ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ LẦN 2 - Mã đề thi 710 - Pdf 19


Strawberry Trang 1/4

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ LẦN 2 năm 2011
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi gồm 4 trang-50 câu) Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Trong mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa, cặp đại lượng nào dưới đây
( theo thứ tự ) tương ứng với bán kính và vận tốc góc của chuyển động tròn đều :
A. Biên độ và tần số. B. Pha ban đầu và tần số góc.
C. Biên độ và tần số góc D. Pha ban đầu và biên độ.
Câu 2: Cường độ dòng quang điện bên trong một tế bào quang điện là I = 8µA. Số electron quang điện đến
được anôt trong 1 giây là :
A. 6.10
14
hạt. B. 5,5.10
12
hạt. C. 5.10
13
hạt. D. 4,5.10
13
hạt.
Câu 3: Đối với gương cầu lồi, khi vật sáng di chuyển dời xa gương thì ảnh sẽ thay đổi như thế nào? Điều
nào sau đây là không xảy ra đối với tình huống thực nghiệm trên?
A. Vẫn là ảnh ảo. B. Dời gần gương.
C.Nhỏ hơn ảnh trước khi dời D. Vẫn nhỏ hơn vật.
Câu 4: Đặt vật sáng AB trước thấu kính hội tụ ta thu được ảnh thật A
1

D. tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo.
Câu 6: Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của electron quang điện bật ra khỏi kim loại có
giá trị lớn nhất ứng với electron hấp thụ :
A.Toàn bộ năng lượng của phôtôn. B. Nhiều phôtôn nhất .
C.Được phôtôn có năng lượng lớn nhất . D. Phôtôn ngay ở bề mặt kim loại.
Câu 7: Chiếu một tia sáng từ môi trường có chiết suất n ra ngoài không khí . Khi tia khúc xạ vuông góc với
tia phản xạ thì công thức tính góc tới i là
A. sini = B. tgi = n C. tgi = D. cosi = n
Câu 8: Quang electrôn bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng chiếu tới là do:
A.Cường độ của chùm sáng phù hợp. B.Bước sóng của ánh sáng lớn.
C.Vận tốc ánh sáng lớn. D.Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.
Câu 9: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất 25cm, khoảng cách từ quang tâm của mắt đến võng mạc là
2cm. Độ tụ của thủy tinh thể khi mắt điều tiết tối đa là :
A. 54 điôp. B. 30 điôp. C. 63 điôp. D. 45 điôp.
Câu 10: Khi hiện tượng cộng hưởng đang xảy ra, nếu ta tăng dần tần số của ngoại lực, thì đại lượng nào sau
đây là giảm
A. tần số dao động cưỡng bức B. biên độ dao động cưỡng bức
C. tần số dao động riêng D. biên độ ngoại lực
Câu 11:Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 330nm,
hiệu điện thế hãm U
h
= -1,25V.
A. 1,51 eV. B. 1,25 eV. C. 2,51 eV. D. 3,08 eV.
Câu 12: Khi các nguyên tử hiđro được kích thích để electron chuyển lên quỹ đạo M thì sau đó các vạch
quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra sẽ thuộc vùng ,
A.hồng ngoại và khả kiến. B.hồng ngoại và tử ngoại.
C.khả kiến và tử ngoại . D.hồng ngoại ,khả kiến và tử ngoại
Câu 13 : Ảnh của 1 vật đặt trước 1 dụng cụ quang học là 1 ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật và ở cùng phía với
vật so với quang cụ. Dụng cụ quang học đó là:


2
= 2. B. λ
2
= 0,6µm ; k
2
= 3.
C. λ
2
= 0,4µm ; k
2
= 2. D. λ
2
= 0,4µm ; k
2
= 3.
Câu 15: Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì :
A. Bước sóng càng nhỏ B. Chu kỳ càng tăng.
C. Biên độ càng lớn D. Vận tốc truyền sóng càng giảm
Câu 16: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f
1
= 1cm và f
2
= 4cm. Một người
mắt tốt đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không điều tiết. Độ bội giác của kính khi đó là
90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là :
A. 15cm. B. 17cm. C. 21cm. D. 19,4cm.
Câu 17: Thực chất của sự phóng xạ (êlectron) là do
A.sự biến đổi một prôtôn thành một nguồn, một êlectron và một nơtnnô
B. sự phát xạ nhiệt êlectron.
C. sự biến đổi một nơtron thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô.

