1
180
4.2. Các b
ệ
nh khác do b
ụ
i gây ra
- Bênh
ở
đườ
ng hô h
ấ
p: tùy theo lo
ạ
i b
ụ
i mà gây ra các lo
ạ
i b
ệ
nh viêm m
ũ
i, h
ọ
ng, khí
ph
ế
qu
ả
lòng ph
ế
qu
ả
n. B
ụ
i vô c
ơ
r
ắ
n, c
ạ
nh s
ắ
c nh
ọ
n, ban
đầ
u th
ườ
ng gây ra viêm m
ũ
i phì
đạ
i làm cho
niêm m
ạ
c dày lên, ti
ế
t nhi
nh b
ụ
i ph
ổ
i d
ễ
phát sinh. Lo
ạ
i b
ụ
i crom, arsen còn gây viêm loét th
ủ
ng vách m
ũ
i vùng tr
ướ
c s
ụ
n lá mía.
Lo
ạ
i b
ụ
i gây d
ị
ứ
ng: b
ụ
ễ
n d
ị
ch sinh h
ọ
c c
ủ
a ph
ổ
i.
M
ộ
t s
ố
b
ụ
i kim lo
ạ
i mang tính phóng x
ạ
còn gây b
ệ
nh ung th
ư
ph
ổ
i nh
ư
b
ụ
ế
n nh
ờ
n, làm cho khô da, phát sinh các b
ệ
nh da nh
ư
tr
ứ
ng cá, viêm da, g
ặ
p
ở
công
nhân
đố
t lò h
ơ
i, th
ợ
máy, s
ả
n xu
ấ
t xi m
ă
ng, sành s
ứ
B
ụ
ng quang h
ọ
c trên vùng da
để
h
ở
d
ướ
i tác d
ụ
ng c
ủ
a ánh
sáng làm da s
ư
ng t
ấ
y,
đỏ
nh
ư
b
ỏ
ng, r
ấ
t ng
ứ
a, còn làm cho m
ắ
ề
đ
êm.
- B
ụ
i còn gây ra ch
ấ
n th
ươ
ng
ở
m
ắ
t: do không mang kính phòng h
ộ
nên b
ụ
i b
ẩ
n vào
m
ắ
t kích thích màng ti
ế
p h
ợ
p, lâu d
ầ
n gây ra viêm màng ti
m th
ị
l
ự
c
ho
ặ
c mù m
ắ
t. B
ụ
i kim lo
ạ
i nh
ư
phoi bào, phoi ti
ệ
n b
ắ
n vào m
ắ
t gây ra các v
ế
t th
ươ
ng trên
màng ti
ế
p h
ợ
ắ
t.
- B
ệ
nh
ở
đườ
ng tiêu hóa: b
ụ
i
đườ
ng, b
ộ
t có th
ể
làm sâu r
ă
ng, do b
ụ
i
độ
ng l
ạ
i trên m
ặ
t
r
ă
ng, b
ng, gây r
ố
i
lo
ạ
n tiêu hóa.
5. Các bi
ệ
n pháp phòng ch
ố
ng b
ụ
i
B
ụ
i trong s
ả
n xu
ấ
t gây nhi
ề
u tác h
ạ
i cho s
ứ
c kh
ỏ
e ng
ườ
i công nhân,
n
đề
đề
phòng ch
ố
ng b
ụ
i
để
phòng b
ệ
nh ph
ổ
i b
ụ
i là v
ấ
n
đề
r
ấ
t quan tr
ọ
ng. Bi
ệ
n pháp
đề
phòng tích
c
độ
ng hóa các quá trình
sinh b
ụ
i,
để
công nhân không ph
ả
i ti
ế
p xúc v
ớ
i b
ụ
i.
Đ
ây là bi
ệ
n pháp c
ơ
b
ả
n nh
ấ
t, Ví d
ụ
: t
ự
độ
ệ
t, ngành than, khai thác m
ỏ
, dùng các t
ấ
m che
kín các máy móc t
ạ
o ra b
ụ
i, kèm theo các máy hút b
ụ
i t
ạ
i ch
ỗ
, ch
ỉ
ch
ừ
a ch
ỗ
thao tác t
ố
i thi
ể
u
cho nhu c
ầ
u k
t
qu
ả
đ
i
ề
u tra cho th
ấ
y, n
ế
u khoan khô 1cm3 không khí có 5983 h
ạ
t b
ụ
i, khi khoan
ướ
t ch
ỉ
còn
1734 h
ạ
t.
1
181
Khi khai thác m
ỏ
b
ằ
t li
ệ
u s
ử
d
ụ
ng nhi
ề
u b
ụ
i
độ
c b
ằ
ng v
ậ
t li
ệ
u ít b
ụ
i
độ
c (dùng
đ
á mài nhân t
ạ
o
có ít dioxit silic thay th
ế
cho
ổ
, c
ầ
n lo
ạ
i tr
ừ
đ
i
ề
u ki
ệ
n sinh ra n
ổ
:
+ Theo dõi n
ồ
ng
độ
b
ụ
i
để
không
đạ
t t
ớ
i m
ứ
đ
èn chi
ế
u sáng
ở
m
ỏ
than, ph
ả
i h
ế
t s
ứ
c c
ẩ
n th
ậ
n.
