Khảo sát thực tế kế tóan bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Cty Tam Kim - 9 - Pdf 19

Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 105 Khoa Kinh tế
Ngày
tháng
ghi sổ
Ch ng tứ ừ
Di n Gi iễ ả
Ph iả
thu
c aủ
khách
hàng
(Nợ
TK
131)
Ghi Có TK Doanh thu
Số
hi uệ
Ngày
tháng
Hàng
hoá
Thành
ph mẩ
D ch vị ụ
A B C D 1 2 3 4
S trang tr cố ướ
chuy n sangể
C ng chuy n trangộ ể
sau
- N i dung: Dùng đ ghi chép các nghi p v bán hàng theo t ng lo i hàngộ ể ệ ụ ừ ạ
t n kho c a đ n v : bán hàng hoá, thành ph m. Các nghi p v này muaồ ủ ơ ị ẩ ệ ụ

phòng đã l p không s d ng còn l iậ ử ụ ạ
đ n cu i niên đ k toán l n h nế ố ộ ế ớ ơ
s ph i trích l p d phòng cho niênố ả ậ ự
đ sau.ộ
- S d phòng các kho n ph iố ự ả ả
thu khó đòi tính vào chi phí.
DC: S d phòng các kho nố ự ả
ph i thu khó đòi còn l i vàoả ạ
cu i kỳố
- Căn c vào quy đ nh c a c ch tài chính, cu i niên đ k toán, tínhứ ị ủ ơ ế ố ộ ế
d phòng các kho n ph i thu khó đòi, ghi:ự ả ả
N ợ TK 642 - Chi phí QLDN
Có TK 139 - D phòng ph i thu khó đòiự ả
- Khi hoàn nh p các kho n d phòng ph i thu khó đòi theo quy đ nh,ậ ả ự ả ị
ghi:
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 107 Khoa Kinh tế
N ợ TK 139
Có TK 642
- N u có kho n ph i thu khó đòi th c s không th thu n đ c,ế ả ả ự ự ể ợ ượ
doanh nghi p làm th t c xoá n , ghi:ệ ủ ụ ợ
N ợ TK 139
Có TK 131
Có TK 138 - Ph i thu khácả
Đ ng th i ghi vào bên n TK 004 - N khó đòi đã x lýĐ i v i nh ngồ ờ ợ ợ ử ố ớ ữ
kho n ph i thu khó đòi đã x lý xoá n , n u khách hàng tr l i, khi thuả ả ử ợ ế ả ạ
ti n, ghi:ề
N ợ TK 111, 112
Có TK 711

700.000.000 720.625.000 102.95
5 LN tr cướ
thuế
750.000.000 387.350.370 51.64
Do trong năm 2008, n n kinh t th gi i b kh ng ho ng suy thoáI,ề ế ế ớ ị ủ ả
nên công ty đã không đ t đ c ch tiêu đ t ra. Đây là nguyên nhân kháchạ ượ ỉ ặ
quan tuy nhiên công ty cũng c n đ ra nh ng bi n pháp, chính sách bánầ ề ữ ệ
hàng nh m đ t đ c doanh s và l i nhu n cao h n trong năm t i.ằ ạ ượ ố ợ ậ ơ ớ
Công ty có chính sách khuy n khích khách hàng đ kh năng tăng vòngế ể ả
quay l u chuy n v n đ c nhanh h n, tăng doanh s bán hàng đ ng th iư ể ố ượ ơ ố ồ ờ
gi m đ c n quá h n m c. b ng cách chi t kh u thanh toán cho kháchả ượ ợ ạ ứ ằ ế ấ
hàng,.
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 109 Khoa Kinh tế
T tình hình đó, công ty có th ra quy đ nh v i t ng th i h n thanhừ ể ị ớ ừ ờ ạ
toán đ ra các m c chi t kh u khác nhau. VD: N u lô hàng đ c thanhể ứ ế ấ ế ượ
toán ti n ngay thì CK t 3-5%; trong 30 ngày ti p theo : 2%.ề ừ ế
Đ h ch toán các nghi p v này Công ty ph i s d ng các tài kho nể ạ ệ ụ ả ử ụ ả
sau:
TK 635: Chi phí ho t đ ng tài chínhạ ộ
Khi phát sinh chi t kh u, k toán ghi đ nh kho n nh sau:ế ấ ế ị ả ư
N ợ TK 635
Có TK 131
Ho c Có TK 111, 112ặ
Cu i tháng k toán k t chuy n sang tài kho n 911 Xác d nh k t quố ế ế ể ả ị ế ả
kinh doanh.
Trên đây là m t s ph ng h ng nh m hoàn thi n quá trình h chộ ố ươ ướ ằ ệ ạ
toán nghi p v hàng hoá, tiêu th hàng hoá và xác đ nh k t qu t i Công tyệ ụ ụ ị ế ả ạ
TNHH th ng m i Tam Kim. Tuy nhiên đ nh ng ph ng h ng đó đ cươ ạ ể ữ ươ ướ ượ

