Khảo sát thực tế kế tóan bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Cty Tam Kim - 8 - Pdf 19

Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 92 Khoa Kinh tế
19/12 PC27 Chi phí v n chuy nậ ể
x
Chi phí hàng hoá
x
156.2 3.700.000
Thu GTGT đ uế ầ
vào
x
133.1 370.000
Ti n m tề ặ
x
111 4.070.000
19/12 41325 19/12
Bán hàng Thi t bế ị
đi n thu ti n m tệ ề ặ
x
Ti n mătề
x
111 180.400.000
Doanh thu
x
511 164.000.000
Thu GTGT đ u raế ầ
x
333.1 16.400.000
Giá v n hàng bánố
x
632 155.400.000
Hàng hoá
x

KT03 31/12
K t chuy n chi phíế ể
hđ ng tài chínhộ
x
635 46.000
31/12
KT04 31/12
K t chuy n doanhế ể
thu h đ ng tài chínhộ
x
515 287.500
31/12 KT05 31/12
K t chuy n kho nế ể ả
gi m tr doanh thuả ừ
x
Doanh thu
x
511 1.800.000
Gi m giá hàng bánả
x
532 1.800.000
31/12 KT06 31/12 K t chuy n chi phíế ể
x
632 86.601.700
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 93 Khoa Kinh tế
thu mua hàng
Chi phí hàng hoá
x

thu TNDN ế
x
911 37.369.542,28
K t qu kinh doanhế ả
x
8211 37.369.542,28
31/12 KT13 31/12
K t chuy n lãi ho tế ể ạ
đ ng kinh doanhộ
x
911
96.093.108,72
L i nhu n kinhợ ậ
doanh
x
421
96.093.108,72
C NGỘ
13.180.777.140 13.180.777.140
Ng i ghi sườ ổ K toán trế ư ngở Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị
(Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ (Ký tên, đóng d u)ấ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 94 Khoa Kinh tế
B ng 2.30 ả
BÁO CÁO HO T Đ NG KINH DOANHẠ Ộ
THÁNG 12/2008
Công ty TNHH TM Tam Kim M u s B02-DN ẫ ố
Ban hành theo quy t đ nh s 167/200/QĐ ngày 25/10/2000 b sung ế ị ố ổ
theo thông t s 89/2002/TT-BTC và thông t s 105/2003/TT-BTCư ố ư ố

14. L i nhu n sau thuợ ậ ế
01
03
04
05
06
07
10
11
20
21
22
24
25
30
31
32
40
50
51
3.356.114.410
1.800.000
3.354.314.410
3.095.792.740
258.521.670
287.500
46.000
50.905.851
109.565.828
98.049.991

cùng v i các t công tác đã đ c m r ng đ tìm ki m th tr ng, kháchớ ổ ượ ở ộ ể ế ị ườ
hàng nh m đ y m nh kh i l ng hàng hóa bán ra. Cùng v i phòng kinhằ ẩ ạ ố ượ ớ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 97 Khoa Kinh tế
doanh là các nhân viên ti p th t i c a hàng ngày ngày tìm ki m m r ng thế ị ạ ử ế ở ộ ị
tr ng ph c v cho ng i tiêu dùng.ườ ụ ụ ườ
V công tác k toán:ề ế
K toán hàng hoá ghi chép tình hình bi n đ ng hàng hoá đ c k t h pế ế ộ ượ ế ợ
ch t ch , đ ng b gi a k toán chi ti t và k toán t ng h p hàng hoá. Hặ ẽ ồ ộ ữ ế ế ế ổ ợ ệ
th ng k toán hàng hoá ghi chép rõ ràng đ y đ , chính xác và h p lý,ố ế ầ ủ ợ
ph ng pháp k toán chi ti t th song song đã mang l i hi u qu cao trongươ ế ế ẻ ạ ệ ả
h ch toán hàng hoá.ạ
Vi c t ch c h ch toán tiêu th hàng hoá nói riêng và công tác k toánệ ổ ứ ạ ụ ế
nói chung đã đáp ng đ c yêu c u c a Công ty đ ra: Đ m b o tình th ngứ ượ ầ ủ ề ả ả ố
nh t v m t ph m vi ph ng pháp tính toán các ch tiêu kinh t đ m b oấ ề ặ ạ ươ ỉ ế ả ả
cho s li u k toán ph n ánh trung th c, h p lý rõ ràng, d hi u. Trong quáố ệ ế ả ự ợ ễ ể
trình h ch toán đã h n ch nh ng trùng l p trong ghi chép mà v n đ m b oạ ạ ế ữ ắ ẫ ả ả
tính th ng nh t c a ngu n s li u ban đ u. Do đó vi c t ch c công tác kố ấ ủ ồ ố ệ ầ ệ ổ ứ ế
toán Công ty là phù h p . ở ợ
2. Nh n xét c th :ậ ụ ể
2.1. K toán bán hàng:ế
- Phân lo i hàng hoá: công ty đã l p đ c h th ng mã s cho t ngạ ậ ượ ệ ố ố ừ
ch ng lo i hàng hoá đ phòng k toán và các phòng ban có th s d ngủ ạ ể ế ể ử ụ
đ c th ng nh t, tránh nh m l n trong vi c k t h p qu n lý hàng hoá trênượ ố ấ ầ ẫ ệ ế ợ ả
máy vi tính
L p d phòng gi m giá: L p d phòng gi m giá hàng t n kho là th cậ ự ả ậ ự ả ồ ự
hi n nguyên t c th n tr ng trong k toán, gi cho r i ro tài chính n mệ ắ ậ ọ ế ữ ủ ằ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -

