Khóa h
ọc
Luy
ện thi ĐH Đảm bảo
TLBG Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TOÁN ESTE
I. Một este đơn chức
Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Mặt khác cũng lượng este trên khi tác
dụng với NaOH dư thì được 8,2 g muối. CTCT của A là
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
n 0,1x 0,3 x 3
= = ⇒ =
. Vậy A chứa 3 nguyên tử C.
- Phản ứng thuỷ phân :
n 2n 1 m 2m 1 n 2n 1 m 2m 1
muèi
C H COOC H NaOH C H COONa C H OH
0,1 0,1
8,2
M 82 14n 68 82 n 1
0,1
+ + + +
+ → +
= = ⇒ + = ⇒ =
Vậy công thức cấu tạo của muối là
3 3
CH COOCH
.
Bài 2. Cho 1 este no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được 16,4 gam muối và 9,2 ancol Y.
Tách nước hoàn toàn ancol Y thu được 4,48 lít anken. Công thức cấu tạo của este là
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
2 4
H SO ,170 C
m 2m 1 m 2m 2
C H OH C H H O
4,48
0,2 0,2(mol)
22,4
+
→ +
=
ancol 2 5
muèi 3
9,2
M 46 14m 18 46 m 2: C H OH
0,2
16,4
M 82 14n 68 82 n 1 : CH COOH
0,2
= = ⇒ + = ⇒ =
= = ⇒ + = ⇒ =
Công thức của este là
3 2 5
CH COOC H
.
Bài 3. Cho 2,04 g một este no, đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được chất A và B. Cho
0,6 g B tác dụng với Na dư thu được 0,112 l khí H
2
C.
3 3
3
CH COO CH CH CH
|
CH
− − − −
C.
3 3
3
CH OCO CH CH
|
CH
− − −
Hướng dẫn :
A là este no, đơn chức
⇒
B là ancol no, đơn chức
n 2n 1
C H OH
+
.
n 2n 1 n 2n 1 2
ancol 3 7
1
C H OH Na C H ONa H
2
0,112
0,01 0,005(mol)
CH
− − −
.
Bài 4: Cho bay hơi 1,76 g 1 este trong điều kiện thích hợp thì thu được 1 thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,88 g CO
2
cùng điều kiện. Khi đốt cháy hoàn toàn este trên thu được sản phẩm CO
2
và H
2
O có tỉ lệ
2 2
CO H O
n :n 1:1
=
Xác
định các CTCT có thể có của este.
Hướng dẫn :
Đặt este đốt cháy là: C
x
H
y
O
z
: C
x
H
y
O
z
π
nên đây là este no đơn chức do đó z = 2. CTTQ: C
x
H
2x
O
21,76
M 88 14x 32 88 x 4
0,02
= = ⇒ + = ⇒ = ⇒
CTPT : C
4
H
8
O
z
Các công thức cấu tạo :
3 7 3 2 5 2 5 3
HCOOC H ;CH COOC H ;C H COOCH
.
Bài 5. Thuỷ phân 1g este đơn chức A thu được muối B và chất C. Cho C phản ứng với AgNO
3
dư trong NH
3
thu được
2,16g Ag. Lấy B cho phản ứng với vôi tôi xút thu được khí D có tỉ khối hơi so với H
2 3 2 4 3 2
CaO
2 3
R H 4
R COOCH CH R NaOH R COONa R CH CHO
0,01 0,01 0,01
R CH CHO 2 Ag (NH ) OH R COONH 3NH 2A g H O
0,01 0,02
R COONa NaOH RH Na CO
M 8.2 16 R H là CH
= + +
+ + + +
+ +
= =
Cụng thc A cú dng
3
CH COOCH CHR
=
.
este 3
3 3
1
M 100 R 85 100 R 15 :CH .
0,01
Vậy công thức của este là: CH COOCH CH CH
= = + = =
=
Bi 6. Thu phõn hon ton este n chc A trong 100ml NaOH 0,5 M thu c mui B (B l mui ca axit cacboxylic
H
5
COOC
4
H
7
. C cú ng phõn hỡnh hc, B mch nhỏnh cú mt liờn kt
gc.
Vy cụng thc este phự hp l:
2 2 3
3
CH C COO CH CH CH CH
|
CH
= =
Bi 7. Thu phõn hon ton 1 este n chc trong 100 ml NaOH 0,1M thu c 2,12g hn hp 2 mui A, B. Nung trong
vụi tụi xỳt thu c khớ B, t chỏy B thu c 0,224l khớ CO
2
ktc. Xỏc nh CTCT ca este ?
Hng dn :
t cụng thc ca este l: RCOOR'.
2 3
R COOR ' NaOH R COONa R 'ONa
0,01 0,01 0, 01
R COONa NaOH R OH Na CO
0,01 0,01
+ +
2
CO 3
0,224
n 0, 01x 0, 01 x 1 ; B là CH COONa
22,4
m 0,01.82 0,01(R ' 39) 2,12 R ' 91
12x y 91.Giá trị phù hợp là : x 7; y 7
= = = =
= + + = =
+ = = =
A l C
7
H
7
ONa cú vũng benzen.
