KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 (ĐỀ 1) - TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU - Pdf 19



1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN HỌ TÊN ……………….
TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU Lớp : ………………….

Số báo danh:

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2
(ĐỀ 1) Câu 1 :

Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường, kết luận nào sau đây
Không Đúng:
A.

Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém
B.

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ i
gh
.
C.

Đều tuân theo định luật phản xạ
D.

Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kộm.


0,125J B.

159J C.

125J D.

195J
Câu 4 :

Vận tốc truyền sỏng trong chõn khụng là 2,988.10
8
m/s; vận tốc truyền sáng trong môi trường
nước là 1,992.10
8
m/s đó là: Chiết suất của một môi trường là
A.

1,33 B.

1,41 C.

1,5 D.

1,75
Câu 5 :

Chiết suất của lăng kính phản xạ toàn phần thỏa món điều kiện nào?
A.


A.

t
1
< t
2
= t
3
. B.

t
3
= t
2
< t
1
C.

t
1
< t
3
< t
2
D.

t
1
< t
2

Đơn vị nào sau đây tương đương với Wb:
A.

T/s B.

V.s C.

A.V D.

J/A
2

Câu 9 :

Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng vũng dõy lớn nhất khi:
A.

Mặt phẳng khung dõy vuụng góc với các đường cảm ứng từ
B.

Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ
C.

Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 180
0

D.

Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ
Câu 10 :

Nam châm chuyển động sang phải D.

Nam châm chuyển động bất kỡ
Câu 12 :

Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường, kết luận nào sau đây
Không Đúng:
A.

Đều tuân theo định luật phản xạ
B.

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ i
gh
.
C.

Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kém.
D.

Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém
Câu 13 :

Công thức, đại lượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ:
A.

E = U + IR B.

E =
t


Trong cỏc yếu tố sau :
I. Chiều dài của ống dõy kớn
II. Số vũng của ống dõy kớn
III. Tốc độ biến thiên qua mỗi vũng dõy
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây kín phụ thuộc vào cỏc yếu tố nào?
A.

I và II B.

II và III

C.

III và I

D.

Chỉ phụ thuộc II
Câu 16 :

Công thức nào không đúng với các công thức lăng kính?
A.

A= r
1
+ r
2
B.


0,8m B.

0,7m C.

0,6m D.

0,5m
Câu 18 :

Dũng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 8A đến 0A trong 0,01s ; suất điện động tự cảm trong đó
có giá trị trung bỡnh 24V; độ tự cảm có giá trị:
A.

0,3H B.

0,03H C.

0,04H D.

0,25H
Câu 19 :

Trong nam châm điện có lừi sắt từ kết luận nào sau đây không đúng khi cho dũng điện thay
đổi đi qua:
A.

Dũng điện tự cảm ngược chiều dũng điện
do nguồn cấp
B.



(s)
C.

1
12
(s)
D.

6

(s)
Câu 21 :

Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
và thu được góc lệch cực
tiểu D
m
= 60
0
. Chiết suất của lăng kính lấy gần đúng là:
A.

n = 1,8 B.

n = 1,5 C.

n = 1,4 D.


1,41 C.

1,5 D.

1,75
Câu 24 :

Một thanh dẫn điện CD, dài 50cm, chuyển động trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,4T,
vectơ vận tốc V vuông góc với thanh và có độ lớn v = 15m/s. Vectơ
B
vuụng gúc với thanh
và tạo với vectơ
V
một gúc ỏ = 30
0
. Hiệu điện thế giữa hai đầu C , D của thanh là bao nhiêu ?
A.

U = 0,2V B.

U = 3 V C.

U = 0,15V D.

U = 2V
Câu 25 :

Một thợ lặn ở độ sâu 2m dưới mặt nước nhỡn lờn phớa trờn theo phương thẳng đứng thấy đầu
cánh buồm ở A cách mắt mỡnh 5,6m. Chiết suất của nước n= 4/3. So với vị trí người đó nhỡn
thấy thỡ cỏnh buồm thực tế:

Chiều suất điện động trong thanh kim loại
chuyển động
B.

Cách xác định chiều dũng điện cảm ứng
C.

Cách xác định chiều dũng điện Fuco
D.

Chiều của
c
B
uur
do i
c
sinh ra.
Câu 28 :

Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H. Muốn tích luỹ năng lượng từ trường 1J trong ống dõy thỡ
phải cho dũng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?
A.

20A B.

10A C.

2A D.

1A

38
0
D.

56
0A

B

v

B
4 MÔN VATLY 11 HOCKI 2 (ĐỀ SỐ 1)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô
sai:   
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả
lời. Cách tô đúng : 

01 06
07
08
09


14
15
16
17
1823
24
25
26
0330

04
05
06


11
12
13
14
1520
21
22
23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status