đề thi thử tốt nghiệp thpt môn sinh năm 2014 đề (8) - Pdf 19



1
ĐỀ 007
Đề thi gồm: 05 trang

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Phần chung:
A. D ành cho tất cả các thí sinh ( 32 câu ,từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1 : Một mARN có 3.000 nuclêotit đang dịch mã tạo 1 phân tử prôtein cấu trúc bậc I cần
bao nhiêu tARN?
A.

498.
B.

999.
C.

499.
D.

998.

Câu 4 :

Những đặc điểm
gi
ống nhau
giữa vượn người và người chứng tỏ
A.

Vượn người và người tiến hoá phân li chịu sự chi phối của CLTN
B.

Người có nguồn gốc từ vượn người hiện nay
C.

Vượn người và người tiến hoá đồng quy.
D.

Vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi
Câu 5 :

Vì sao sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?
A.

Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kì.
B.

Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường
C.

Do sự sinh sản có tính chu kì.


thực vật.
D.

động vật di động xa.
Câu 8 :

Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp
A.

Tạp giao
B.

Lai thuận nghịch
C.

Phân tích cơ thể lai
D.

Lai phân tích
Câu 9 :

Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho
biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính về kiểu hình, thì sẽ có bao nhiêu phép
lai giữa các kiểu gen nói trên?
A.

3 phép lai
B.


Có lợi cho cá thể.
B.

Có ưu thế so với bố mẹ.
C.

Có hại cho cá thể.
D.

Không có lợi và không có hại cho cá
thể
Câu 12 :

Theo quy luật phân li độc lập, một cá thể có kiểu gen AaBbCCDd có thể tạo bao
nhiêu loại giao tử:
A.

3
B.

6
C.

8
D.

4
Câu 13 :

Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó loài này sống bình thường, nhưng gây hại

Theo Đacuyn, biến dị có ý nghĩa đối với tiến hoá và chọn giống là
A.

biến dị không di truyền.
B.

biến dị tổ hợp.
C.

biến dị di truyền.
D.

biến dị cá thể.
Câu 16 :

Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?
A.

Hình thành quần xã tương đối ổn định
B.

Khởi đầu từ môi trường trống trơn
C.

Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự,thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa
dạng.
D.

Có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định, tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy
thoái


mARN
Câu 19 :

Ý nghĩa thực tiển của di truyền giới tính là gì?
A.

Phát hiện được các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
B.

Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể.
C.

Điều khiển giới tính của cá thể.
D.

Phát hiện được các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng tới giới tính.
Câu 20 :

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc
vào yếu tố nào dưới đây?
A.

Hình thức sinh sản vô tính hay hữu tính
B.

Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
C.

Thời gian thế hệ ngắn hay dài

C.

Lai cải tiến
D.

Lai khác dòng kép
Câu 23 :

Trong thí nghiệm của MenĐen, khi cho F
1
lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu
hình sẽ như thế nào?
A.

3 vàng trơn: 1xanh nhăn.
B.

1 vàng trơn: 1 vàng nhăn: 1xanh trơn:
1xanh nhăn
C.

4 vàng trơn: 4 xanh nhăn:1 vàng nhăn:
1 xanh trơn.
D.

1 vàng trơn: 1 xanh nhăn.
Câu 24 :

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:
A.

A.

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển
ổn định lâu dài của loài
B.

nơi thường gặp của loài.
C.

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
D.

khu vực sinh sống của sinh vật.
Câu 27 :

Chiều tổng hợp mARN của enzimARN - pôlimêraza là:
A.

Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5

> 3


B.

Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử
ADN
C.

Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen


Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
C.

Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
D.

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
Câu 30 :

Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân t ử ADN( cho và nhận) được nối lại nhờ
enzim
A.

ADN – ligaza
B.

ADN –
retrictaza
C.

ADN –
pôlimeraza
D.

ADN -
pôlimeraza
Câu 31 :

Ở sinh vật, các bộ 3 qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

9:3:3:1
D.

3:3:3:3

Phần ri êng: 4
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ đ ược làm phần dành riêng cho chương trình đó
(phần A hoặc B)
A . D ành cho th í sinh học ch ư ơng trình chu ẩn ( 8 câu , t ừ câu 33 đ ến c âu 40)

Câu 33 :

Mật độ cá thể trong quần thể không có ảnh hưởng tới đặc trưng nào dưới đây?
A.

Tỉ lệ giới tính.
B.

Tỉ lệ sống sót.
C.

khả năng sinh sản.
D.

Tỉ lệ tử vong.
Câu 34 :


Phép lai dưới đây tạo ra con lai F
1
có nhiều kiểu gen nhất là
A.

P: aa x aa
B.

P: AA x Aa
C.

P: Aa x aa
D.

P: Aa x Aa
Câu 37 :

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm :
A.

Đa dạng và phong phú về kiểu gen B.

Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu
gen khác nhau
C.

Chủ yếu ở trạng thái dị hợp D.

Tăng thể đ ồng hợp và giảm thể d ị hợp


B.

A = 0,84; a = 0,06
C.

A = 0,8; a = 0,2
D.

A = 0,96; a = 0,04
Câu 40 :

Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là:
A.

Sự phát triển ưu thế của thực vật hạt
trần và bò sát
B.

Sự xuất hiện bò sát bay và chim

C.

Sự xuất hiện ếch nhái và bò sát
D.

Xuất hiện thực vật hạt kín

.
D.

M ột lo ại bộ ba ch ỉ mã hóa cho m ô t lo ại axit amin
Câu 43 :

V ùng kh ởi đ ầu ( v ùng đi ều h òa đ ầu gen ) 5
A.

Qui đ ịnh tr ình tự s ắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B.

Mang tín hi ệu khởi động v à kiểm s át quá trình phiên m ã
C.

Mang th ông tin mã h óa các axit amin
D.

Mang t ín hi ệu kết th úc phiên m ã
Câu4 4 :

Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
A.

giống nhau của một tính trạng
B.

giống nhau của nhiều tính trạng

rối loạn phân li của cặp NST thứ 21, sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có
2 NST thứ 21 và người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao
C.

sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21
D.

người mẹ sinh con khi tuổi quá cao
Câu 47 :

Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ
huy tổng hợp là :
A.

Thêm 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10
B.

Thay thế 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa cuối
C.

Đảo vị trí 2 cặp nucleotit ở 2 bộ ba mã cuối
D.

M ất 1 cặp nuclêotit ở bộ ba mã hóa thứ 10
Câu 48 :

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Nếu bố bị bệnh,
mẹ bình thường. Khả năng sinh con bị bạch tạng là
A.

02

{ ) } ~ 29

) | } ~ 03

{ ) } ~

30

) | } ~
04

{ | } )

31

{ ) } ~
05


09

{ | } )

10

{ | } )

11

{ | ) ~ 12

{ | ) ~


17

) | } ~

18

{ | } ) 19

{ ) } ~

20

{ ) } ~
25

{ | ) ~ 26

) | } ~

27

) | } ~


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status