Vy cu to phự hp ca este l: CH
3
COOC
6
H
4
CH
3
.
II. Bi toỏn hn hp este n chc
Bi 1. Cho 3,27 g hn hp A gm 2 este X v Y tỏc dng vi dung dch KOH d thu c hn hp 2 mui ca 2 axit
cacboxylic no, n chc k tip nhau trong dóy ng ng v cht C. Cho 1/2 lng C trờn un vi H
2
2 4
o
H SO
170 C
C
n
H
2n
+ H
2
O
2 n 2n n 2n 1
n 2n
H O C H C H OH
C H 3 7
0,27
n n n 0,015(mol)
18
0,63
M 42 14n 42 n 3. Vậy C là C H OH
0,015
+
= = = =
= = = =
Gi cụng thc chung ca A l :
3 7
n 2 n 1
3
COOC
3
H
7
; C
2
H
5
COOC
3
H
7Bi 2. Cho 2,18 g hn hp X gm 2 este A, B thu phõn trong mụi trng axit (vi hiu sut t 60%) thu c 1 axit
cacboxylic no, n chc v 2 ancol no n chc k tip nhau trong dóy ng ng. Lng axit cacboxylic sinh ra
trờn phn ng va vi 20 ml dung dch KOH 0,6 M thu c 1,344 g mui. Cụng thc cu to ca hai este A, B
l
A. HCOOC
2
H
5
, CH
3
COOC
3
H
7
B CH
D. C
2
H
5
COOCH
3
, C
2
H
5
COOC
2
H
5Khóa h
ọc
Luy
ện thi ĐH Đảm bảo
TLBG Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5
-
⇒
R + 83 = 112
⇒
R = 29 : C
2
H
5
-
2,18
M 109 73 R 109 R 14n 1 36 n 2,5
0,02
= = ⇒ + = ⇒ = + = ⇒ =
Công thức cấu tạo của A, B là C
2
H
5
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
COOC
3
H
7
.
5
H
10
O
2
Do 1 este có phản ứng tráng bạc vậy 1 este là: HCOOC
4
H
9
Đặt số mol HCOOC
4
H
9
là x( mol) ; số mol RCOOR
’
là y (mol).
4 9 4 9
HCOOC H NaOH HCOONa C H OH
+ → +
x x
n 2n 1 m 2m 1 n 2n 1 m 2m 1
C H COOC H NaOH C H COONa C H OH
+ + + +
+ → +
y y
Trường hợp 1 :
3
H
7
COOCH
3
Khóa h
ọc
Luy
ện thi ĐH Đảm bảo
TLBG Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6
-Bài 4. Cho 3,27 g hỗn hợp X gồm 2 este A và B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit
cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và chất C. Cho 1/2 lượng C trên đun với H
2
SO
4
đặc,
O
2 n 2n n 2n 1
n 2n
H O C H C H OH
C H
0,27
n n n 0,015;
18
0,63
M 42 14n 42 n 3
0,015
+
= = = =
= = ⇒ = ⇒ =
Vậy C là C
3
H
7
OH.
Đặt este A: C
n
H
2n+1
COOC
3
H
7
; B: C
m
7
OH bị tách nước).
(14
n
+ 18) .0,03 = 3,27
⇒
14
n
+ 18 = 109
⇒
n
= 1,5
⇒
A: CH
3
COOC
3
H
7
; C
2
H
5
COOC
3
H
7
Bài 5. Thuỷ phân 0,02 mol este đơn chức A trong H
0,02 0,012 0,012
C H OH C H H O
0,336
M 28 14n 28 n 2:C H OH
0,012
C H COOH NaOH C H COONa H O
0,012 0,012
1,128
M 94 12x y 67 94 12x y
0,012
+ +
+
+ → +
→ +
= = ⇒ = ⇒ =
+ → +
= = ⇒ + + = ⇒ + 27=
Khúa h
c
Luy
n thi H m bo
TLBG Phng phỏp gii bi tp este Hocmai.vn Ngụi trng chung ca hc trũ Vit Tng i t vn: 1900 58-58-12
t cụng thc chung ca hn hp l:
m 2m 1
n 2n 1
C H COOC H
+
+
.
0
2 4
m 2m
m 2m 1 m 2m 1
n 2n 1 n 2n 1
170 C
m 2m 1 m 2m 2
H SO đặc
C H 2 5
C H COOC H NaOH C H COONa C H OH
0,03 0,03 0,03
C H OH C H H O
0,03 0, 03
0,84
M 28 ; Vậy anol là : C H OH
0,03
+ +
+ +
+
+ +
+
= =
3 3 3 2 5
C H COOC H NaOH C H COONa C H OH
0,08 0,08 0, 08
CH COOCH ; CH COOC H
+ +
+ +
+ +
Đáp số :
Bi 8. Thu phõn hon ton 36,5 g hn hp 2 este n chc A, B cú M
A
< M
B
, phi dựng ht 200 ml dung dch NaOH
2M. un núng dung dch sau phn ng thu c mui ca 1 axit hu c v 14,9g 2 ancol l ng ng liờn tip.
Xỏc nh CTCT ca A, B.
