ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ LẦN 9 Năm 2011 - Mã đề thi 567 - Pdf 19

Trang1/4

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ LẦN 9 năm 2011
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi gồm 4 trang-50 câu)

Họ và tên thí sinh …………………………………

Câu 1: Chọn đáp số đúng. Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần , tụ điện và cuộn dây
thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có chu kỳ là 0,01s , người ta đo được hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở , hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 400V ; 400V và 100V. Hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu đoạn mạch và tần số riêng của mạch có giá trị lần lượt là:
A. 900V – 100Hz B .500V – 100Hz C. 500V – 50Hz D.700V – 50Hz.
Câu 2: Một tia sáng truyền từ môi trường trong suốt 1 có chiết suất n
1
với góc tới 45
0
sang môi trường trong suốt 2 có
chiết suất n
2
với góc khúc xạ 30
0
. Nếu chiếu tia sáng này từ môi trường 2 sang môi trường 1sao cho bắt đầu có phản xạ
toàn phần thì góc tới phải là
A.i = 30
0
. B.i = 45
0
. C.i = 25
0
. D.i = 60

Câu 8: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T
0
= 2,5 s tại nơi có g = 9,8m/s
2
. Treo con lắc vào trần một thang máy đang
đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là
A.3.54 s. B.2,04 s. C.1,77 s. D.2,45 s.
Câu 9: Đồng vị

có chu kỳ bán rã 15 ngày là chất phóng xạ , hạt nhân con của nó là Mg. Nếu vào thời điểm khảo
sát một mẫu trong đó tỉ số khối lượng Mg và Na là 0,25 thì sau bao lâu tỉ số này là 9 ?
A.60 ngày. B.45 ngày. C.30 ngày. D.75 ngày.
Câu 10: Chiếu một bức xạ đến catốt của tế bào quang điện sao cho có dòng quang điện. Nếu giữ nguyên bước sóng ánh
sáng kích thích và tăng cường độ chùm sáng chiếu đến catốt thì
A.hiêu điện thế hãm tăng lên .
B.cường độ dòng quang điện bão hòa tăng lên .
C.động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tăng lên.
D.các electron quang điện đến anốt với vận tốc lớn hơn .
Câu 11: Cả ba tia nào sau đây đều bị lệch trong điện trường và từ trường?
A.Tia Rơnghen, tia anpha, tia bêta. B.Tia anpha, tia bêta, tia âm cực.
C.Tia anpha, tia bêta, tia gamma. D.Tia Rơnghen, tia anpha, tia gamma.
Câu 12: Tại cùng một nơi và trong cùng một khoảng thời gian t con lắc đơn chiều dài l
1
; l
2
lần lượt thực hiện 10 và 6 dao
động bé Biết hiệu độ dài của chúng là 48cm. Chiều dài l
1

Câu 15: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên
bản tụ là Q
0
= 10
-5
C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I
0
= 10A. Chu kỳ dao động của khung dao động là
A.6,28.10
-5
s. B.3,14 . C.6,28 . D.3,14.10
-5
s.
Câu 16: Các sóng vô tuyến nào sau đây đã được sắp xếp theo năng lượng tăng dần?
A.sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn. B.sóng dài, sóng trung, sóng ngắn.
C.sóng trung, sóng ngắn, sóng dài. D.sóng ngắn, sóng trung, sóng dài
Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,35mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai
khe đến màn là 1,5m. Chiếu đến hai khe ánh sáng đơn sắc bước sóng 700nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc ba là
A.1,8mm. B.20mm. C.1,8cm. D.1,5cm.
Câu 18: Tác dụng nào sau đây không có ở tia hồng ngoại ?
A.Tác dụng nhiệt dùng để sấy khô. B.Tác dụng nhiệt dùng để sưởi ấm.
C.Tác dụng lên kính ảnh. D.Tác dụng ion hóa không khí.
Câu 19: Sau khi chỉnh lưu hai nửa chu kỳ của một dòng điện xoay chiều thì được dòng điện
A.có cường độ không đổi. B.một chiều nhấp nháy, đứt quãng.
C.một chiều nhấp nháy. D.có cường độ bằng cường độ dòng điện hiệu dụng
Câu 20: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của một vòng tròn
bán kính R ( x << R ) và đối xứng qua tâm vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng

và x = 5,2


Câu 25: Một phản ứng hạt nhân có phương trình: + + +17,6MeV
Biết các độ hụt khối Δm
D
= 0,0029u ; Δm
T
= 0,0087u, và 1u.c
2
= 931MeV Độ hụt khối của hạt nhân Heli là:
A. 0,305u B.0,00305u C. 0,0305u D.0,00301u
Câu 26

: Chọn câu sai. Các tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen
A.có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng trong chân không B.phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai cực của ống.
C.có tần số hoàn toàn xác định và như nhau. D.có năng lương xác định bởi công thức ε = hf.
Câu 27: Tổng số các hạt cơ bản của một nguyên tử là 34. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 10
hạt. Số khối của hạt nhân tạo thành nguyên tử này là:
A.21 B.24. C.22 D.23
Câu 28: Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung C = 50pF và cuộn dây thuần cảm L có độ tự cảm biến
thiên trong khoảng từ 50 5
H mH


