Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt! DẠNG 1: CẤU TẠO HẠT NHÂN, ĐỘ HỤT KHỐI HẠT NHÂN
Câu 1. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn, nơtron. D. prôtôn và êlectron.
Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn. B. các nơtrôn. C. các nuclôn. D. các electrôn.
Câu 3. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
đượ
c c
ấ
u t
ạ
o g
ồ
m
A.
Z n
ơ
tron và A prôtôn.
B.
Z n
ơ
tron và A n
ơ
Z thì ch
ứ
a Z prôtôn
B.
S
ố
nuclôn b
ằ
ng s
ố
kh
ố
i A c
ủ
a h
ạ
t nhân.
C.
S
ố
n
ơ
tron N b
ằ
ng hi
ệ
u s
ố
kh
ố
tron.
C.
6 prôtôn và 8 n
ơ
tron.
D.
8 prôtôn và 6 n
ơ
tron.
Câu 6.
H
ạ
t nhân
24
11
Na
có
A.
11 prôtôn và 24 n
ơ
tron.
B.
13 prôtôn và 11 n
ơ
tron.
C.
24 prôtôn và 11 n
ơ
tron.
D.
t nhân
238
92
U
có c
ấ
u t
ạ
o g
ồ
m
A.
238p và 92n.
B.
92p và 238n.
C.
238p và 146n.
D.
92p và 146n.
Câu 9.
Cho h
ạ
t nhân
10
5
X.
Hãy tìm phát bi
ể
u
sai
t nhân nguyên t
ử
X có 3 proton và 4 notron là
A.
4
3
X.
B.
7
3
X.
C.
7
4
X.
D.
3
7
X.
Câu 11.
Các ch
ấ
t
đồ
ng v
ị
là các nguyên t
ố
có
ạ
t nhân nh
ư
ng khác s
ố
prôtôn.
D.
cùng
đ
i
ệ
n tích h
ạ
t nhân nh
ư
ng khác s
ố
n
ơ
trôn.
Câu 12.
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
đúng
?
A.
ằ
ng nhau, s
ố
n
ơ
tron khác nhau.
C.
Đồ
ng v
ị
là các nguyên t
ử
mà h
ạ
t nhân c
ủ
a chúng có s
ố
n
ơ
tron b
ằ
ng nhau, s
ố
prôton khác nhau.
D.
Đồ
ng v
ượ
ng.
B.
có cùng s
ố
Z, khác s
ố
A.
C.
có cùng s
ố
Z, cùng s
ố
A.
D.
cùng s
ố
A.
Câu 14.
Các
đồ
ng v
ị
c
ủ
a cùng m
ộ
t nguyên t
ố
thì có cùng
Bo
là
A.
4,05.10
23
B.
6,02.10
23
C.
1,204.10
23
D.
20,95.10
23
Câu 16.
S
ố
nguyên t
ử
có trong 1 (g) Heli (m
He
= 4,003 u) là
A.
15,05.10
23
B.
35,96.10
23
5
B
là
A.
5e.
B.
10e.
C.
–10e.
D.
–5e.
Câu 18.
H
ạ
t nhân pôlôni
210
84
Po
có
đ
i
ệ
n tích là
A.
210e.
B.
126e.
C.
84e.
D.
t h
ạ
t nhân nguyên t
ử
cacbon
12
6
C.
C.
1/12 kh
ố
i l
ượ
ng h
ạ
t nhân nguyên t
ử
c
ủ
a
đồ
ng v
ị
cacbon
12
6
C.
D.
a kh
ố
i l
ượ
ng?
A.
kg.
B.
MeV/c.
C.
MeV/c
2
.
D.
u.
Câu 23.
Kh
ố
i l
ượ
ng proton m
p
= 1,007276u. Khi tính theo
đơ
n v
ị
kg thì
A.
m
p
= 1,008665u. Khi tính theo
đơ
n v
ị
kg thì
A.
m
n
= 0,1674.10
–27
kg.
B.
m
n
= 16,744.10
–27
kg.
C.
m
n
= 1,6744.10
–27
kg.
D.
m
n
= 167,44.10
–27
kg.
Câu 25.
ượ
ng nguyên t
ử
u ?
A.
m
p
> u > m
n
B.
m
n
< m
p
< u
C.
m
n
> m
p
> u
D.
m
n
= m
p
> u
Câu 26.
V
E = m
2
c.
C.
E = 2mc
2
.
D.
E = 2mc.
Câu 27.
L
ự
c h
ạ
t nhân là l
ự
c nào sau
đ
ây?