Hng dn :
2 este no, n chc c to bi 1 mui v 2 ancol n chc k tip cú cụng thc chung
R COOR '
.
X NaOH
R 'OH R '
n n 0,04(mol)
R COOR ' NaOH RCOONa R 'OH
14,9
M 37,25 M 20,25
0,4
= =
+ +
= = =
este
R
R
36,5
M 91,25 M 44 20, 25 91,25
0,4
M 17 12x y 27 giá trị phù hợp x 2;y 3.
= = + + =
= + = = =
Vy cụng thc este
2 3 2 2 5
CH CH COOCH và CH CH COOC H .
= = III. Bi toỏn cú phn ng x phũng húa ca este a chc
Bi 1. Cho bay hi 2,54g este A trong iu kin thớch hp thu c 1 th tớch hi este ỳng bng th tớch ca 0,32g O
2
trong cựng iu kin. Mt khỏc, khi thu phõn 25,4 g este A cn dựng 300ml dung dch NaOH 1M thu c 28,2g
mt mui ca axit cacboxylic n chc B v ancol C. Xỏc nh CTCT ca A.
Hng dn :
2
A O NaOH
0,32
n n 0, 01 (mol); n 0, 03(mol)
Công thức của este (C H COO) R ';
2,54
M 254 213 M 41
0,01
12x ' y ' 41.
Giá trị phù hợp :x 3, y = 5.
= = + =
+ =
=
Vy cụng thc ca este l
2 3 3 5
( CH CH COO) C H
=
Bi 2. Cho bay hi 1,46g este A thu c 1 th tớch hi ỳng bng th tớch ca 0,44 g CO
2
trong cựng iu kin t
0
,P. Mt
khỏc khi thu phõn hon ton 2,19g este A cn va 100ml dung dch NaOH 0,3M thu c 2,43 g mui. Bit 1
trong 2 cht: ancol hoc axit cu to nờn este l n chc. Xỏc nh CTCT ca este?
Hng dn :
2
A CO NaOH
0,44
n n 0, 01(mol);n 0, 02 (mol)
44
= = = =
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9
-Muèi
2,43
M 121,5
0,02
= =
. Loại vì M
muối
phải nguyên (do C=12, O=16, Na=23)
Trường hợp 2 : Este được tạo từ ancol đơn chức và axít 2 chức có công thức chung R(COOR
’
)
2
.
2 2
R (COO R') + 2NaOH R (COONa) R 'OH
→ +
Khi thuỷ phân 2,13 g este cần 0,03 mol NaOH.
n
muối
= 0,015 ( mol )
Muèi R R
2,43
M 162 M 134 162 M 28 12x y 24
0,015
2Bài 3. Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit cacboxylic đơn chức Y và một este Z tạo bởi X và Y.
Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch KOH 1M đun nóng, được p gam rượu X.
Hoá hơi p gam X rồi dẫn vào ống đựng CuO dư nung nóng, thu được anđehit F. Cho toàn bộ F tác dụng hết với
lượng dư Ag
2
O trong dung dịch NH
3
(hay AgNO
3
trong dung dịch NH
3
), đun nóng, thu được 43,2 gam Ag.
1) Xác định công thức cấu tạo của X và tính giá trị p.
2) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hỗn hợp E bằng oxi, thì được 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và 5,94 gam H
2
O. Xác định
công thức cấu tạo của Y, Z và tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp E.
Giả thiết hiệu suất các phản ứng là 100%.
Hướng dẫn :
1) Xác định công thức cấu tạo của X và tính p.
Đặc công thức của X là RCH
2
OH x(mol); Y là C
n
H
C
n
H
m
COOK + RCH
2
OH (2)
RCH
2
OH + CuO
o
t
→
RCHO + Cu + H
2
O (3)
RCHO + 2[Ag(NH
3
)
2
]OH
o
t
→
RCOONH
4
+ 2Ag↓ + 3NH
3
+ H
)
2
CO
3
+ 4Ag↓ + 6NH
3
+ 2H
2
O) (5)
Ag
4,32
n 4x 4z 0, 4 x z 0,1
108
= + = =
⇒
+ =
(IV)
Khóa h
ọc
Luy
ện thi ĐH Đảm bảo
TLBG Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 10
O
2
o
t
→
CO
2
+ 2H
2
O (6)
C
n
H
m
COOH +
4n + m + 1
4
O
2
o
t
→
(n + 1)CO
2
+
m + 1
2
H
22,4
= 0,25 (IV)
2
H O
n
=
2x +
m + 1
2
y +
m + 3
2
z =
5,94
18
= 0,33 (V)
Thay x = 0,08; y = 0,03; z = 0,02 vào (IV) và (V) thu được n = 2 và m = 5.
Công thức cấu tạo của Y là CH
3
−CH
2
−COOH và của Z là CH
3
−CH
2
−COOCH
3
.
+ Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp E:
Khối lượng của 0,13 mol hỗn hợp E :
BTTL Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-BÀI TẬP ESTE
Câu 1: Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi gì ?
A. Mùi chuối chín và mùi táo. B. Mùi táo và mùi hoa nhài.
C. Mùi đào chín và mùi hoa nhài. D. Mùi dứa và mùi chuối chín.
Câu 2: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng xà phòng hoá. B. phản ứng este hoá.
