1
ĐỀ 009
Đề thi gồm: 05 trang
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Phần chung:
A. Dành cho tất cả các thí sinh ( 32 c âu ,t ừ câu 1 đ ến c âu 32)
Câu 1 :
Ổ sinh thái là
A.
nơi thường gặp của loài.
B.
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
C.
khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển
ổn định lâu dài của loài
D.
khu vực sinh sống của sinh vật.
Câu 2 :
Quan hệ hội sinh.
Câu 4 :
Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A.
biến dị đột biến.
B.
đột biến gen tự nhiên
C.
biến dị tổ hợp.
D.
. thường biến.
Câu 5 :
Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân t ử ADN( cho và nhận) được nối lại nhờ
enzim
A.
ADN – ligaza
B.
ADN –retrictaza
C.
Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen
C.
Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5
’
> 3
’
D.
Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3
’
> 5
’
Câu 8 :
Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:
A.
tạo ra các giống cây ăn quả không hạt.
B.
tạo ra ưu thế lai
C.
sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời
gian ngắn
D.
2n + 2
D.
. n + 2
Câu 11 :
Ở sinh vật, các bộ 3 qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A.
AAA,UUG,
GGU
B.
UAU, UUG,
UGX
C.
UAA, UAG,
UGA
D.
UAU, UUX,
UGG
Câu 12 :
Vì sao sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?
A.
Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường
A.
3 vàng trơn: 1xanh nhăn.
B.
1 vàng trơn: 1 xanh nhăn.
C.
1 vàng trơn: 1 vàng nhăn: 1xanh trơn:
1xanh nhăn
D.
4 vàng trơn: 4 xanh nhăn:1 vàng nhăn:
1 xanh trơn.
Câu 15 :
Người mang bệnh phêninkêtô niệu biểu hiện
A.
tiểu đường
B.
mất trí
C.
máu khó đông
D.
mù màu
Câu 16 :
Câu 18 :
Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương
phản ở thế hệ F
2
MenĐen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:
A.
3:3:1:1
B.
1:1:1:1
C.
9:3:3:1
D.
3:3:3:3
Câu 19 :
Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:
A.
Tính liên tục
B.
Tính đặc hiệu
C.
Tính ph
Không có lợi và không có hại cho cá
thể
D.
Có ưu thế so với bố mẹ. 3
Câu 22 :
Ở người, một tính trạng luôn được truyền từ bố cho con trai. Gen quy định tính trạng
đó nằm ở:
A.
NST X
B.
Trong ti thể
C.
NST thường
D.
NST Y
Câu 23 :
Theo quy luật phân li độc lập, một cá thể có kiểu gen AaBbCCDd có thể tạo bao
nhiêu loại giao tử:
A.
A = 0,5; a = 0,5
B.
A = 0,6;a = 0,4
C.
A = 0,7; a = 0,3
D.
A = 0,8; a = 0,2
Câu 26 :
Một mARN có 3.000 nuclêotit đang dịch mã tạo 1 phân tử prôtein cấu trúc bậc I cần
bao nhiêu tARN?
A.
998.
B.
499.
C.
498.
D.
999.
Câu 27 :
Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?
A.
Hình thành quần xã tương đối ổn định
B.
Có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định, tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy
thoái
C.
Khởi đầu từ môi trường trống trơn
D.
Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự,thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa
dạng.
Câu 30 :
Những đặc điểm giống nhau giữa vượn người và người chứng tỏ
A.
Vượn người và người tiến hoá phân li chịu sự chi phối của CLTN
B.
Người có nguồn gốc từ vượn người hiện nay
C.
Vượn người và người tiến hoá đồng quy.
D.
rARN
4
Phần riêng:
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
(phần A hoặc B)
A . D ành cho th í sinh học ch ư ơng trình chu ẩn ( 8 câu , t ừ câu 33 đ ến c âu 40)
Câu 33 :
Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là:
A.
Sự xuất hiện bò sát bay và chim
B.
Sự xuất hiện ếch nhái và bò sát
C.
Sự phát triển ưu thế của thực vật hạt
trần và bò sát
D.
Xuất hiện thực vật hạt kín
Câu 34 :
mẹ dị hợp là:
A.
(1:1)
n
B.
(3:1)
n
C.
(1:2:1)
n
D.
9:3:3:1
Câu 37 :
Cấu trúc của ôperôn bao gồm những thành phần nào?
A.
Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy.
B.
Gen điều hoà, vùng khởi động, vùng chỉ huy.
C.
C.
Chủ yếu ở trạng thái dị hợp
D.
Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu
gen khác nhau
Câu 40 :
Phép lai dưới đây tạo ra con lai F
1
có nhiều kiểu gen nhất là
A.
P: aa x aa
B.
P: Aa x Aa
C.
P: Aa x aa
D.
P: AA x Aa B .Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao ( 8 câu , t ừ câu 40 đ ến c âu 48)
Câu 41 :
D.
tần số các alen của quần thể
Câu 43 :
Hội chứng Đao xảy ra do
A.
rối loạn ph ân li của cặp thứ 21
B.
rối loạn phân li của cặp NST thứ 21, sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có
2 NST thứ 21 và người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao
C.
sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21
D.
người mẹ sinh con khi tuổi quá cao
Câu 44 :
V ùng kh ởi đ ầu ( v ùng đi ều h òa đ ầu gen )
A.
Mang t ín hi ệu kết th úc phiên m ã
B.
Mang th ông tin mã h óa các axit amin
C.
Nhi ều lo ại bộ ba kh ông tham gia mã h óa axit amin
D.
M ột lo ại bộ ba ch ỉ mã hóa cho m ô t lo ại axit amin
Câu 47 :
Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ
huy tổng hợp là :
A.
M ất 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10
B.
Thay thế 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa cuối
C.
Thêm 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10
D.
Đảo vị trí 2 cặp nucleotit ở 2 bộ ba mã cuối
Câu 48 :
Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Nếu bố bị bệnh,
mẹ bình thường. Khả năng sinh con bị bạch tạng là
A.
50%
B.
100%