Cac phuong phap giai nhanh bai toan hoa hoc - Pdf 59

Xây dựng bài toán có cách giải nhanh
dạNG i: DựA VàO CHấT ĐầU Và CHấT CUốI Của QUá TRìNH PHảN ứNG
Bài 1 : Cho hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Fe
2
O
3
tác dụng với dd HCl d tạo dd A. A tác dụng với
xút d tạo kết tủa, nung kết tủa ến klợng không ổi trong không khí c m gam chất rắn. m có giá
trị là :
A. 23 B . 31 C. 32 D . 33
Bài 2 : Chia m gam hỗn hợp 2 rợu no ơn chức thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: em ốt cháy hoàn toàn c 2,24lít CO
2
(ktc)
Phần 2: mang tách nớc hoàn toàn c hỗn hợp anken . Đốt cháy hỗn hợp anken này c a gam
H
2
O. a có giá trị là :
A. 1,8 B . 3,1 C. 3,2 D . 3,3
Bài 3 : Cho 19,2gam Cu tác dụng hết với dd HNO
3
loãng c khí NO em oxhoá NO c NO
2
rồi
sục vào nớc có dòng oxy ể tạo ra HNO
3
. Tính VO
2
ở ktc ã tham gia vào quá trình trên
A . 6,72 lít B. 8,96lít C . 3,36lít D. 4,48lít
Gii nhanh : N

=3,36lít
Bài 4 : Cho hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1 và R2 có hoá trị x , y không ổi , R1 và R2 không tác dụng
với H
2
O và ứng trớc Cu trong dãy iện hoá . Cho hỗn hợp A tác dụng với dd CuSO
4
d thu c Cu
Lấy Cu cho vào dd HNO
3
loãng thu c 1,12lít NO(ĐKTC). Hỏi nếu cho lợng hhợp nh trên vào dd
HNO
3
loãng thì thể tích khí N
2
(ĐKTC) giải phóng ra bao nhiêu ?
A. 0,672 lít B. 0,896lít C . 0,336lít D. 0,448lít
Giải nhanh :
Cu
2+
HNO
3
R1 , R2

Cu

NO N
+5
+ 3e

N

(mỗi oxít ều có 0,5mol )
a) Khử A hoàn toàn bằng khí CO d ở nhiệt ộ cao thì khối lợng Fe thu c là
A. 168gam B. 336gam C. 224gam D. 280gam
b) Cho A tác dụng với dd HCl thì số mol HCl cần dùng để hoà tan hết A là :
A. 16 mol B. 8 mol C. 4 mol D. 12 mol
Bài 6 : Hỗn hợp A gồm : 0,4 mol Fe và các oxít : FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
(mỗi oxít ều có 0,1mol ) . Cho A
tác dụng với dd HCl d c dd B . Cho B tác dụng với NaOH d , kết tủa thu c nung nóng trong
không khí ến khối lợng không ổi c m gam chất rắn . m có giá trị là
A. 80gam B . 20gam C. 60gam D . 40gam
1
Bài 7 : Đốt cháy hoàn toàn 3 gam FeS
2
trong oxi c a gam SO
2
, oxi hoá hoàn toàn a gam SO
2
c
b gam SO
3
tác dụng hết với dd NaOH d sinh ra c gam Na
2
SO

A. 165gam B. 166gam C. 167gam D. 168gam
b) Cho 232gam hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch HCl d c dung dịch B . Cho B tác dụng với
xút d c kết tủa , lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không ổi c m gam chất rắn ,
m có giá trị là
A. 230gam B. 240gam C. 250gam D. 260gam
Bài 10 : Khử hoàn toàn hỗn hợp 0,25mol FeO và 0,25mol Fe
2
O
3
bằng khí H
2
, sản phẩm hơi cho hấp
thụ vào 18gam dung dịch H
2
SO
4
80%. Sau khi hấp thụ nồng ộ của H
2
SO
4
là:
A. 40% B . 20% C. 30% D . 50%
Bài 11 : 13,6g hỗn hợp: Fe , Fe
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch HCl thu ựơc 2,24lít H
2
(ở ĐKTC).
Dung dịch thu ựơc cho tác dụng với NaOH d tạo kết tủa rồi nung trong không khí ến khối lợng

dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa nung ngoài không khí ến
khối lợng không ổi thu c a gam chất rắn. Giá trị a là:
A.12g B. 14g C. 16g D. 18g
ỏp ỏn dng 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
C A C C A; B A B C A; D A D A B C
Dạng II ; Dựa vào tỷ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử Để
xĐ CTPT chất vô cơ
Bài 1: Nếu hàm lợng của sắt là 70% thì đó là oxít nào trong số các oxít sau :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không có oxít nào phù hợp
Bài 2: 1 oxít sắt trong ó oxi chiếm 30% về khối lợng. Công thức của oxít sắt ó là :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không có oxít nào phù hợp
2
Bài 3: X là 1 oxít Fe . Biết 1,6gam X tác dụng vùa hết với 30ml dd HCl 2M . Công thức của oxít sắt ó là :