Ng
ườ
i ta
đ
ã ch
ế
ra m
ộ
t lo
ạ
i b
ộ
ằ
ng qu
ầ
n áo, m
ặ
t n
ạ
, kh
ẩ
u trang ch
ố
ng b
ụ
i, tùy theo
đ
i
ề
u ki
ệ
n t
ừ
ng
n
ơ
i, t
ừ
ng lúc mà dùng. Nh
ữ
ng n
ơ
ố
ng b
ụ
i.
M
ộ
t lo
ạ
i m
ặ
t n
ạ
ch
ố
ng b
ụ
i, ho
ặ
c dùng kh
ẩ
u trang c
ũ
ng có th
ể
c
ả
n
đượ
c b
ụ
ợ
p
đặ
t
gi
ữ
a 2 l
ớ
p v
ả
i d
ệ
t kim, có hi
ệ
u qu
ả
l
ọ
c
đượ
c g
ầ
n 100%.
T
ă
ng c
ườ
ng ch
ế
ệ
c, làm xong ph
ả
i
t
ắ
m r
ử
a s
ạ
ch s
ẽ
, thay qu
ầ
n áo lao
độ
ng b
ằ
ng qu
ầ
n áo s
ạ
ch.
5.3. Bi
ệ
n pháp y t
ếĐể
ỏ
e công nhân làm vi
ệ
c v
ớ
i b
ụ
i, giám
đị
nh kh
ả
n
ă
ng
lao
độ
ng và b
ố
trí n
ơ
i lao
độ
ng thích h
ợ
p cho ng
ườ
i m
ắ
c b
ệ
n tính, b
ệ
nh viêm xoang, các b
ệ
nh ph
ổ
i, c
ơ
hoành, c
ơ
tim. B
ệ
nh
van tim và cao huy
ế
t áp không
đượ
c làm v
ớ
i b
ụ
i vì b
ệ
nh s
ẽ
n
ặ
ng thêm.
Khám
đị
ệ
n s
ớ
m b
ệ
nh ph
ổ
i nhi
ễ
m b
ụ
i.
Giám
đị
nh kh
ả
n
ă
ng lao
độ
ng và b
ố
ï trí n
ơ
i lao
độ
ng thích h
ợ
p cho ng
ườ
Qu
ả
n lý theo dõi và
đ
i
ề
u tr
ị
cho ng
ườ
i m
ắ
c b
ệ
nh.
5.4. Các bi
ệ
n pháp khác
Nghiên c
ứ
u ch
ế
độ
làm vi
ệ
c thích h
ợ
p cho m
ộ
n
ă
n cho công nhân làm
ở
n
ơ
i nhi
ề
u b
ụ
i c
ầ
n có nhi
ề
u
đạ
m, nhi
ề
u sinh t
ố
,
nh
ấ
t là sinh t
ố
C, b
ằ
ng cách
ă
n nhi
i b
ụ
i.
II. Một số bệnh bụi phôi quan trọng
1. B
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i silic (Silicoisis)
B
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i - silic là tình tr
ạ
ng b
ệ
nh lý
ở
ph
ổ
i do th
ở
hít b
ụ
i, v
ề
m
ặ
t lâm sàng là
khó th
ở
, v
ề
X quang là có nhi
ề
u hình
ả
nh t
ổ
n th
ươ
ng v
ớ
i các m
ờ
và
đ
ánh m
ờ
đặ
c bi
ệ
t.
ầ
y thu
ố
c y h
ọ
c lao
độ
ng quan tâm nghiên c
ứ
u,
đ
ó là m
ộ
t b
ệ
nh
n
ặ
ng, hoàn toàn do ngh
ề
nghi
ệ
p và có ph
ạ
m vi toàn th
ế
gi
ớ
i.
Ở
ề
u tác gi
ả
cho th
ấ
y s
ố
b
ệ
nh nhân lên
đế
n hàng nghìn ng
ườ
i.
Ở
Vi
ệ
t Nam qua
đ
i
ề
u tra cho th
ấ
y th
ợ
m
ỏ
t
ỷ
ố
ng m
ắ
c silicose t
ừ
10,2-12,9%.
M
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u tra g
ầ
n
đ
ây cho th
ấ
y t
ỉ
l
ệ
b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
Nguyên nhân chính do ti
ế
p xúc ngh
ề
nghi
ệ
p v
ớ
i b
ụ
i silic t
ự
do (SiO2). Công nhân làm
vi
ệ
c trong các ngành có ti
ế
p xúc v
ớ
i b
ụ
i silic.
Nguy c
ơ
ti
ế
p xúc: Làm vi
ệ
c trong các h
ầ
ạ
ch
b
ằ
ng cách phun cát. Công nhân làm vi
ệ
c trong các ngh
ề
th
ủ
y tinh, sành s
ứ
,
đồ
g
ố
m. Trong
công nghi
ệ
p xi m
ă
ng t
ỉ
l
ệ
b
ệ
nh b
ụ
i ph
ể
m nh
ấ
t vì
đượ
c h
ấ
p th
ụ
ở
ph
ế
nang.