A.
L
ự
c
đ
i
ệ
n.
B.
L
ự
a các nuclôn trong h
ạ
t nhân là
A.
l
ự
c t
ĩ
nh
đ
i
ệ
n.
B.
l
ự
c h
ấ
p d
ẫ
n.
C.
l
ự
c
đ
i
ệ
n t
ừ
t trong các lo
ạ
i l
ự
c
đ
ã bi
ế
t hi
ệ
n nay.
B.
ch
ỉ
phát huy tác d
ụ
ng trong ph
ạ
m vi kích th
ướ
c h
ạ
t nhân.
C.
là l
ự
c hút r
ấ
t m
ạ
không ph
ụ
thu
ộ
c vào
đ
i
ệ
n tích.
Câu 30.
Ph
ạ
m vi tác d
ụ
ng c
ủ
a l
ự
c t
ươ
ng tác m
ạ
nh trong h
ạ
t nhân là
A.
10
–13
cm.
B.
t nh
ỏ
so v
ớ
i kích th
ướ
c nguyên t
ử
, nh
ỏ
h
ơ
n t
ừ
10
4
đế
n 10
5
l
ầ
n
B.
Kh
ố
i l
ượ
ng nguyên t
ử
l
ệ
v
ớ
i s
ố
prôtôn.
D.
Kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a m
ộ
t h
ạ
t nhân luôn b
ằ
ng t
ổ
ng kh
ố
i l
ượ
ng các nuclôn t
ạ
o hành h
ạ
∆
m = m – Nm
p
– Zm
p
.
C.
∆
m = (Nm
n
+ Zm
p
) – m.
D.
∆
m = Zm
p
– Nm
n
Câu 33.
Cho h
ạ
t nhân
6
3
Li
(Liti) có m
D.
∆
m = –0,398u
Câu 34.
Cho h
ạ
t nhân
27
13
Al
(Nhôm) có m
Al
= 26,9972u. Tính
độ
h
ụ
t kh
ố
i c
ủ
a h
ạ
t nhân bi
ế
t m
p
= 1,0073u, m
n
=
a liên k
ế
t v
ớ
i nhau, kh
ố
i l
ượ
ng t
ổ
ng c
ộ
ng là m
o
, khi
chúng k
ế
t h
ợ
p l
ạ
i v
ớ
i nhau
để
t
ạ
o thành m
ộ
t h
B.
W = 0,5(m
o
– m)c
2
C.
m > m
o
D.
m < m
o
.
Câu 36.
Gi
ả
s
ử
ban
đầ
u có Z prôtôn và N n
ơ
tron
đứ
ng yên, ch
ư
a liên k
ế
ượ
ng m. G
ọ
i c là v
ậ
n t
ố
c ánh sáng trong chân không.
N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t c
ủ
a h
ạ
t nhân này
đượ
c xác
đị
nh b
ở
i bi
ể
u th
ứ
c
Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
A.
A
ε
E
=
∆
B.
E
ε
A
∆
= C. ε = A.∆E D.
2
E
ε
A
∆
=
Câu 42.
Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A
trong phạm vi
A.
50 < A < 70.
B.
50 < A < 95.
C.
60 < A < 95.
D.
80 < A < 160.
.
A.
∆E = 217,5 MeV.
B.
∆E = 204,5 MeV.
C.
∆E = 10 MeV.
D.
∆E = 71,6 MeV.
Câu 45.
Cho hạt nhân
235
92
U
(Urani) có m
U
= 235,098u. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân
235
92
U
theo đơn vị Jun,
biết khối lượng các nuclôn là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c
2
.
A.
∆E = 2,7.10
2,02 MeV.
D.
2,23 MeV.
Câu 47.
Cho hạt nhân
230
90
Th
(Thori) có m
Th
= 230,0096u. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
230
90
Th,
biết khối
lượng các nuclôn là m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c
2
.
A.
ε
Th
= 1737,62 MeV/nuclon
B.
ε
Th
= 5,57 MeV/nuclon
= 1507,26 MeV/nuclon
B.
ε
Po
= 17,94 MeV/nuclon
C.
ε
Po
= 5,17 MeV/nuclon
D.
ε
Po
= 7,17 MeV/nuclon
Câu 49.
Hạt nhân
4
2
He
có năng lượng liên kết là 28,4 MeV; hạt nhân
6
3
Li
có n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t là 39,2 MeV; h
ạ
4 6 2
2 3 1
He, Li, D.
B.