. Mạch dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng
A.từ 9,425m đến 92,45m. B.từ 942,5m đến 9245m.
C.từ 94,25m đến 942,5m. D.từ 9425m đến 92450m.
Câu 29: Khi bay vào cùng một điện trường của một tụ điện phẳng, theo phương song song với hai bản thì tia bị lệch
nhiều nhất về bản dương là
A.tia bêta âm B.tia anpha. C.tia bêta dương D.tia gamma.
Câu 30: Chiếu lần lượt ba bức xạ λ
1

. Nếu một hạt anpha có động năng K = 4,5MeV
thì có vận tốc
A.2,5481.10
7
m/s. B.5,3496.10
6
m/s. C.0,1474.10
8
m/s. D.0,1538.10
8
m/s.
Câu 32: Một bếp điện có điện trở 20

và độ tự cảm không đáng kể. Nó được nối với mạng điện xoay chiều có hiệu điện
thế cực đại 180V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua bếp, công suất của bếp điện là bao nhiêu?
A.2,50A ; 500W B.6,00A ; 800W C.6,36A ; 810W D.6,50A ; 850W
Câu 33: Chọn phát biểu sai.
A. Trong phóng xạ 
+
, số prôtôn của hạt nhân tăng 1 đơn vị và số nơtrôn giảm một đơn vị.
B. Trong phóng xạ 

, số nuclôn không thay đổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi.
C. Phóng xạ  không làm biến đổi cấu tạo hạt nhân, chỉ làm giảm mức năng lương hạt nhân
D. Trong phóng xạ α, số nơtron giảm 2 đơn vị và số khối giảm 4 đơn vị.
Câu 34: Một mạch dao động LC khi phát sóng điện từ có bước sóng
A.
8
3.10 .2
C



 . Dòng điện qua mạch có biểu thức
2 2sin(100 )
3
i t A


  . Biểu thức hiện điện thế hai đầu mạch là
A.
120 2sin(100 )
6
u t V


  B.
80 2sin(100 )
6
u t V


 
C.
80 2sin(100 )
6
u t V


  D.
2

-19
J.
Câu 39: Trong các hiện tượng vật lí sau, hiện tượng nào không phụ thuộc vào tác động bên ngoài ?
A.Hiện tượng phóng xạ. B.Hiện tượng tác sắc ánh sáng.
C.Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D.Hiện tượng quang điện.
Câu 40: Con lắc đơn chiều dài 1,44m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
2

m/s
2
. Thời gian ngắn nhất để quả
nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
A.2,4s. B.1,2s. C.0,6s. D.0,3s.
.Câu 41: Một người mắt tốt có năng suất phân li của mắt là

, để thấy rõ một vật qua kính lúp có độ tụ D mà mắt không
phải điều tiết thì chiều cao tối thiểu của vật AB phải là
A. AB
D


B.
AB
G



C.
.
AB G

4
a f

. C.
a f

. D.
a f

.
Câu 45: Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ qua thấu kính cho ảnh thật A’B’< AB. Di chuyển thấu kính ra xa vật thì:
A.Ảnh vẫn là ảnh thật, ảnh di chuyển ra xa thấu kính và lớn hơn ảnh trước.
B.Ảnh vẫn là ảnh thật, ảnh di chuyển lại gần tiêu điểm và bé hơn ảnh trước
C.Ảnh vẫn là ảnh thật, ảnh di chuyển lại sát thấu kính và bé hơn ảnh trước.
D.Ảnh vẫn là ảnh thật, ảnh di chuyển lại gần tiêu điểm và lớn hơn ảnh trước
Câu 46: Xác định câu sai khi nói về gương cầu.
A.Mặt phẳng tiêu diện là mặt phẳng qua tiêu điểm.
B.Tiêu điểm của gương cầu có thể ở trước hoặc sau gương.
C.Mọi tiêu điểm phụ đều nằm trên mặt phẳng tiêu.
D.Trục phụ là mọi trục qua tâm C khác trục chính
Câu 47: Một người có điểm cực viễn vách mắt 20cm muốn đọc một thông báo cách mắt 40cm nhưng không đeo kính cận
mà dùng một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 15cm thì phải đặt mắt cách kính đoạn :
A.5 cm B.8 cm C.10 cm D.4 cm
Câu 48: Hai vật giống hệt nhau, một vật đặt trước thấu kính hội tụ, một vật đặt trước thấu kính phân kỳ. Cả hai thấu kính
có cùng độ lớn tiêu cự và vật đều cách kính khoảng 2f. Hai ảnh qua hai kính có đặc điểm là :
A.Khác bản chất, đều có kích thước bằng vật. B.Khác bản chất, có kích thước khác vật.
C.Khác bản chất, đều cùng chiều với vật. D.Khác bản chất, có kích thước khác nhau.
Câu 49: Một điểm sáng S nằm ngoài trục chính của một gương cầu lõm cách gương đoạn bằng bán kính R thì
A.ảnh S' đối xứng với S qua gương. B.ảnh S' đối xứng với S qua đỉnh gương.
C.ảnh S' đối xứng với S qua tiêu diện. D.ảnh S' đối xứng với S qua trục chính.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status