Lu n văn này.ậ
Hà N i, ngày 3 tháng 4 năm 2009ộ
Sinh viên
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 111 Khoa Kinh tế
Đ Th Ng c Y n ỗ ị ọ ế
L p : LT CĐĐH KT1_K1ớ
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả
1. T p chí k toánạ ế
2. K toán doanh nghi p tài chính - NXB Tài chínhế ệ
3. H ng d n th c hành h ch toán k toán - NXB Th ng kêướ ẫ ự ạ ế ố
4. H th ng văn b n h ng d n th c hi n Lu t thu GTGT - NXBệ ố ả ướ ẫ ự ệ ậ ế
Tài chính
5. H th ng k toán Vi t Nam - Nhà xu t b n lao đ ng xã h iệ ố ế ệ ấ ả ộ ộ
6. M t s tài li u kinh t - tài chính khác.ộ ố ệ ế
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 112 Khoa Kinh tế
M C L CỤ Ụ
L I NÓI UỜ ĐẦ 1
CH NG 1 - LÝ LU N CHUNG V K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁCƯƠ Ậ Ề Ế
NH K T QU BÁN HÀNG TRONG DOANH NGHI PĐỊ Ế Ả Ệ
TH NG M I.ƯƠ Ạ 4
1. Bán hàng, xác nh k t qu và yêu c u qu n lý:đị ế ả ầ ả 4
1.1. Vai trò, v trí c a bán hàng và xác nh k t quị ủ đị ế ả
trong doanh nghi p:ệ 4
1.1.1. Hàng hoá: 4
1.1.2. Bán hàng: 4
1.2. S c n thi t qu n lý hàng hoá và các yêu c u qu nự ầ ế ả ầ ả

Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 113 Khoa Kinh tế
2.2.4 .3 Ph ng pháp h ch toán:ươ ạ 25
2.2.5. K toán xác nh k t qu kinh doanh:ế đị ế ả 26
2.2.5.1. N i dung:ộ 26
2.2.5.2. Tài kho n s d ng: TK 911 - Xác nh k t quả ử ụ đị ế ả
kinh doanh 26
2.2.5.3. Ph ng pháp h ch toán:ươ ạ 27
2.3. Các hình th c ghi sứ ổ 28
2.3.1 Hình th c nh t ký s cáiứ ậ ổ 28
2.3.2. Hình th c nh t ký chungứ ậ 29
2.3.3. Hình th c nh t ký ch ng t .ứ ậ ứ ừ 30
2.3.4. Hình th c ch ng t ghi s .ứ ứ ừ ổ 31
2.3.5.Hình th c k toán trên máy vi tínhứ ế 32
CH NG II - TÌNH HÌNH TH C T V K TOÁN BÁN HÀNG VÀƯƠ Ự Ế Ề Ế
XÁC NH K T QU CÔNG TY TNHHĐỊ Ế Ả Ở
TH NG M I TAM KIMƯƠ Ạ 34
1. c i m chung c a công ty TNHH Th ng m i Tam KimĐặ đ ể ủ ươ ạ 34
1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a doanh nghi pể ủ ệ
34
B NG QUY MÔ VÀ KQKD TRONG 2 N M 2006,2007Ả Ă 35
1.2. Ch c n ng, nhi m v c a doanh nghi p.ứ ă ệ ụ ủ ệ 39
1.2.1. Ch c n ng:ứ ă 39
1.2.2. Nhi m v :ệ ụ 40
1.3. Công tác t ch c qu n lý, t ch c b máy k toánổ ứ ả ổ ứ ộ ế
c a doanh nghi pủ ệ 42
1.3.1. T ch c qu n lý:ổ ứ ả 42
1.3.2. T ch c b máy k toán:ổ ứ ộ ế 44
2. Tình hình th c t v t ch c k toán bán hàng và xác nh k tự ế ề ổ ứ ế đị ế

Công ty TNHH TM Tam Kim 80
S CÁIỔ 80
2.2.2 . Xác nh k t qu kinh doanhđị ế ả 81
C n c vào các ch ng t : b ng thanh toán l ng,ă ứ ứ ừ ả ươ
b ng phân b kh u hao TSC , hoá n d ch v m uaả ổ ấ Đ đơ ị ụ
vào… liên quan n ho t ng kinh doanh c a Côngđế ạ độ ủ
ty, k toán h ch toán vào TK 641 ”Chi phí bán hàng”ế ạ
và các tài kho n khác có liên quanả 81
B NG TÍNH KH U HAO TSCẢ Ấ Đ 82
Tháng 12 n m 2008ă 82
2.2.2 .2 . Chi phí qu n lý doanh nghi p:ả ệ 84
2.2.2 .3 . K toán xác nh k t qu kinh doanh:ế đị ế ả 85
S CÁIỔ 89
Di n gi iễ ả 89
S NH T KÝ CHUNGỔ Ậ 90
Có 90
Bán hàng 92
Ti n g i ngân hàngề ử 92
Giá v n hàng bánố 92
Hàng hoá 92
Thu ti n hàngề 92
Ti n g i NHề ử 92
Ph i thu KH (CT H ng Giang)ả ươ 92
92
K t chuy n chi phí h ng tài chínhế ể độ 92
K t chuy n doanh thu h ng tài chínhế ể độ 92
K t chuy n kho n gi m tr doanh thuế ể ả ả ừ 92
Doanh thu 92
Gi m giá hàng bánả 92
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ

3.1. Ý ki n v hoàn thi n k toán chi ti t hàng hoá:ế ề ệ ế ế . 100
3.2. Ý ki n hoàn thi n hình th c k toánế ệ ứ ế 102
3.3. Ý ki n hoàn thi n v l p d phòng ph i thu khó òi:ế ệ ề ậ ự ả đ
105
3.4. Ý ki n hoàn thi n v k toán bán hàng:ế ệ ề ế 108
K T LU NẾ Ậ 110
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 111
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 116 Khoa Kinh tế
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status