đề thi thử tốt nghiệp thpt môn sinh năm 2014 đề (2) - Pdf 19



1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊNBÁI
TRƯ
ỜNG THPT TRẦN NHẬT DUẬT
(Đề chính thức)
Đề thi gồm: 05 trang

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Phần chung:
A. D ành cho tất cả các thí sinh ( 32 c âu ,t ừ câu 1 đến c âu 32)

Câu 1 :

Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương
phản ở thế hệ F
2
MenĐen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:
A.

3:3:1:1
B.

1:1:1:1
C.


B.

Điều khiển giới tính của cá thể.
C.

Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể.
D.

Phát hiện được các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
Câu 4 :

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc
vào yếu tố nào dưới đây?
A.

Hình thức sinh sản vô tính hay hữu tính
B.

Khả năng sinh sản cao hay thấp.
C.

Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
D.

Thời gian thế hệ ngắn hay dài
Câu 5 :

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
A.


A.

ADN
B.

rARN
C.

mARN
D.

tARN
Câu 8 :

Chiều tổng hợp mARN của enzimARN - pôlimêraza là:
A.

Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3

> 5


B.

Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử
ADN
C.

Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen
D.

mất trí
B.

máu khó đông
C.

tiểu đường
D.

mù màu
Câu 11 :

Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp
A.

Lai thuận nghịch
B.

Lai phân tích
C.

Phân tích cơ thể lai
D.

Tạp giao
Câu 12 :

Dạng tế bào với bộ NST nào không thuộc thể lệch bội:
A.


A.

thực vật.
B.

động vật kí sinh.
C.

động vật ít di động xa.
D.

động vật di động xa.
Câu 15 :

Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân t ử ADN( cho và nhận) được nối lại nhờ
enzim
A.

ADN -
pôlimeraza
B.

ADN –
retrictaza
C.

ADN –
pôlimeraza
D.



biến dị không di truyền.
D.

biến dị tổ hợp.
Câu 18 :

Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?
A.

Khởi đầu từ môi trường trống trơn
B.

Có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định, tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy
thoái
C.

Hình thành quần xã tương đối ổn định
D.

Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự,thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa
dạng.
Câu 19 :

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A.

đột biến gen tự nhiên
B.


B.

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất hữu cơ.
C.

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất phân giải. 3
D.

Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ
Câu 22 :

Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:
A.

tạo ra các giống cây ăn quả không hạt.
B.

tạo ra ưu thế lai
C.

sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời
gian ngắn
D.

nhân bản vô tính
Câu 23 :



Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó loài này sống bình thường, nhưng gây hại
cho nhiều loài khác là mối quan hệ nào?
A.

Quan hệ cộng sinh
B.

Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.
C.

Quan hệ hợp tác.
D.

Quan hệ hội sinh.
Câu 26 :

Trong một quần thể có tỉ lệ phân bố các kiểu gen là: 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa tần số
tương đối của các alen ở thế hệ tiếp theo là:
A.

A = 0,6;a = 0,4
B.

A = 0,8; a = 0,2
C.

A = 0,7; a = 0,3
D.


D.

NST Y
Câu 29 :

Các nhóm loài khác nhau được phân thành các nhóm phân loại theo đúng th ứ tự
A.

họ chi bộ lớp ngành giới
B.

chi họlớp bộ ngành giới.
C.

chi bộ họ lớp ngànhgiới
D.

chi họ bộlớp ngành giới.
Câu 30 :

Ổ sinh thái là
A.

nơi thường gặp của loài.
B.

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
C.

khu vực sinh sống của sinh vật.

Vượn người và người tiến hoá đồng quy.
C.

Người có nguồn gốc từ vượn người hiện nay
D.

Vượn người và người tiến hoá phân li chịu sự chi phối của CLTN
4
Phần ri êng :
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ đ ược làm phần dành riêng cho chương trình đó
(phần A hoặc B)
A . D ành cho th í sinh học ch ư ơng trình chu ẩn ( 8 câu , t ừ câu 33 đ ến c âu 40)
Câu 33 :

Mật độ cá thể trong quần thể không có ảnh hưởng tới đặc trưng nào dưới đây?
A.

Tỉ lệ giới tính.
B.

Tỉ lệ tử vong.
C.

khả năng sinh sản.
D.

Tỉ lệ sống sót.


(3:1)
n

D.

(1:2:1)
n

Câu 36 :

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm :
A.

Đa dạng và phong phú về kiểu gen
B.

Chủ yếu ở trạng thái dị hợp
C.

Tăng thể đ ồng hợp và giảm thể d ị hợp

D.

Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu
gen khác nhau
Câu 37 :

Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là:
A.

Cấu trúc của ôperôn bao gồm những thành phần nào?
A.

Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy.
B.

Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy.
C.

Gen điều hoà, vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc.
D.

Gen điều hoà, vùng khởi động, vùng chỉ huy.
Câu 40 :

Phép lai dưới đây tạo ra con lai F
1
có nhiều kiểu gen nhất là
A.

P: Aa x aa
B.

P: Aa x Aa
C.

P: aa x aa
D.

P: AA x Aa

C.

Mang th ông tin mã h óa các axit amin
D.

Mang t ín hi ệu kết th úc phiên m ã
Câu 43 :

Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ 5
huy tổng hợp là :
A.

Đảo vị trí 2 cặp nucleotit ở 2 bộ ba mã cuối
B.

Thay thế 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa cuối
C.

Thêm 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10
D.

M ất 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10
Câu 44 :

Vốn gen của quần thể là
A.



giống nhau của một tính trạng
B.

khác nhau của một tính trạng.
C.

giống nhau của nhiều tính trạng
D.

khác nhau của nhiều tính trạng.
Câu 47 :

Hội chứng Đao xảy ra do
A.

sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21
B.

rối loạn ph ân li của cặp thứ 21
C.

rối loạn phân li của cặp NST thứ 21, sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có
2 NST thứ 21 và người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao
D.

người mẹ sinh con khi tuổi quá cao
Câu 48 :

Đ ột biến l àm thay đổi ặp nuclêôtit n ày bằng cặp nuclê ôtit khác nhưng trình t ự c ác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status