C. phản ứng nitro hoá. D. phản ứng vô cơ hoá.
Câu 3: Tiến trình phản ứng este hoá giữa CH
3
COOH và C
2
H
5
OH. Để thu được este với hiệu suất cao, ta có thể
A. dùng dư axit axetic. B. dùng dư ancol etylic.
C. chưng cất thu lấy este trong quá trình phản ứng. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
6
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 8: Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là
A. RCOO
'
R
. B.
R(COO
'
R
)
a
.
C.
(RCOO)
b
'
R
.
D.
R
b
(COO)
ab
'
R
a
.
Câu 9:
S
ố
D.
4.
Câu 10:
Trong các ch
ấ
t: ancol etylic, axit axetic, an
đ
ehit axetic, metyl axetat. Ch
ấ
t có nhi
ệ
t
độ
sôi cao nh
ấ
t là
A.
an
đ
ehit axetic.
B.
metyl axetat.
C.
axit axetic.
D.
ancol etylic.
Câu 11:
Cho các ch
ấ
ừ
trái qua ph
ả
i) c
ủ
a các ch
ấ
t trên là
A.
D, A, C, B.
B.
C, D, A, B.
C.
A, C, D, B.
D.
A, B, D, C.
Câu 12:
Cho 4 ch
ấ
t: HCOOCH
3
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOCH
Câu 13:
M
ệ
nh
đề
không
đ
úng là
A.
CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy
đồ
ng
đẳ
ng v
ớ
i CH
2
=CHCOOCH
3
.
B.
CH
3
đượ
c v
ớ
i dung d
ị
ch Br
2
.
D.
CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có th
ể
trùng h
ợ
p t
ạ
o polime.
Câu 14:
Khi
đố
t cháy h
ế
t m
B.
etyl axetat.
C. n
-propyl axetat.
D.
metyl axetat.
Câu 15:
Este X có các
đặ
c
đ
i
ể
m sau:
Đố
t cháy hoàn toàn X t
ạ
o thành CO
2
và H
2
O có s
ố
mol b
ằ
ng nhau ; Thu
ỷ
phân
X trong môi tr
u không
đ
úng là
A. Đố
t cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
B.
Ch
ấ
t Y tan vô h
ạ
n trong n
ướ
c.
Khóa h
ọc
Luy
ện thi ĐH Đảm bảo
BTTL Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
đượ
c
anken.
Câu 16:
Cho các dung d
ị
ch: Br
2
(1), KOH (2), C
2
H
5
OH (3), AgNO
3
(4). V
ớ
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n ph
ả
n
ứ
ng coi nh
ư
có
ế
b
ằ
ng ph
ả
n
ứ
ng trùng h
ợ
p
A.
C
2
H
5
COO-CH=CH
2
.
B.
CH
2
=CH-COO-C
2
H
5
.
C.
CH
3
COO-CH=CH
b
ằ
ng ph
ả
n
ứ
ng trùng h
ợ
p
A.
CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
.
B.
CH
2
=CHCOOCH
3
.
C.
C
6
H
5
CH=CH
2
u t
ạ
o c
ủ
a A là
A.
CH
3
-COO-CH(CH
3
)
2
.
B.
CH
3
-COO-CHCl-CH
3
.
C.
CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl.
D.
CH
u c
ơ
X và Y. T
ừ
X có th
ể
đ
i
ề
u ch
ế
tr
ự
c ti
ế
p ra Y. V
ậ
y ch
ấ
t X là
A.
ancol metylic.
B.
etyl axetat.
C.
axit fomic.
D.
ancol etylic.
ứ
ng v
ớ
i: Na, NaOH,
Na
2
CO
3
. X
2
ph
ả
n
ứ
ng
đượ
c v
ớ
i NaOH (
đ
un nóng) nh
ư
ng không ph
ả
n
ứ
ng Na. Công th
ứ
c
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C.
H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH.
D.
CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Câu 22:
Khi th
ủ
y phân hoàn toàn m
ộ
t este
đơ
n ch
ứ
c A b
ằ
ng dung d
COOC
2
H
3
.
C.
HCOOCCl
2
CH
3
.
D.
C
ả
A
,
C
đề
u
đ
úng.
Câu 23:
Cho dãy các ch
ấ
t: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
Câu 24:
M
ộ
t este có công th
ứ
c phân t
ử
là C
4
H
6
O
2
, khi thu
ỷ
phân trong môi tr
ườ
ng axit thu
đượ
c axetan
đ
ehit.
Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o thu g
ọ
Khi thu
ỷ
phân este C
4
H
6
O
2
trong môi tr
ườ
ng axit, thu
đượ
c m
ộ
t h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m 2 ch
ấ
t
đề
u có ph
ả
n
ứ
ng tráng
g
.
D.
HCOOCH=CHCH
3
.Câu 26:
Cho s
ơ
đồ
chuy
ể
n hoá sau:
C
3
H
4
O
2
+ NaOH
→
X + Y ;
X + H
2
SO
4
3
CHO, HCOOH.
D.
HCOONa, CH
3
CHO.
