. Là sóng ngang.
21. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch điện mắc nối tiếp là u = 100sin
(100t +
/ 2

)( V ) và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 2sin( 100t +
/ 4

) (A) . Công suất của đoạn mạch là:
A. 50

sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận
tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. v = 0,2m/s B. v = 22,5cm/s C. v = 15cm/s
D. v = 5cm/s
24. Một vật tham gia cùng thời 2 dao động cùng phơng có phương trình lần lượt là x
1
=
3sin(2
t
 

/6); x
2
= 3sin(2
5
t
 

/6)cm. Phương trình dao động tổng hợp là
A. x= 3sin(2
t
 

/2) cm B. x= 3sin(2
t
 

/3) cm
C. x= 6sin(2
t

=3 Hz, treo vào lò xo k
2

dao động với tần số f
2
= 4 Hz. Nếu treo vật m vào hai lò xo k
1
và k
2
mắc nối tiếp thì tần
số dao động là:
A. 7 (Hz) B. 5 (Hz) C. 2,4 (Hz)
D. 12/7 (Hz)
29. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, người ta căn cứ vào:
A. Chu kỳ và vận tốc sóng. B. Phương dao động và
phương truyền sóng.
C. Phương truyền sóng. D. Bước sóng và tần số của
sóng.
30. Cho mạch điện nối tiếp. Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế
ở hai đầu cuộn cảm L và 30V. Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị
là:
A. U = 10 V. B. U = 100 V. C. U = 70 V.
D. U = 50 V
31. Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế
tUu

sin
0

. Hệ số công suất

D. cos
Z
R


.
32. Một khung dây điện tích S =600cm
2
và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường
đều có vectơ B vuông góc với trục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10
-2
(T). Dòng
điện sinh ra có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến khung cùng chiều với
đường sức từ. Biểu thức sức điện động e sinh ra có dạng
A. e = 76 sin (100πt )(V) B. e = 120sin100 πt V
C. e = 54 sin 100πt V D. e = 170sin100 πt V
33. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình dao động x = 4sin4

t cm. Thời
gian chất điểm đi được quãng đường 6 cm kể từ lúc bắt đầu dao động là :
A. 1/6s B. 5/24s C. 5/12s
D. 1/3s
34. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL, cuộn dây không thuần cảm. Biết hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 200V, tần số 50 Hz, điện trở R= 50, U
R

=100V, U
r
=20V. Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
A. 240 W B. 120W C. 60 W


 
. Hai phần tử đó là?
A. Hai phần tử đó là RC. B. Hai phần tử đó là RL.
C. Hai phần tử đó là LC. D. Tổng trở của mạch là
10
2


38. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có k = 40 N/m, m=0,4kg. Lấy

= 3,14; g =
10m/s
2
. kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 5cm rồi truyền cho vật vận tốc v = 50cm/s.
biên độ dao động của vật là :
A. 5
2
cm B. 3
5
cm C. 5cm
D. 7,24cm
39. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 1,60sin(1,30t - 0,75) cm. gia tốc của
vật ở thời điểm t = 0.6s là:
A. 2cm/s
2
B. - 0,08cm/s
2
= -

/2(rad)
D.

=

(rad)

41. Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = u
0
sin16t. Trong
khoảng thời gian 1,25s, sóng truyền được quãng đường:
A. 10 lần bước sóng. B. 20 lần bước sóng. C. 5 lần bước sóng.
D. 7,5 lần bước sóng.
42. Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp có Z
L
=200, Zc=100. Khi giảm chu kỳ của hiệu
điện thế xoay chiều thì công suất của mạch:
A. Tăng B. Lúc đầu tăng, sau đó giảm
C. Lúc đầu giảm, sau đó tăng D. Giảm
43. Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức
)(120sin2 Ati

đi qua điện trở 10

trong
0,5 phút là
A. 400 J. B. 1000 J. C. 200 J.
D. 600 J.

. giữ
vật ở vị trí sao cho lò xo ở trạng thái tự nhiên rồi thả cho vật dao động. Vận tốc cực đại
của vật đó bằng:
A. 2m/s B. 3m/s C. 1m/s
D. 2,5m/s
49. Một con lắc đơn đặt ở nơi có gia tốc hấp dẫn g = 10 m/s
2
dao động với chu kì T= 2
(s). Treo con lắc đơn vào thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a=
4,4 m/s
2
. Khi đó chu kì dao động của con lắc là:
A. 4,4 (s) B. 1 (s) C. 1,67 (s)
D. 2 (s)
50. Một dây đàn có chiều dài L được giữ cố định ở hai đầu. Hỏi âm do dây phát ra có bư-
ớc sóng dài bằng bao nhiêu?
A. 2L B. L/4 C. L
D. L/2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status