AB
. Khẳng định nào là đúng ?
A. Hộp X chứa C = F B. Hộp X chứa L =
C. Hộp X chứa C = F D. Hộp X chứa L =
Câu 22: Khi ngắm chừng vô cực, độ bội giác của kính lúp.
A. Phụ thuộc khoảng cách từ mắt đến kính. B. Giảm khi tiêu cự của kính lúp giảm.
C.Có độ lớn không đổi bất chấp vị trí đặt mắt. D. Tăng khi mắt đặt sát kính.
Câu 23:Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích
cực đại trên bản tụ là Q
0
= 10
-5
C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I
0
= 10A. Chu kỳ dao động
của khung dao động là
A.6,28.10
-5
s. B.3,14 . C.6,28 . D.3,14.10
-5
s.
Câu 24: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia α ,β,
A. α , β, B. α , β C. , β, D. , β
Câu 25: Một ống sáo dài l , hở hai đầu , tạo một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống ,
trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng . Bước sóng của âm là

Strawberry Trang 3/4

A. l B. 2l C. l/2 D. 3l/2
Câu 26: Cường độ dòng ịiện tức thời của dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng : i = 65sin( 2500t +

song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S
l
và S
2
bằng . Tại tâm O của
màn ánh ta sẽ thu được
A. vân sáng bậc 1. B. vân tối thứ 1 kế từ vân sáng bậc 0.
C. vân sáng bậc 0. D. vân tối thứ 2 kể từ vân sáng bậc 0.
Câu 33: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T
= 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.
Câu 34: Một mạch điện xoay chiều gồm 1 điện trở R = 50Ω và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Dòng
điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50 Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu
mạch là 25 . V. Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là:
A. B. H C. D.
Câu 35: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có hệ số tự cảm L. Hai đầu đoạn
mạch được duy trì hiệu điện thế u = U
0
sin ( t) với thay đổi được. Khi thay đổi thì cường độ dòng điện
hiệu dụng
A. không đổi. B. luôn luôn tăng
C luôn luôn giảm. D. tăng lên khi giảm và giảm đi khi tăng
Câu 36: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m. Nguồn
sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,6µm và λ
2
= 0,4µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai
vân sáng có màu giống như màu của nguồn là :
A. 3,6mm. B. 4,8mm. C. 7,2mm. D. 2,4mm.

A. chùm electron dược tăng tốc trong điện trường mạnh.
B. chùm photon phát ra từ catốt khi bị đốt nóng.
C. sóng điện từ có bước sóng rất dài.
D. sóng điện từ có tần số rất lớn.
Câu 43: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban
đầu cực đại của electron quang điện hơn kém nhau 3 lần . Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt
có giá trị
A. B. C.

D.

Câu 44: Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = , tụ điện có điện dung C = F ,
và một điện trở thuần R nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = 100 sin 100t ( V ) thì công suất
P = 100W. Giá trị của R là
A.20Ω và 100Ω. B.10Ω và 90Ω. C.15Ω và 85Ω. D.25Ω và 75Ω.
Câu 45: Trong mạch dao động điện từ , điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q = Q
0
cost . Khi
năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là :
A. Q
0
/8 B. Q
0
/ C. Q
0
/2 D. Q
0
/4
Câu 46: Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào?
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng. B. Bảo toàn điện tích, số khối,động lượng.

D. Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn HẾT ĐỀ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status