Câu 27:
Quá trình nào sau
đ
ây không
t
ạ
o ra an
đ
ehit axetic ?
A.
CH
2
=CH
2
+ H
2
O (t
o
, xúc tác HgSO
2
OH + CuO (t
o
).
Khóa h
ọc
Luy
ện thi ĐH Đảm bảo
BTTL Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-Câu 28:
Este X không no, m
ạ
ch h
ở
, có t
ỉ
kh
ố
ấ
u t
ạ
o phù h
ợ
p v
ớ
i X ?
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 29:
Cho ch
ấ
t X tác d
ụ
ng v
ớ
i m
ộ
t l
ượ
ng v
ừ
3
trong NH
3
thu
đượ
c ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
T. Cho ch
ấ
t T tác d
ụ
ng v
ớ
i
dung d
ị
ch NaOH l
ạ
i thu
đượ
c ch
ấ
t Y. Ch
ấ
ả
các
đồ
ng phân
đơ
n ch
ứ
c, m
ạ
ch h
ở
, có cùng công th
ứ
c phân t
ử
C
2
H
4
O
2
l
ầ
n l
ượ
t tác
d
ụ
ehit (E),
metyl fomat (F), anilin (G). Trong các ch
ấ
t
đ
ó, nh
ữ
ng ch
ấ
t không tác d
ụ
ng
đượ
c v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH là
A.
B, C và F.
B.
C và E.
C.
A và C.
D.
A, E và G.
Câu 32:
Cho s
ơ
HO-CH
2
-CH=CH-CH
2
-OH.
Câu 33:
Cho hai s
ơ
đồ
ph
ả
n
ứ
ng:
A + NaOH d
ư
o
t
→
B + C
6
H
5
ONa + CH
3
CHO + H
2
O (1)
ạ
o c
ủ
a A là
A.
C
6
H
5
OOCCH(CH
3
)COOCH=CH
2
.
B.
C
6
H
5
OOCCH
2
CH
2
COOCH
2
CH
3
.
C.
p X g
ồ
m hai ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
đơ
n ch
ứ
c. Cho X ph
ả
n
ứ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i 500 ml dung d
ị
ch KOH
1M. Sau ph
ả
n
ứ
ng, thu
(
ở
đ
ktc). H
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m
A.
m
ộ
t axit và m
ộ
t este.
B.
m
ộ
t este và m
ộ
t ancol.
C.
hai este.
D.
m
ộ
t axit và m
ớ
i dung d
ị
ch ch
ứ
a 11,2
gam KOH, thu
đượ
c mu
ố
i c
ủ
a m
ộ
t axit cacboxylic và m
ộ
t ancol X. Cho toàn b
ộ
X tác d
ụ
ng h
ế
t v
ớ
i Na thu
đượ
c
3,36 lít khí H
2
Ph
ả
n
ứ
ng: RCOOH + R
’
OH
→
RCOO R
’
+ H
2
O, có h
ằ
ng s
ố
cân b
ằ
ng
C
K
= 2,25. N
ế
u b
ắ
t
đầ
u 1 mol
axit và 1 mol ancol, khi
đạ
y ra hoàn toàn,
cô c
ạ
n dung d
ị
ch thu
đượ
c ch
ấ
t r
ắ
n khan có kh
ố
i l
ượ
ng là
A.
8,56 gam.
B.
3,28 gam.
C.
10,4 gam.
D.
8,2 gam.
Câu 38:
Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam h
ỗ
n h
ợ
p g
400 ml.
B.
300 ml.
C.
150 ml.
D.
200 ml.
Khóa h
ọc
Luy
ện thi ĐH Đảm bảo
BTTL Phương pháp giải bài tập este Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-Câu 39:
Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam h
ỗ
n h
ợ
p hai este HCOOC
2
2
SO
4
đặ
c
ở
140
o
C, sau khi ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn
toàn thu
đượ
c m gam n
ướ
c. Giá tr
ị
c
ủ
a m là
A.
4,05.
B.
8,10.
C.
ớ
i dung d
ị
ch
NaOH (d
ư
), thu
đượ
c 2,05 gam mu
ố
i. Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o thu g
ọ
n c
ủ
a X là
A.
HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
B.
ố
i h
ơ
i so v
ớ
i CH
4
là 6,25. Cho 20 gam X tác d
ụ
ng v
ớ
i 300 ml dung d
ị
ch KOH 1M
(
đ
un nóng). Cô c
ạ
n dung d
ị
ch sau ph
ả
n
ứ
ng thu
đượ
c 28 gam ch
ấ
t r
3
.
D.
CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
.
Câu 42:
Cho 20 gam m
ộ
t este X (có phân t
ử
kh
ố
i là 100
đ
vC) tác d
ụ
ng v
ớ
i 300 ml dung d
ị
ch NaOH 1M. Sau
ph
ả
n
3
COOCH=CHCH
3
.
C.
C
2
H
5
COOCH=CH
2
.
D.
CH
2
=CHCOOC
2
H
5
.
Câu 43:
Th
ủ
y phân hoàn toàn m
ộ
t este
đơ
n ch
ứ
ệ
u su
ấ
t là 75%. Công th
ứ
c ancol B
là
A.