2 4 6
1 2 3
D, He, Li.
C.
4 2 6
2 1 3
He, D, Li.
D.
2 6 4
1 3 2
D, Li, He.
Câu 50.
Cho kh
ố
i l
ượ
ng các h
ạ
ứ
t
ự
giảm dần
v
ề
tính b
ề
n v
ữ
ng
c
ủ
a ba h
ạ
t nhân này.
A.
210 238 232
84 92 90
Po, U, Th.
B.
238 232 210
92 90 84
U, Th, Po.
C.
= 2A
Y
= 0,5A
Z
. Bi
ế
t n
ă
ng l
ượ
ng liên
k
ế
t c
ủ
a t
ừ
ng h
ạ
t nhân t
ươ
ng
ứ
ng là
∆
E
X
,
∆
E
ề
n
v
ữ
ng gi
ả
m d
ầ
n là
Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y
Câu 52. Cho khối lượng của proton, notron,
40 6
18 3
Ar; Li
l
ầ
n l
ượ
t là: 1,0073 u ; 1,0087u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1u =
931,5 MeV/c
2
. So v
ớ
i n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ộ
t l
ượ
ng là 5,20 MeV.
B.
l
ớ
n h
ơ
n m
ộ
t l
ượ
ng là 3,42 MeV.
C.
nh
ỏ
h
ơ
n m
ộ
t l
ượ
ng là 3,42 MeV.
D.
nh
ỏ
h
ơ
n m
,
γ
.
C.
quá trình phân h
ủ
y t
ự
phát c
ủ
a m
ộ
t h
ạ
t nhân không b
ề
n v
ữ
ng.
D.
quá trình h
ạ
t nhân nguyên t
ử
n
ặ
ng b
ị
phá v
ỡ
đ
i
ệ
n t
ừ
B.
t
ự
phát ra các tia
α
,
β
,
γ
.
C.
t
ự
phát ra tia phóng x
ạ
và bi
ế
n thành m
ộ
t h
ạ
t nhân khác.
D.
n t
ượ
ng phóng x
ạ
?
A.
Hi
ệ
n t
ượ
ng phóng x
ạ
do các nguyên nhân bên trong h
ạ
t nhân gây ra.
B.
Hi
ệ
n t
ượ
ng phóng x
ạ
tuân theo
đị
nh lu
ậ
t phóng x
ạ
.
C.
n
ứ
ng h
ạ
t nhân t
ự
phát)
Câu 4.
Khi nói v
ề
s
ự
phóng x
ạ
, phát bi
ể
u nào d
ướ
i
đ
ây là
đúng
?
A.
S
ự
phóng x
ạ
ph
ụ
thu
ộ
c vào kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a ch
ấ
t
đ
ó.
C.
Phóng x
ạ
là ph
ả
n
ứ
ng h
ạ
t nhân to
ả
n
ă
ng l
ượ
ng.
D.
t c
ủ
a các tia phóng x
ạ
d
ướ
i
đ
ây là
không
đ
úng?
A.
Tia
α
,
β
,
γ
đề
u có chung b
ả
n ch
ấ
t là sóng
đ
i
ệ
t êlectron.
Câu 6.
Phóng x
ạ
nào
không
có s
ự
thay
đổ
i v
ề
c
ấ
u t
ạ
o h
ạ
t nhân?
A.
Phóng x
ạ
α
B.
Phóng x
ạ
β
B.
Tia
β
+
C.
Tia X.
D.
Tia
α
Câu 8. Đ
i
ề
u kh
ẳ
ng
đị
nh nào sau
đ
ây là
đúng
khi nói v
ề
β
+
?
A.
H
n h
ơ
n so v
ớ
i tia
α
.
C.
Tia
β
+
có kh
ả
n
ă
ng
đ
âm xuyên r
ấ
t m
ạ
nh, gi
ố
ng nh
ư
tia tia gamma.
D.
Phóng x
ạ
n t
ố
c l
ớ
n và
đ
âm xuyên m
ạ
nh.
C.
B
ị
l
ệ
ch v
ề
phía b
ả
n âm khi xuyên qua t
ụ
đ
i
ệ
n.
D.
Làm phát hu
ỳ
nh quang m
ộ
Khi
đ
i qua
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
đ
i
ệ
n, tia anpha b
ị
l
ệ
ch v
ề
phía b
ả
n âm t
ụ
đ
n ch
ừ
ng vài mm.
Câu 11. Đ
i
ề
u kh
ẳ
n
đị
nh nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
ề
tia gamma ?
