Trang 1/19 - Mã đề thi 483
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT
ĐÔNG HIẾU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: HÓA HỌC
Mã đề
thi 483
Cho biết khối lượng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; I = 127; Si =
28; P = 31; S = 32; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba =
137; Br = 80 ; He = 4.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH( 40 câu, từ câu 1
đến câu 40)
Câu 1: Cho 10,32 gam hỗn hợp X gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với
160 ml dung dịch Y gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M thu được khí
NO duy nhất và dung dịch Z chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na
thì số mol H
2
thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu
tách một phân tử H
2
O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng
hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là A. 2 B. 9
C. 6 D. 7
Câu 4:
Cho các sơ đồ phản ứng sau
X
1
+ X
2
→ X
4
+ H
2
X
3
+ X
4
→ CaCO
3
+ NaOH
X
3
+ X
Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, FeCl
2
D. Ca(OH)
2
, NaHCO
3
, FeCl
3 Trang 3/19 - Mã đề thi 483
Câu 5: Cho các chất C
4
H
10
O,C
4
H
9
Cl,C
4
H
10
,C
4
H
10
,
C
4
H
9
Cl
C. C
4
H
10
O, C
4
H
9
Cl, C
4
H
11
N, C
4
H
10
D. C
4
H
10
O, C
PO
4
và H
3
PO
4
C.
Na
3
PO
4
và Na
2
HPO
4
D. Na
3
PO
4
và NaOH
Câu 7: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch
X gồm Na
2
CO
3
và KHCO
3
thu được 1,008 lít CO
2
(đktc) và dung
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C
4
H
6
O
2
Cl
2
khi thuỷ phân
hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóng thu được các sản phẩm
chỉ gồm hai muối và nước. Công thức cấu tạo đúng của X là
A. CH
3
COOCH(Cl)CH
2
Cl B. C
2
H
5
COOC(Cl
2
)H C.
HCOO-C(Cl
2
)C
2
H
5
D. CH
3
KOH
H
2
N-
CH
2
COOK
Trang 5/19 - Mã đề thi 483
Vậy X
2
là: A. ClH
3
N-CH
2
COOH B. H
2
N-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COONa D. H
2
N-CH
)
2
(4) NaHCO
3
và BaCl
2
; (5) NaHCO
3
và
NaHSO
4
.
Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các
cặp đó với nhau?
A. (1) (4) (5) B. (1) (3) (4) C. (1) (3) (5) D. (3) (2) (5)
Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là
3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3s.
Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết rằng X
và Y dễ phản ứng với nhau. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt
là A. 13 và 15 B. 17 và 12 C. 18 và 11 D. 12 và 16
Trang 6/19 - Mã đề thi 483
Câu 15: Amino axit mạch không phân nhánh X chứa a nhóm -
COOH và b nhóm -NH
2
. Khi cho 1mol X tác dụng hết với axit HCl
thu được 169,5 gam muối. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch
NaOH thu được 177 gam muối.CTPT của X là
A. C
2
S người ta cho muối sunfua tác dụng với các
dung dịch axit mạnh như HCl, HNO
3
, H
2
SO
4(đặc)
2-Dung dịch HCl đặc, S, SO
2
, FeO vừa có khả năng thể hiện tính
khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá.
3- Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng
thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi để ngoài
không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước.
4- Hỗn hợp BaO và Al
2
O
3
có thể tan hoàn toàn trong nước.
5- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thì thấy
xuất hiện kết tủa.
6- Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe
3
O
4
đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo?
A. 10 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 20: Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa vặn với
2
a
gam
Na. Axit đó là
A. C
2
H
5
COOH B. CH
3
COOH C. HCOOH D.
C
2
H
3
COOH
Trang 8/19 - Mã đề thi 483
Câu 21: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có khối
lượng phân tử là 60(u). X tác dụng với Na giải phóng H
2
. Số các
chất thoả mãn giả thiết trên là A. 4 B. 2
C. 5 D. 3
Câu 22: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là
thoả mãn? A. 2 B.3 C.0 D. 1
Câu 25: Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch X gồm AlCl
3
, ZnCl
2
và FeCl
3
thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y thu được chất rắn Z.
Cho luồng khí H
2
dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T. Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn.Trong T có chứa
Trang 9/19 - Mã đề thi 483
A. Al
2
O
3
, ZnO, Fe B. Al
2
O
3
, Fe C. Fe D. Al
2
O
3
, Zn
3
-CH
2
-CH
2
-NH
3
NO
3
B. HCOONH
3
CH
2
CH
2
NO
2
C. H
2
N-CH(OH)CH(NH
2
)COOH D. HO-CH
2
-CH
2
-COONH
4
Câu 29: Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC
C như sau:
Bình (1) chứa H
2
và Cl
2
Bình (2) chứa CO
và O
2
Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ
về trạng thái ban đầu thì áp suất trong các bình thay đổi như thế
nào?