C
4
H
9
OH.
B.
C
2
H
5
OH.
C.
C
3
H
7
OH.
D.
C
3
H
5
đ
ó thì dùng h
ế
t 4,2 gam KOH và thu
đượ
c 6,225 gam
mu
ố
i. Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o c
ủ
a este
đ
ó là
A.
(COOC
2
H
5
)
2
.
B.
(COOCH
n h
ợ
p g
ồ
m 1 mol axit axetic và 2 mol etylen glicol v
ớ
i xúc tác H
2
SO
4
đặ
c thu
đượ
c m
ộ
t h
ỗ
n
h
ợ
p g
ồ
m hai este A và B, trong
đ
ó t
ỉ
l
ệ
s
B.
31,2 gam.
C.
41,6 gam.
D.
29,2 gam.
Câu 46:
Ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
X có công th
ứ
c phân t
ử
C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác d
ụ
ng v
ừ
a h
ế
HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
.
B.
CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
.
C.
HCOOCH
2
CH=CHCH
3
.
D.
HCOOCH=CHCH
2
CH
3
.
Câu 47:
H
ợ
ị
ch NaOH 8% thu
đượ
c ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
Y và 17,8 gam h
ỗ
n h
ợ
p mu
ố
i. Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o thu g
ọ
n c
ủ
a X là
A.
CH
3
OOC-
CH
2
]
2
-
OOC
C
2
H
5
.
D.
CH
3
OOC-CH
2
-COO-C
3
H
7
.
Câu 48:
Khi
đố
t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch
ấ
t h
ữ
u c
t X tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH v
ừ
a
đủ
đế
n khi ph
ả
n
ứ
ng hoàn
toàn, thu
đượ
c 4,8 gam mu
ố
i c
ủ
a axit h
ữ
u c
ơ
Y và ch
ấ
t h
Câu 49:
Đ
un nóng 0,1 mol ch
ấ
t A v
ớ
i m
ộ
t l
ượ
ng v
ừ
a
đủ
dung d
ị
ch NaOH thu
đượ
c 13,4 gam mu
ố
i c
ủ
a m
ộ
t axit
h
ữ
u c
a A là
A.
CH
3
OOC-CH
2
-COOCH
3
.
B.
CH
3
OOC-
[
CH
2
]
2
-COOCH
3
.
C.
C
3
H
7
COOC
2
dung
d
ị
ch NaOH ch
ỉ
thu
đượ
c m
ộ
t s
ả
n ph
ẩ
m duy nh
ấ
t B. Cô c
ạ
n dung d
ị
ch sau ph
ả
n
ứ
ng, nung ch
ấ
t B v
ớ
i vôi tôi xút thu
đượ
c ancol Z và m
ạ
o c
ủ
a este A là
A.
CH
2
– CH
2
– C = O.
B.
CH
2
– C = O.
CH
2
– O
CH
2
– O
C.
HCOOCH
2
-CH=CH
úng
b
ằ
ng th
ể
tích c
ủ
a 0,7 gam N
2
(
đ
o
ở
cùng
đ
i
ề
u ki
ệ
n). Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o thu g
ọ
n c
ủ
H
3
.
C.
C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
.D.
HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
a
đủ
3,976
lít khí O
2
(
ở
đ
ktc), thu
đượ
c 6,38 gam CO
2
. M
ặ
t khác, X tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH, thu
đượ
c m
ộ
t mu
ố
i và hai
ancol là
C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
.
C.
C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
.
ứ
c, m
ạ
ch h
ở
c
ầ
n 3,976 lít oxi (
đ
ktc), thu
đượ
c
6,38 gam khí CO
2
. Cho l
ượ
ng este này tác d
ụ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH, thu
đượ
c h
ỗ
COOCH
3
và C
2
H
5
COOCH
3
.
B.
CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOCH
2
CH
3
.
C.
HCOOCH
3
và HCOOCH
2
CH
3
ộ
t
axit cacboxylic và 0,94 gam h
ỗ
n h
ợ
p hai ancol là
đồ
ng
đẳ
ng k
ế
ti
ế
p nhau. Công th
ứ
c c
ủ
a hai este
đ
ó là
A.
CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
và
CH
3
COO
C
3
H
7
.
D.
HCOO
CH
3
và HCOO
C
2
H
5
.
Câu 55:
Cho h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m hai h
ợ
p ch
t ancol (
ở
đ
ktc). N
ế
u
đố
t cháy hoàn toàn l
ượ
ng h
ỗ
n h
ợ
p X trên, sau
đ
ó
h
ấ
p th
ụ
h
ế
t s
ả
n ph
ẩ
m cháy vào bình
đự
ng dung d
3
COOC
2
H
5
.
B.
C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
.
C.
HCOOH và HCOOC
2
H
5
.
D.
HCOOH và HCOOC
3
H
7
Nguồn: Hocmai.vn
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 19. Bài toán về hỗn hợp este
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
BÀI 19. BÀI TOÁN VỀ HỖN HỢP ESTE
TÀI LIỆU BÀI GIẢNG
1. HỖN HỢP HAI ESTE ĐƠN CHỨC
- Thu được 1 muối và 2 ancol :
RCOOR '
- Thu được 2 muối và 1 ancol :
RCOOR'
- Sử dụng phương pháp bảo toàn khối lượng
- Bảo toàn nguyên tố trong phản ứng đốt cháy.