N
ồ
ng
độ
b
ụ
i càng l
ớ
n nguy c
ơ
m
ắ
c b
ệ
nh càng l
ớ
ủ
a b
ụ
i. Ngoài ra y
ế
u t
ố
cá nhân
nh
ư
viêm nhi
ễ
m
đườ
ng hô h
ấ
p mãn tính, lao ph
ổ
i là nh
ữ
ng y
ế
u t
ố
thu
ậ
n l
ợ
i cho s
ự
ơ
gi
ớ
i : b
ụ
i vào ph
ổ
i gây kích thích c
ơ
h
ọ
c phát sinh
ph
ả
n
ứ
ng x
ơ
hóa ph
ổ
i, thuy
ế
t hóa h
ọ
c, thuy
ế
t nhi
ễ
m trùng, thuy
ế
ậ
n.
Đ
i
ể
m xu
ấ
t
phát c
ủ
a quá trình này là s
ự
tan rã các
đạ
i th
ự
c bào sau khi
ă
n nh
ữ
ng h
ạ
t b
ụ
i silic. B
ụ
i silic có
tác d
ụ
ng
t t
ổ
n th
ươ
ng các túi tiêu th
ự
c bào làm cho nh
ữ
ng men th
ủ
y phân thoát ra và
khu
ế
ch tán trong t
ế
bào ch
ấ
t gây nên s
ự
t
ự
tiêu c
ủ
a
đạ
i th
ự
c bào.
S
ự
ạ
t
đặ
c tr
ư
ng cho b
ệ
nh silicosis.
S
ự
tan rã c
ủ
a
đạ
i th
ự
c bào có hai tác d
ụ
ng chính :
- Gi
ả
i phóng y
ế
u t
ố
sinh x
ơ
, kích thích ho
ạ
t
n s
ự
gia t
ă
ng mi
ễ
n d
ị
ch và s
ự
xu
ấ
t hi
ệ
n kháng th
ể
, và ti
ế
p
đế
n ph
ả
n
ứ
ng
kháng nguyên kháng th
ể
.
C
ả
c tr
ư
ng c
ủ
a b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i - silic là các h
ạ
t silic, t
ậ
p
trung
ở
vùng chung quanh ph
ế
qu
ả
n và chung quanh m
ạ
ch máu,
đườ
ng kính 0,3 ( 1,5mm có
th
ể
có s
ự
ơ
trong
đượ
c x
ế
p h
ướ
ng tâm ho
ặ
c hình cu
ộ
n len, có khi hòa l
ẫ
n
thành m
ộ
t kh
ố
i
đồ
ng nh
ấ
t. Chung quanh
đượ
c bao b
ọ
c m
ộ
t qu
ầ
ứ
ng lâm sàng
ở
giai
đ
o
ạ
n
đầ
u r
ấ
t nghèo nàn và kín
đ
áo, và xu
ấ
t hi
ệ
n
r
ấ
t mu
ộ
n ch
ủ
y
ế
u là khó th
ở
. Sau
đ
ấ
p nào. B
ệ
nh silicosis không gây ra khaõi huy
ế
t, n
ế
u có khái
huy
ế
t là có th
ể
kèm thêm lao ph
ổ
i.
Th
ể
tr
ạ
ng b
ệ
nh nhân trong giai
đ
o
ạ
n
đầ
u bình th
ườ
ng, trong giai
t th
ườ
ng
Th
ă
m dò ch
ứ
c n
ă
ng hô h
ấ
p :
Ch
ứ
c n
ă
ng thông khí ph
ổ
i gi
ả
m : Gi
ả
m thông khí h
ạ
n ch
ế
(FVC gi
ả
m), h
ậ
m
FEV1) do có k
ế
t h
ợ
p t
ổ
n th
ươ
ng
ở
ph
ế
qu
ả
n ho
ặ
c do t
ổ
n th
ươ
ng x
ơ
hóa n
ặ
ng gây t
ắ
c ngh
ẽ
n
u d
ự
a vào X quang ph
ổ
i, trên phim X quang
ng
ườ
i ta có th
ể
th
ấ
y nh
ữ
ng hình
ả
nh t
ừ
nh
ữ
ng n
ố
t m
ờ
kích th
ướ
c và s
ố
l
ượ
ng khác nhau cho
ổ
i
đ
òi h
ỏ
i k
ỹ
thu
ậ
t ch
ụ
p phim
đặ
c bi
ệ
t v
ề
li
ề
u l
ượ
ng tia c
ũ
ng nh
ư
có
kinh nghi
ệ
m v
ề
i - silic, do
đ
ó X quang ch
ư
a
đủ
để
ch
ẩ
n
đ
oán.
1.5. Bi
ế
n ch
ứ
ng
Bi
ế
n ch
ứ
ng xu
ấ
t hi
ệ
n trong giai
đ
o
ạ
i ph
ổ
i - silic d
ự
a vào h
ỏ
i ti
ề
n s
ử
ngh
ề
nghi
ệ
p,
đ
o ch
ứ
c n
ă
ng hô h
ấ
p
và hình
ả
nh X quang ph
ổ
i.