2
O
3
, ZnO , MgO tác dụng vừa ủ với 500ml dd H
2
SO
4
0,1M . Khối l-
ợng muối sunfat tạo ra trong dd là :
A. 5,81gam B . 5,18gam C. 6,18gam D . 6,81gam
Bài 2 : Cho 2,81gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, ZnO , MgO tác dụng vừa ủ với 300ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M .
Khối lợng muối sunfat tạo ra trong dd là :
A. 3,81gam B. 4,81gam C. 5,21gam D. 4,8gam
Bài 3 :
-Cho m gam hỗn hợp gồm Cu , Fe , Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO
3
loãng ựơc (m + 31)g muối nitrat
- Nếu cho m gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với O
2
c các oxít CuO, Fe
2
O

thu đợc 8,96lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(ĐKTC) số mol HNO
3
có trong dd là :
A. 0,4 mol B . 0,8mol C. 1,2 mol D . 0,6 mol
Bài 8 : Hoà tan hoàn toàn 17,5gam hỗn hợp Mg , Zn , Cu vào 400ml dung dịch HCl 1M vừa ủ c dd
A . Cho dần dần NaOH vào A ể thu c kết tủa tối a , lọc kết tủa un nóng ến khối lợng không ổi
c m gam chất rắn . m có giá trị là :
A. 20,7 B. 24 C. 23,8 D. 23,9
Dạng II Đáp án dạng III
1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8
B B C C D C C D C A C C
3. Dựa vào phơng pháp khối lợng phân tử trung bình, số nguyên tử cacbon
trung bình để xác định CTPT của hợp chất vô cơ và hữu cơ.
Ví dụ 1: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng một phân nhóm chính. Lấy
6,2g X hoà tan hoàn toàn vào nớc thu c 2,24lít hiro (ở ktc).
3
A, B là hai kim loại:
A - Li, Na B - Na, K C - K, Rb D - Rb, Cs
ĐS: B
Cách giải nhanh
Đặt công thức chung của A và B là R (nguyên tử khối của M
A
< M
R
< M
B
)
n

2
, SrCl
2
D. SrCl
2
, BaCl
2
Cách giải nhanh:
Đặt công thức chung của hai muối là RCl
2

RCl
2 2AgCl
0,06 0,12
M
là khối lợng mol nguyên tử trung bình của hai kim loại A và B.
MA = 24(Mg)

M
=
06,0
94,5
- 71 = 28 MB = 40(Ca)
CC PHNG PHP GIP GII NHANH BI TON HểA HC
Đ1. PHNG PHP S NG CHẫO
Vi hỡnh thc thi trc nghim khỏch quan, trong mt khong thi gian tng i ngn hc sinh phi
gii quyt mt s lng cõu hi v bi tp khỏ ln (trong ú bi tp toỏn chim mt t l khụng nh).

1
CC
CC
m
m


=

m2 C2 C C1
1
2
2
1
CC
CC
V
V


=

V2 C2 C C1
c) Đối với khối lợng riêng
V1 d1 d2 d
d
1
2
2
1
7
3
1,2
9,0
2
1
==
V
V
Mà V1 + V2 = 500 ml => V1 = 150 ml
Phng phỏp ny khụng nhng hu ớch trong vic pha ch cỏc dung dch m cũn cú th ỏp dng cho cỏc
trng hp c bit hn, nh pha mt cht rn vo dung dch. Khi ú phi chuyn nng ca cht rn
nguyờn cht thnh nng tng ng vi lng cht tan trong dung dch.
Vớ d 3. Hũa tan 200 gam SO
3
vo m gam dung dch H
2
SO
4
49% ta c dung dch H
2
SO
4
78,4%. Giỏ tr
ca m l:
A. 133,3 B. 146,9 C. 272,2 D. 300,0
im lớ thỳ ca s ồ đờng chộo l ch phng phỏp ny cũn cú th dựng tớnh nhanh kt qu ca nhiu
dng bi tp húa hc khỏc. Sau õy ta ln lt xột cỏc dng bi tp ny.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status