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một
axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của 2 este đó là
A. CH
3
COOCH
3
và CH
3
3
H
7
. D. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
.
HD:
Công thức chung của hai este là
RCOOR'
.
n
este
= n
RCOONa
= n
R 'OH
= n
NaOH
=
0,94 2,05 1,99
0,025 (mol)
40
Tìm được R = 15, Muối là CH
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOCH
2
CH
3
.
C. HCOOCH
3
và HCOOCH
2
CH
3
. D. HCOOC
2
H
5
và HCOOCH
2
CH
2
CH
3
Đáp án B
n
CO
2
+
n
H
2
O (1)
Theo (1):
n
= 3,625
Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và muối của một axit hữu cơ
Hai este có CTPT hơn kém nhau 1 nguyên tử C.
Do đó CTPT của hai este trong X là C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2,
RCOOR
)
Vậy công thức cấu tạo của hai este là: CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một
axit cacboxylic và 0,94 gam hh hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 19. Bài toán về hỗn hợp este
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
A. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
3
H
7
. D. HCOO
CH
3
và HCOO
C
2
H
5
.
HD. Khối lượng NaOH = 1 gam; Số mol este = muối = ancol = 1/40 = 0,025 mol
M
muối
= 2,05/0,025 = 82: CH
3
COOH; M
ancol
= 0,94/0,025 = 37,6 CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Đáp án A
2. HỖN HỢP ESTE ĐỒNG PHÂN
2
H
5
OH (1)
CH
3
COOCH
3
+ NaOH
o
t
CH
3
COONa + CH
3
OH (2)
Vì HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
là 2 đồng phân có CTPT là C
3
H
6
O
2
Vậy m = 18 0,45 = 8,1 (gam).
Câu 2. Thuỷ phân 1,76 g hỗn hợp hai este là đồng phân của nhau có CTPT C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH thu được
1,5 g hỗn hợp 2 muối, trong hỗn hợp muối này có muối axetat, các ancol tạo nên este đều là ancol bậc 1. Xác định
CTCT của hai este trên.
3 2 5 3 3 3 2 2 3 3 2 2 3
)
3 2 5 3 2 3 2 3 2 2 3
A. CH COOC H ; CH COOCH B. CH COOCH CH CH ; CH CH COOCH CH
C. CH COOC H ; HCOOCH(CH D. CH COOCH CH ; HCOOCH CH CH
Số mol C
4
H
8
O
2
= 1,76/88 = 0,02 mol. M
muối
= 1,5/0,02 = 75 : CH
3
COONa và HCOONa.
Đáp án D
Câu 3. Xà phòng hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
HD: Số mol este = NaOH = 22,2/74 = 0,03 mol; V = 300ml. Đáp án B
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 19. Bài toán về hỗn hợp este
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
Câu 5: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng
thể tích của 0,7 gam N
2
(đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
.
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
.
HD. M= 1,85/0,025 = 74 : C3H6O2. Đáp án A
Câu 6. Cho m gam hỗn hợp Y gồm hai este no, đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau tác dụng vừa đủ với 100
ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai ancol. Mặt khác đốt cháy
hoàn toàn m gam hỗn hợp Y thu được 4,48 lít CO
2
(đktc). Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:
A. CH
3
CH
2
COOCH
2
CH
2
-CH
3
và HCOO-CH(CH
3
)
2
D. CH
3
CH
2
COOCH
2
CH
3
và CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3Đặt CTPT của 2 este đồng phân đơn chức là C
x
H
y
)
2
. Đáp án C
3. HỖN HỢP ESTE VỚI CÁC CHẤT HỮU CƠ KHÁC
Câu 1: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M.
Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol. Cho toàn bộ lượng ancol
thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H
2
(ở đktc). Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một este. B. một este và một ancol.
C. hai este. D. một axit và một ancol.
HD. Số mol ancol = 2.H
2
= 0,3 mol
Số mol KOH = 0,5 mol Ancol < KOH : hỗn hợp gồm axit và este
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam
KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít
khí H
2
(ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là
A. một este và một axit. B. hai axit.
C. hai este. D. một este và một ancol
HD: Đáp án D
Hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức tác dụng với KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol
Hỗn hợp gồm một este và một axit hoặc một este và một ancol hoặc một axit và một ancol
n
thu được >
X
n
Hỗn hợp X gồm một este và một ancol.