Ti
ề
ự
do có trong b
ụ
i.
Khám lâm sàng ch
ủ
y
ế
u là
để
phát hi
ệ
n b
ệ
nh khác h
ơ
n là chính b
ả
n thân b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i
- silic.
Quan tr
ọ
ng nh
ấ
ầ
n gi
ố
ng v
ớ
i b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i - silic.
1.6.
Đ
i
ề
u tr
ị
Hi
ệ
n nay ch
ư
a có
đ
i
ề
u tr
ị
n m
ặ
c d
ầ
u
đ
ã thôi ti
ế
p xúc v
ớ
i b
ụ
i. Do
đ
ó
đ
i
ề
u quan tr
ọ
ng v
ẫ
n là d
ự
phòng và có bi
ệ
n
pháp CSSKB
Đ
cho công nhân ti
ứ
hai, sau b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i -
silic. B
ệ
nh gây nên do ti
ế
p xúc lâu dài v
ớ
i b
ụ
i amiant trong s
ả
n xu
ấ
t. T
ổ
n th
ươ
ng b
ệ
nh lý
trong b
ệ
nh này là x
ng
đặ
c tính quí :
không cháy, b
ề
n v
ớ
i nhi
ệ
t
độ
cao và v
ớ
i các ch
ấ
t hóa h
ọ
c nh
ư
acid, ki
ề
m, ch
ị
u
đượ
c l
ự
c ma
sát. Amiant
đượ
ạ
ch ngói amiant, xi m
ă
ng amiant), bìa các tông, má
phanh ô-tô Công nhân làm vi
ệ
c trong các ngành công nghi
ệ
p này và trong các ngành khai
thác m
ỏ
, qu
ặ
ng
đ
á có amiant ch
ế
bi
ế
n qu
ặ
ng
đ
á amiant
đề
u có th
ể
m
ắ
c b
ở
Pháp
(Auribault), 1907
ở
Anh (Murray), Pancoast và ctv n
ă
m 1927
đ
ã mô t
ả
nh
ữ
ng bi
ế
n
đổ
i v
ề
X
quang c
ủ
a b
ệ
nh này. N
ă
m 1950 tr
ở
v
ề
sau, ng
ng
n
ă
m 70,
đ
ã phát hi
ệ
n m
ộ
t s
ố
tr
ườ
ng h
ợ
p b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i Asbest
ở
nhà máy fibrocement (5,5%).
Ngoài ra b
ụ
i amiant c
ũ
ng gây t
ổ
p vào nhu mô ph
ổ
i có
đặ
c
đ
i
ể
m là c
ắ
m
theo chi
ề
u dài m
ắ
t th
ườ
ng không nhìn th
ấ
y
đượ
c. Sau m
ộ
t th
ờ
i gian s
ẽ
d
ẫ
n
c bào
đố
i v
ớ
i s
ợ
i có chi
ề
u
dài < 5µ, các s
ợ
i amiant quá dài thì có hi
ệ
n t
ượ
ng g
ắ
n
đạ
i th
ự
c bào (
Đ
TB) vào s
ợ
i amiant,
nh
ư
ng
đ
ả
n
ứ
ng c
ủ
a t
ế
bào
đố
i v
ớ
i d
ị
v
ậ
t, quá trình ph
ả
n
ứ
ng này
hoàn toàn khác v
ớ
i ph
ả
n
ứ
ng c
ủ
a b
ệ
ề
lâm sàng: B
ệ
nh xu
ấ
t hi
ệ
n r
ấ
t mu
ộ
n th
ườ
ng t
ừ
7 - 10 n
ă
m ti
ế
p xúc.
Giai
đ
o
ạ
n
đầ
u t
ừ
t
ừ
ứ
ng c
ủ
a thanh qu
ả
n và khí qu
ả
n (do b
ụ
i
kích thích) xu
ấ
t hi
ệ
n trong th
ờ
i gian làm vi
ệ
c, sau
đ
ó h
ế
t ho do có s
ự
thích
ứ
ng v
ớ
i b
ụ
ế
t. Khó th
ở
khi g
ắ
ng s
ứ
c, lúc
đầ
u nh
ẹ
d
ễ
b
ỏ
qua vì cho là do
tu
ổ
i già (vì b
ệ
nh asbestosis th
ườ
ng xuyên không ph
ả
i là b
ệ
nh c
ủ
a ng
ườ
u th
ườ
ng
xuyên và
đặ
c hi
ệ
u c
ủ
a b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i - asbest.
Ch
ứ
c n
ă
ng hô h
ấ
p :
C
ầ
n thi
ế
t cho ch
ẩ
n
i 2 ph
ế
qu
ả
n tr
ườ
ng v
ớ
i các
đ
ám m
ờ
nh
ỏ
, lan t
ỏ
a không
đề
u ban
đầ
u
ở
góc s
ườ
n hoành v
ề
sau lan ra c
ả
2 ph
ế
ệ
u.
Soi
đờ
m :
+
Soi
đờ
m tr
ự
c ti
ế
p d
ướ
i kính hi
ể
n vi có th
ể
th
ấ
y s
ợ
i amiant lóng lánh, trong su
ố
t
đườ
ng
kính 0,5 - 2µ, dài 20 - 150µ.