A. Bình (1) giảm, bình (2) tăng. B. Bình (1) tăng, bình (2) giảm.
Trang 11/19 - Mã đề thi 483
C. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm. D. Bình (1) không đổi,
bình (2) tăng.
Câu 32:
Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm:
CH
3
CHCl
2
(1), CH
3
COOCH=CH-CH
3
(2),
CH
3
đặc nóng. Tính thể tích khí NO
2
bay ra (đktc) và số mol HNO
3
(tối
thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS
2
bị oxi hoá lên số oxi
hoá cao nhất)
A. 33,6 lít và 1,5 mol B. 33,6 lít và 1,4 mol C. 22,4 lít và
1,5 mol D. 33,6 lít và 1,8 mol
Câu 34: Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các
anken và ankan. Tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với H
2
bằng 21,75.
Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
A. 66,67% B. 50.33% C. 46,67% D. 33,33%
Trang 12/19 - Mã đề thi 483
Câu 35: Cho các chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư sinh ra 178 gam muối
sunfat. Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng
dư khí CO ở nhiệt độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước
vôi trong dư thì khối lượng (gam) kết tủa tạo thành là bao nhiêu?
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 240 B. 130 C. 180 D. 150
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ. Lấy toàn bộ sản
phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư
Trang 13/19 - Mã đề thi 483
AgNO
3
/NH
3
thu được a gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm
X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản
ứng.Giá trị của a, b lần lượt là A. 43,2 và 32 B. 21,6 và 32 C.
phần( phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41:
Cho sơ đồ sau: Cu + dd muối X → không phản
ứng; Cu + dd muối Y → không phản ứng.
Cu + dd muối X + dd muối Y → phản ứng
Trang 14/19 - Mã đề thi 483
Với X, Y là muối của natri. Vậy X,Y có thể là
A. NaNO
3
, NaHSO
4
B. NaNO
2
, NaHSO
3
C. NaAlO
2
,
NaNO
3
D. NaNO
3
, NaHCO
3
Câu 42:
Cho các chất sau C
2
2
(đktc). Xác định thể tích CO
2
(đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
A. 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít B. 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
C. 2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít D. 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít
Câu 44: Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung
dịch CuSO
4
0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại. Để hoà tan hoàn
toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO
3
1M
Trang 15/19 - Mã đề thi 483
(biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)? A. 0,3 lit B.
0,4 lít C. 0,5 lit D. 0,6 lit
Câu 45: Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5. Clo có hai
đồng vị
Cl
35
17
và
Cl
37
17
. Phần trăm khối lượng của
Cl
Câu 47: Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H
2
(tỉ khối
hơi của X so với H
2
bằng 4,8). Cho X đi qua Ni đun nóng đến phản
ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH
4
bằng 1). CTPT của hiđrocacbon là
A. C
2
H
2
B. C
3
H
6
C. C
2
H
4
D. C
3
H
4
Câu 48: Cho 11,6 gam FeCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch
NH
2
,
C
2
H
5
NH
2
, HCOOH
C. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
OH, HCOOH D. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
,
HCOOH
3
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Trang 17/19 - Mã đề thi 483
Câu 52: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc
vào
A. nồng độ B. chất xúc tác C. nhiệt độ D. áp
suất
Câu 53: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3
là
A. axetandehit, butin -1, eten B. axetandehit, butin -2, etin
C. natri fomiat, vinylaxetilen, eten. D. natri fomiat,
vinylaxetilen, etin
Câu 54: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra
một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với
khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
CH
3
Câu 55: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng
có các phản ứng hoá học sau :
X + 2YCl
3
→
XCl
2
+ 2YCl
2
;
Y + XCl
2
→
YCl
2
+ XPhát biểu đúng là : Trang 18/19 - Mã đề thi 483
A. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
B. Ion
Y
2+
(Cu
2+
/Cu) = + 0,34V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe
−
Cu là
A. 0,10 V
B. 1,66 V
C. 0,92 V
D. 0,78
V
Câu 57: : Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-
đien thu được một loại cao su Buna-N chứa 8,69% Nitơ về khối
lượng. Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao su thu
được là:
A. 2:1 B. 3:1 C. 1:1 D. 1:2
Câu 58: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng
với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng (trong điều kiện không
Trang 19/19 - Mã đề thi 483
Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công
thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. C
2
H
5
COOH B. HOOC-CH
2
CH
2
-COOH
C. HOOC-COOH. D. CH
3
-COOH HẾT