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 19. Bài toán về hỗn hợp este
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
RCOOH + KOH RCOOK + H
2
O (1)
0,025 0,025
RCOOR’ + KOH RCOOK + R’OH (2)
0,015 0,015 0,015
Ta có
KOH
n
= 0,1 0,4 = 0,04 (mol) ;
ancol
n
=
0,336
22,4
= 0,015 (mol)
n 2n 2
C H O
2
O
n CO
2
+ n H
2
O (3)
0,025 0,025n 0,025n
m 2m 2
Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – thầy Phạm Ngọc Sơn
Bài 19. Bài toán về hỗn hợp este
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang| 1-
BÀI 19. BÀI TOÁN VỀ HỖ HỢP ESTE
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng
thể tích của 0,7 gam N
2
(đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
.B. C
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít
khí O
2
(ở đktc), thu được 6,38 gam CO
2
. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai
ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
A. C
2
H
4
O
2
và C
5
H
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc), thu được
6,38 gam khí CO
2
. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và
3,28 gam muối của một axit hữu cơ. Công thức cấu tạo của hai este là
A. CH
3
COOCH
3
và C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COO
C
2
H
5
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
.
C. HCOOH và HCOOC
2
H
5
. D. HCOOH và HCOOC
3
H
7
.
Câu 6. Cho 3,27 g hỗn hợp A gồm 2 este X và Y tác dụng với dung dịch KOH dư thu được hỗn hợp 2
muối của 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và chất C. Cho 1/2 lượng C
trên đun với H
2
SO
4
COOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
COOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
, C
2
chức và ancol no đơn chức tạo thành tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,15 M. Các muối sinh ra đem
sấy khô cân nặng 2,46 g. Xác định CTCT của A, B biết 1 trong 2 este này có khả năng tráng bạc và n
A
: n
B
= 1: 2 ( B có khả năng tráng bạc).
A. HCOOC
4
H
9
, CH
3
COOC
3
H
7
B. HCOOC
4
H
9
, C
2
H
5
COOC
2
H
5
2
SO
4
đặc, 170
0
C thu được 0,63 g anken và 0,27g H
2
O. CTCT của các este trong A, B là
A. HCOOC
4
H
9
, CH
3
COOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
3
H
7
; C
2
H
5
COOC
toàn C (qua H
2
SO
4
đặc, 170
0
C) thu được 0,84g 1 anken. Xác định CTCT của A, B.
A. HCOOC
4
H
9
, CH
3
COOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
3
H
7
; C
2
H
5
COOC
3
H
9
, CH
3
COOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
3
H
7
; C
2
H
5
COOC
3
H
7
C. CH
3
COOCH
3
, CH
3
3
COOC
3
H
7
B. C
2
H
3
COOC
3
H
7
; C
2
H
3
COOC
3
H
7
C. C
2
H
3
COOCH
3
, C
BÀI 19. BÀI TOÁN VỀ HỖN HỢP ESTE
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1A
2D
3B
4C
5C
6A
7B
8C
9B
10D
11C
12C Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 20. Phương pháp giải bài tập Amin và Aminoaxxit
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
BÀI 20. PHƢƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP AMIN VÀ AMINOAXIT
4
H
9
N B. C
3
H
9
N C. C
2
H
7
N D. C
3
H
7
N
Hướng dẫn:
Số mol CO
2
= 0,375; N
2
= 0,0625; H
2
O = 0,5625
Lập tỉ lệ mol : C : N = 0,375 : 0,125 = 3 : 1
C : H = 0,375 : 1,125 = 3 : 9
Vậy tỉ lệ C : H : N = 3 : 1 : 9 C
3
H
9
H
11
N D. C
4
H
11
N và C
5
H
13
N
Hƣớng dẫn:
Số mol CO
2
= 0,5; H
2
O = 0,8
H : C = 1,6 : 0,5 = 3,2. Ta thấy chỉ có B là phù hợp
2. Sử dụng phƣơng pháp tăng – giảm khối lƣợng
1 mol RNH
2
RNH
3
Cl khối lượng tăng 36,5 gam
Ví dụ 1: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M,
cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. 160 ml B. 16 ml C. 32 ml D. 320 ml
Hƣớng dẫn:
1 mol RNH
2
HCl
m
= 9,55 – 5,9 = 3,65 (gam)
HCl
n
=
3,65
36,5
= 0,1 (mol)
x y 2
C H NH
M
= 12x + y + 16 =
5,9
0,1
= 59 (g/mol) 12x + y = 43
Cặp nghiệm duy nhất phù hợp là: x = 3, y = 7
Do đó công thức phân tử của X là: C
7
H
7
NH
2
hay C
3
H
9
N.
H
8
COOH.
Hƣớng dẫn:
1 mol H
2
NRCOOH H
2
NCOONa khối lượng tăng 22 gam
n
X
= (19,4 – 15)/22 = 0,2. M
X
= 75 : H
2
NCH
2
COOH
Ví dụ 2:. Cho 10,3 gam -Amino axit X chứa một nhóm -NH
2
tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam
muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
H
2
NCH
2
COOH. B.
X
= 103 :
CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Ví dụ 3: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m
1
gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X
phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
2
gam muối Z. Biết m
2
– m
1
= 7,5. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
9
O
4
N. B. C
4
H
10
Do đó trong phân tử amino axit X có số chức axit phải lớn hơn số chức amin
Vậy chỉ có đáp án A thoả mãn.
Ví dụ 4: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan.
Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
. B. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
C. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. D. H
n
= 1 : 2 Amino axit X có 2 nhóm -COOH
Đặt công thức của amino axit X là: H
2
N-R(COOH)
2