+
a huy
ế
t s
ắ
c t
ố
, ng
ườ
i ta g
ọ
i
đ
ó là th
ể
asbest. Nhu
ộ
m b
ằ
ng
ferocyanua kali s
ẽ
cho màu xanh và nhu
ộ
m b
ằ
ng sunfua amoni s
ẽ
cho màu
đ
en.
nh b
ụ
i ph
ổ
i Asbest x
ả
y ra trong giai
đ
o
ạ
n n
ặ
ng g
ồ
m:
Ung th
ư
ph
ổ
i, r
ố
i lo
ạ
n h
ệ
th
ố
ng t
ạ
o huy
ụ
i ph
ổ
i - asbest
đề
u không
đặ
c tr
ư
ng do
đ
ó ch
ẩ
n
đ
oán ph
ả
i
d
ự
a vào ti
ề
n s
ử
và t
ấ
t c
ả
các tri
ệ
i ph
ổ
i - silic, b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i - asbest v
ẫ
n
ti
ế
p t
ụ
c phát tri
ể
n m
ặ
c d
ầ
u ng
ư
ng ti
ế
p xúc v
ớ
i b
ụ
i.
bi
ế
n nh
ấ
t. B
ệ
nh này còn g
ọ
i là b
ệ
nh hen c
ủ
a th
ợ
d
ệ
t, b
ệ
nh s
ố
t ngày th
ứ
hai hay b
ệ
nh khó th
ở
t
ứ
c ng
ấ
p tính, kèm theo ho, t
ứ
c ng
ự
c vào m
ộ
t ho
ặ
c nhi
ề
u ngày trong tu
ầ
n lao
độ
ng, có th
ể
h
ồ
i ph
ụ
c khi dùng thu
ố
c giãn ph
ế
qu
ả
n. Lâu ngày có th
ể
d
ồ
n g
ố
c t
ừ
bông, s
ợ
i,
lá và v
ỏ
cây bông. Công nhân cán xé bông,
đ
óng ki
ệ
n, xe s
ợ
i và d
ệ
t,
đề
u có th
ể
m
ắ
c b
ệ
nh.
T
ừ
c
i ph
ổ
i do bông hay b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông.
Ở
nhi
ề
u n
ướ
c, b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông phát tri
ể
n m
ạ
nh, ít nh
ấ
t có 40% công nhân ti
ế
p xúc
ệ
còn có th
ể
cao h
ơ
n.
T
ỷ
l
ệ
b
ệ
nh b
ụ
i phôi bông t
ạ
i m
ộ
t s
ố
n
ướ
c nh
ư
sau: 20%
ở
Sud
ă
ng (Khogaki, 1971)
38%
i bông (Zuskin, 1969).
Ở
Vi
ệ
t nam, có m
ộ
t s
ố
nghiên c
ứ
u cho th
ấ
y có nhi
ề
u ng
ườ
i làm vi
ệ
c
ở
các nhà máy
d
ệ
t m
ắ
c b
ệ
nh này, 18,2% (Bùi Qu
ố
ụ
i ph
ổ
i bông
ở
Vi
ệ
t nam ch
ư
a có
s
ố
li
ệ
u
đầ
y
đủ
.
3.1. C
ơ
ch
ế
b
ệ
nh sinh
Ng
ườ
i ta
đư
độ
c, do
khói thu
ố
c lá. Trong s
ố
các nguyên nhân, ng
ườ
i ta cho r
ằ
ng ch
ắ
c ph
ả
i có m
ộ
t ch
ấ
t gây co th
ắ
t
ph
ế
qu
ả
n ch
ứ
a trong b
ụ
i bông. Ngoài ra, b
i b
ụ
i dài hay ng
ắ
n.
C
ơ
ch
ế
b
ệ
nh sinh c
ủ
a b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông ch
ư
a
đượ
c hi
ể
u bi
ế
t
đầ
y
t có trong bông,
lanh và gai. S
ự
có m
ặ
t m
ộ
t ch
ấ
t gây co th
ắ
t ph
ế
qu
ả
n
ở
trong b
ụ
i (v
ớ
i hi
ệ
n t
ượ
ng gi
ả
i phóng
histamine), không mang tính kháng nguyên, gi
ả
ả
i phóng, tác
độ
ng lên
đườ
ng
th
ở
vào ngày lao
độ
ng
đầ
u tiên, nh
ư
ng ch
ỉ
m
ộ
t ít ho
ặ
c không còn histamine gi
ả
i phóng ra n
ữ
a
cho
đế
n khi ng
ườ
i công nhân ngh
i ph
ổ
i bông n
ặ
ng l
ạ
i
ở
tình tr
ạ
ng m
ấ
t kh
ả
n
ă
ng lao
độ
ng v
ớ
i các tri
ệ
u
ch
ứ
ng t
ắ
c ngh
ẽ
n
phát sinh b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông.