A.
Tia gamma th
ự
c ch
ấ
t là sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
có b
ướ
ng và t
ừ
tr
ườ
ng.
D.
Khi h
ạ
t nhân chuy
ể
n t
ừ
m
ứ
c n
ă
ng l
ượ
ng cao v
ề
m
ứ
c n
ă
ng l
ượ
ng th
ấ
p thì phát ra phôtôn có n
ă
ạ
i cho con ng
ườ
i.
Đặng Việt Hùng Ôn tập Vật lí hạt nhân
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
B. Có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng.
C. Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
D. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X.
Câu 13. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A. tia α và tia β. B. tia γ và tia X.
C. tia γ và tia β. D. tia α , tia γ và tia X.
Câu 14. Các tia có cùng bản chất là
A. tia γ và tia tử ngoại. B. tia α và tia hồng ngoại.
C. tia β và tia α. D. tia α, tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
Câu 15. Cho các tia phóng xạ α, β
+
, β
–
, γ đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức. Tia
không bị lệch hướng trong điện trường là
A. tia α B. tia β
+
C. tia β
–
D. tia γ
Câu 16. Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là
A. α, β, γ. B. α, γ, β. C. β, γ, α. D. γ, β, α.
Câu 17. Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
A. quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.
B.
N(t) = N
o
.2
–λt
C.
N(t) = N
o
.e
–λt
D.
N
o
= N(t).e
λt
.
Câu 23.
H
ằ
ng s
ố
phóng x
ạ
λ
và chu kì bán rã T liên h
ệ
v
o
N N 2
−
∆ = B.
λt
o
N N e
−
∆ =
C.
(
)
λt
o
N N 1 e
−
∆ = −
D.
o
N
N
t
∆ =
Câu 25.
M
ộ
t l
ượ
ng ch
N
o
/4.
C.
N
o
/3.
D.
o
N
2
Câu 26.
M
ộ
t l
ượ
ng ch
ấ
t phóng x
ạ
có s
ố
l
ượ
ng h
ạ
t nhân ban
đầ
2
Câu 27.
M
ộ
t l
ượ
ng ch
ấ
t phóng x
ạ
có s
ố
l
ượ
ng h
ạ
t nhân ban
đầ
u là N
o
sau 3 chu kì bán rã, s
ố
l
ượ
ng h
ạ
t nhân phóng x
ạ
ạ
t nhân ban
đầ
u là N
o
sau 4 chu kì bán rã, s
ố
l
ượ
ng h
ạ
t nhân phóng x
ạ
còn l
ạ
i là
A.
N
o
/4.
B.
N
o
/8.
C.
N
o
/16.
D.
còn l
ạ
i là
A.
N
o
/5.
B.
N
o
/25.
C.
N
o
/32.
D.
N
o
/50.
Câu 30.
M
ộ
t ch
ấ
t phóng x
ạ
t
ạ
i th
N N N
, , .
2 4 9
B.
o o o
N N N
, , .
2 4
2
C.
o o o
N N N
, , .
4 8
2
D.
o o o
N N N
, , .
2 8 16
Câu 31.
M
ộ
o
/3.
B.
N
o
/9.
C.
N
o
/8.
D.
o
7N
.
8
Câu 32. Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N
o
sau 5 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân đã bị phân
rã là
A.
o
N
.
32
B.
o
31N
.
kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 3,2 (g). B. 1,5 (g). C. 4,5 (g). D. 2,5 (g).
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là đúng về độ phóng xạ?
A. Độ phóng xạ đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu. B. Độ phóng xạ tăng theo thời gian.
C. Đơn vị của độ phóng xạ là Ci và Bq, 1 Ci = 7,3.10
10
Bq. D. Độ phóng xạ giảm theo thời gian.
Câu 38. Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T. Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N
o
hạt nhân. Sau khoảng
thời gian 3T, trong mẫu
A. còn lại 25% hạt nhân N
o
B. còn lại 12,5% hạt nhân N
o
C. còn lại 75% hạt nhân N
o
D. đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N
o
Câu 39. Chất phóng xạ
210
84
Po
(Poloni) là ch
ấ
t phóng x
ạ
α
. Lúc
t ch
ấ
t phóng x
ạ
có chu kì T = 7 ngày. N
ế
u lúc
đầ
u có 800 (g), ch
ấ
t
ấ
y còn l
ạ
i 100 (g) sau th
ờ
i gian t là
A.
19 ngày.
B.
21 ngày.
C.
20 ngày.
D.
12 ngày.