V
ề
gi
ả
i ph
ẫ
u b
ệ
nh lý,
ở
ph
ổ
i không có bi
ế
n
đổ
i
đặ
c hi
ệ
u. Không có x
ơ
186
3.2.1. Tri
ệ
u ch
ứ
ng lâm sàng
Tri
ệ
u ch
ứ
ng lâm sàng là t
ứ
c ng
ự
c và khó th
ở
khi b
ắ
t
đầ
u lao
độ
ng sau ngày nngh
ỉ
cu
ố
i
tu
ầ
ả
n
ă
ng lao
độ
ng nghiêm tr
ọ
ng v
ớ
i các tri
ệ
u ch
ứ
ng c
ủ
a viêm ph
ế
qu
ả
n mãn và
giãn ph
ế
nang.
-
Ở
giai
đ
o
ạ
n s
u ngày ngh
ỉ
là th
ứ
sáu thì ngày lao
độ
ng
đầ
u tiên là th
ứ
b
ả
y), kéo dài cho
đế
n h
ế
t ca lao
độ
ng và tri
ệ
u ch
ứ
ng h
ế
t ngay sau khi r
ờ
i
v
ị
trí lao
ứ
ba r
ồ
i th
ứ
t
ư
và các ngày khác n
ữ
a.
Ở
giai
đ
o
ạ
n này, các tri
ệ
u ch
ứ
ng kéo dài nh
ư
ng
nh
ẹ
d
ầ
n vào các ngày cu
ố
i tu
ầ
i ph
ổ
i bông là b
ệ
nh s
ố
t ngày th
ứ
hai.
-Trong giai
đ
o
ạ
n n
ặ
ng h
ơ
n, các tri
ệ
u ch
ứ
ng xu
ấ
t hi
ệ
n trong t
ấ
t c
ả
các ngày làm vi
ố
i, b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông không phân bi
ệ
t
đượ
c v
ớ
i b
ệ
nh viêm ph
ế
qu
ả
n mãn, giãn ph
ế
nang do nguyên nhân không ph
ả
i ngh
ề
nghi
ệ
p, tr
ừ
tu
ầ
n làm vi
ệ
c. Nh
ư
ng th
ườ
ng b
ệ
nh nhân l
ạ
i quên nh
ữ
ng tri
ệ
u ch
ứ
ng s
ớ
m, nên
đượ
c ch
ẩ
n
đ
oán
là b
ệ
nh mãn tính
ả
m rõ r
ệ
t dung tích hô h
ấ
p trong su
ố
t
ca lao
độ
ng. Theo dõi s
ự
thay
đổ
i th
ể
tích th
ở
ra t
ố
i
đ
a trong giây
đầ
u tr
ướ
c và sau ca lao
độ
ng
vào ngày th
i có tri
ệ
u ch
ứ
ng c
ủ
a b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông, th
ể
tích th
ở
ra t
ố
i
đ
a trong
giây
đầ
u s
ẽ
gi
ả
m nhi
ề
u có ý ngh
c hi
ệ
u c
ủ
a b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông trên phim X quang, n
ế
u có thì
c
ũ
ng ch
ỉ
là nh
ữ
ng hình
ả
nh t
ổ
n th
ươ
ng c
ủ
a b
ệ
nh viêm ph
m b
ụ
i bông d
ự
a vào:
−
Ti
ề
n s
ử
ngh
ề
nghi
ệ
p: Y
ế
u t
ố
ti
ế
p xúc, ng
ườ
i b
ệ
nh làm vi
ệ
c
ở
các c
i các lo
ạ
i
b
ụ
i th
ự
c v
ậ
t nói trên.
−
Các tri
ệ
u ch
ứ
ng c
ơ
n
ă
ng
đ
i
ể
n hình: T
ứ
c ng
ự
c, khó th
ở
n c
ủ
a gi
ả
m thông khí t
ắ
c ngh
ẽ
n,
đặ
c bi
ệ
t trong ngày lao
độ
ng
đầ
u tiên c
ủ
a tu
ầ
n l
ễ
làm vi
ệ
c.
3.5. Ti
ế
n tri
ể
n và tiên l
ể
n ngh
ề
ở
giai
đ
o
ạ
n s
ớ
m c
ủ
a b
ệ
nh.
Thông th
ườ
ng b
ệ
nh có th
ể
ti
ế
n tri
ể
n n
ặ
ng h
ơ
ế
n
ch
ứ
ng nhi
ễ
m trùng, suy tim.
Ở
ng
ườ
i nghi
ệ
n thu
ố
c lá, tiên l
ượ
ng b
ệ
nh càng n
ặ
ng h
ơ
n.
1
187
3.6. Các bi
ệ
n pháp d
u là không th
ự
c t
ế
+
C
ầ
n ph
ả
i có h
ệ
th
ố
ng thông gió hút b
ụ
i, l
ọ
c b
ụ
i.
+ Giám sát n
ồ
ng
độ
b
ụ
i trong không khí, n
ồ
ụ
i ph
ổ
i bông,
ở
n
ơ
i
có n
ồ
ng
độ
b
ụ
i kho
ả
ng 1mg/m3 không ai m
ắ
c b
ệ
nh này).
−
Bi
ệ
n pháp cá nhân: Công nhân ph
ả
i mang kh
ẩ
u trang khi làm vi
c, c
ầ
n
gi
ả
m th
ờ
i gian ti
ế
p xúc v
ớ
i b
ụ
i.
−
Bi
ệ
n pháp y t
ế
:
- Phát hi
ệ
n các d
ấ
u hi
ệ
u c
ơ
n
ự
thay
đổ
i trong ca lao
độ
ng
đầ
u tiên sau ngày ngh
ỉ
cu
ố
i tu
ầ
n.
- Qu
ả
n lý,
đ
i
ề
u tr
ị
ng
ườ
i m
ắ
c b
ệ
nh
i b
ụ
i khác nhau trong môi tr
ườ
ng lao
độ
ng,
ả
nh
h
ưở
ng c
ủ
a b
ụ
i
đế
n s
ứ
c kh
ỏ
e c
ủ
a con ng
ườ
i;
2.
Li
ệ
đ
oán s
ớ
m
đố
i v
ớ
i m
ộ
t s
ố
b
ệ
nh ph
ổ
i nhi
ễ
m b
ụ
i;
4.
Xác
đị
nh
đượ
c các bi
ệ
n pháp phòng ch
ố
nh b
ụ
i ph
ổ
i - silíc ngh
ề
nghi
ệ
p, Nhà xu
ấ
t b
ả
n lao
độ
ng xã h
ộ
i, Hà
n
ộ
i .
2.
B
ộ
Y t
ế
-d
ự
án " K
ế
B
ộ
Y t
ế
, V
ụ
y t
ế
d
ự
phòng, (2002), Khám sàng l
ọ
c và giám sát công nhân ti
ế
p xúc v
ớ
i
b
ụ
i khoáng, Nhà xu
ấ
t b
ả
n y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
4.
ọ
c, Hà n
ộ
i.
5.
Đ
ào Ng
ọ
c Phong, Lê Quang Hoành (1998), Y h
ọ
c lao
độ
ng (Giáo trình sau
đạ
i h
ọ
c)
T
ậ
p II, Nxb Y h
ọ
c, Hà N
ộ
i.
6.
Lê Trung, (2001), Các b
ệ
nh hô h
ấ
Joseph LaDou .(2007
),
Current occupational and environmental medicine, New York
; London : Lange Medical Books/McGraw-Hill,
12.
ISBN-13 978-0-07-144313-5 ISBN-10: 0-07-144313-4
13.
www.euro.who.int/air
14.
en/index.htm
1
189
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNHI. TIẾNG VIỆT
1.
H
ồ
ng Anh (2008), H
ệ
ch t
ễ
, T
ậ
p 1, Nhà xu
ấ
t
b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
3.
B
ộ
môn V
ệ
sinh - d
ị
ch t
ễ
, tr
ườ
ng
Đạ
i h
ọ
c Môi tr
ườ
ng và S
ứ
c kho
ẻ
Môi tr
ườ
ng, Tr
ườ
ng
Đạ
i h
ọ
c Y Hu
ế
.
5.
B
ộ
môn phân tích Tr
ườ
ng
Đạ
i h
ọ
c D
ượ
p, Nhà xu
ấ
t b
ả
n lao
độ
ng xã h
ộ
i,
Hà n
ộ
i .
7.
B
ộ
Y t
ế
, (2003), Tài li
ệ
u h
ướ
ng d
ẫ
n qui trình ch
ố
ng nhi
ễ
m khu
ẩ
i y t
ế
, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i
9.
B
ộ
Y t
ế
(2006), Ch
ă
m sóc s
ứ
c kho
ẻ
ban
đầ
u
ở
Vi
ệ
t nam trong tình hình m
ệ
nh b
ụ
i
ph
ổ
i silic ngh
ề
nghi
ệ
p, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
11.
B
ộ
Y t
ế
Vi
ệ
n Y h
ọ
c lao
tay c
ấ
p c
ứ
u t
ạ
i ch
ỗ
trong các c
ơ
s
ở
s
ả
n
xu
ấ
t, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
13.
B
ộ
ọ
c, Hà n
ộ
i.
14.
B
ộ
Y t
ế
, V
ụ
y t
ế
d
ự
phòng, (2002), Khám sàng l
ọ
c và giám sát công nhân ti
ế
p
xúc v
ớ
i b
ụ
i khoáng, Nhà xu
ấ
t b
ả
n y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
16.
Nhi
ề
u tác gi
ả
(2001) , C
ơ
s
ở
khoa h
ọ
c môi tr
ườ
ng, Nhà xu
ấ
t b
ả
n v
ă
n hoá thông
tin, 467 trang
17.
L
ư
sinh sinh h
ọ
c chung và V
ệ
sinh h
ọ
c Quân s
ự
, H
ọ
c vi
ệ
n Quân Y, (1984),
Giáo trình V
ệ
sinh h
ọ
c chung và V
ệ
sinh h
ọ
c quân s
ự
, H
ọ
c vi
ệ
n Quân Y, Hà n
ộ
i.
ọ
c, Hà n
ộ
i
1
190
21.
Hoàng Tích M
ị
nh, (1977) , V
ệ
sinh - D
ị
ch t
ễ
, T
ậ
p 1, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, H à n
ộ
i
22.
ứ
c kho
ẻ
h
ọ
c sinh, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà
n
ộ
i
24.
Nguy
ễ
n Ng
ọ
c Ngà, (1999), Th
ự
c hành y h
ọ
c Lao
độ
ng, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
26.
Nguy
ễ
n Th
ị
H
ồ
ng Tú,(2003), Tài li
ệ
u hu
ấ
n luy
ệ
n Nâng cao s
ứ
c kho
ẻ
n
ơ
i làm
vi
ệ
c (Tài li
Đ
ào Ng
ọ
c Phong,(1986), Môi tr
ườ
ng và S
ứ
c kho
ẻ
con ng
ườ
i, B
ộ
Đạ
i h
ọ
c và
Trung h
ọ
c chuyên nghi
ệ
p, Ch
ươ
ng trình 5202. Hà n
ộ
i
29.
c lao
độ
ng (Giáo trình sau
đạ
i
h
ọ
c) T
ậ
p II, Nxb Y h
ọ
c, Hà N
ộ
i.
31.
Qu
ố
c h
ộ
i n
ướ
c C
ộ
ng hoà xã h
ộ
i ch
ủ
ngh
ĩ
i h
ọ
c T
ổ
ng h
ợ
p Hà n
ộ
i, Hà n
ộ
i
33.
S
ở
Y t
ế
Th
ừ
a thiên - Hu
ế
, Trung tâm Y tê d
ự
phòng, (1999), L
ớ
p t
ậ
p hu
ấ
n
ấ
t
b
ả
n Khoa h
ọ
c và k
ỹ
thu
ậ
t Hà n
ộ
i
35.
Lê Trung,(1997), B
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p, T
ậ
p 1, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ệ
p, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
38.
Tr
ườ
ng
đạ
i h
ọ
c D
ượ
c Hà n
ộ
i, B
ộ
môn Phân tích, (2002), Môi tr
ườ
ng và
Độ
c ch
ấ
ọ
c, Hà n
ộ
i.
40.41.42.43.
TIẾNG ANH VÀ TIẾNG NGA
1
191
44.
Aron J.L. , Patz J. A. , (2001), Ecosystem Change and Globan Health : A Global
Perpective, Baltimore , Md , Johns Hopkins University Press.
45.
Bassett. W.H., (1995), Clay's handbook of Environmental Health, 7th edition,
Chapman & Hall
Waltner-Toews, D. (2004) Ecosystem Sustainability and Health :A Practical
Approach. New York : Cambridge University Press.
53.
www.web.health.gov/environment
54.
www.euro.who.int/air55.
www.who.int/phe/health_topics/air/en
56.
www.epa.gov
57.58.59.
en/index.htm
60.
объединения
“
вища
школа
’’,
Киев
MỤC LỤC Stt
Nội dung Biên soạn Trang
Mục lục
1.
Môi trường và sức khoẻ con người
ThS.Nguyễn Hữu Nghị
1
10.
Vệ sinh không khí ThS.Nguyễn Hữu Nghị 91
11.
Ô nhiễm không khí ThS.Nguyễn Hữu Nghị 97
12.
Nhà ở và Quy hoạch đô thị TS. Hoàng Trọng Sỹ 105
Vệ sinh các cơ sở học tập
13.
Vệ sinh trường học ThS.Nguyễn Hữu Nghị 114
14.
Vệ sinh nhà trẻ mẫu giáo ThS.Nguyễn Hữu Nghị 118
15.
Vệ sinh Bệnh viện ThS.Nguyễn Hữu Nghị 124
16.
Đại cương Y học Lao động ThS. Hồ Hiếu 130
Các yếu tố Lý học trong môi trường sản xuất
17.
Tiếng ôn trong sản xuất ThS.Nguyễn Hữu Nghị 139
18.
Vi khí hậu nóng trong sản xuất ThS.Nguyễn Hữu Nghị 145
Các yếu tố hóa học trong sản xuất
1. Thông tin về tác giả giáo trình :
Họ và tên chủ biên : NGUYỄN HỮU NGHỊ
Sinh năm : 1958
Cơ quan công tác : Bộ môn Sức khoẻ Môi trường, Khoa Y tế Công cộng,
trường Đại học Y Dược Huế .
Địa chỉ Email liên hệ : nghị
2. Phạm vi và đối tượng sử dụng giáo trình :
2.1. Giáo trình có thể dùng tham khảo cho những ngành nào :
2.2. Có thể dùng cho các trường nào :
Đại học y khoa, ĐH Dược khoa, Khoa môi trường ĐH khoa học và các đối
tượng nghiên cứu về Môi trường
2.3. Các từ khoá : Môi trường, Ô nhiễm, Vệ sinh, Air Pollution, Soil Pollution ,
Water Pollution, Rác thải, Bụi Ồn, Pesticides, Ôzôn hole
2.4. Yêu cầu kiến thức trước khi học môn này :
Hoá học, Sinh học, Sinh lý, Sinh hoá , Giải phẫu, Vi sinh vật, Lý sinh, Nội
khoa cơ sở.
2.5. Giáo trình chưa xuất bản
2.6. Đã gởi một file ảnh kèm theo.