2.4. V nghi p v bán hàng, xác đ nh doanh thu bán hàng và xácề ệ ụ ị
đ nh k t qu kinh doanh:ị ế ả
Xu t phát t đ c đi m công tác bán hàng, Công ty TNHH th ng m iấ ừ ặ ể ươ ạ
Tam Kim đã v n d ng linh ho t lý lu n k toán vào th c t , đ a ra hậ ụ ạ ậ ế ự ế ư ệ
th ng s sách ghi chép quá trình bán hàng ph n ánh chính xác doanh thu bánố ổ ả
hàng. Nghi p v bán hàng c a Công ty x y ra t ng ngày, t ng gi nh ngệ ụ ủ ả ừ ừ ờ ư
Công ty đã làm t t vi c theo dõi tình hình thanh toán c a t ng hoá đ n. Đâyố ệ ủ ừ ơ
là k t qu c a quá trình làm vi c c n cù có sáng t o và trách nhi m c a bế ả ủ ệ ầ ạ ệ ủ ộ
ph n k toán.ậ ế
Công ty th ng m i đã xác đ nh k t qu s n xu t kinh doanh (l , lãi)ươ ạ ị ế ả ả ấ ỗ
đ n t ng ch ng lo i hàng hoá. T p h p đ y đ và chính xác các kho n chiế ừ ủ ạ ậ ợ ầ ủ ả
phí bán hàng và chi phí QLDN ph c v cho vi c xác đ nh k t qu kinhụ ụ ệ ị ế ả
doanh.Nh ng hi n nay vì s chi phí bán hàng và chi phí QLDN còn th p nênư ệ ố ấ
Công ty ch a áp d ng phân b chi phí cho s l ng hàng hoá xu t bán.ư ụ ổ ố ượ ấ
Công ty ch a có các hình th c chi t kh u bán hàng đ khuy n khích tiêuư ứ ế ấ ể ế
th .ụ
3. M t s ý ki n góp ch ng hoàn thi n k toán bán hàng vàộ ố ế ươ ệ ế
xác đ nh k t qu Công ty TNHH th ng m i Tam Kim :ị ế ả ở ươ ạ
Trong th i gian th c t p, tìm hi u tình hình th c t v k toán và xácờ ự ậ ể ự ế ề ế
đ nh k t qu Công ty TNHH th ng m i Tam Kim tôi nh n th y: v cị ế ả ở ươ ạ ậ ấ ề ơ
b n công tác k toán đã đi vào n n p, đ m b o tuân th theo đúng ch đả ế ề ế ả ả ủ ế ộ
c a Nhà n c, phù h p v i đi u ki n th c t c a Công ty hi n nay. Bênủ ướ ợ ớ ề ệ ự ế ủ ệ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 100 Khoa Kinh tế
c nh đó Công ty TNHH th ng m i Tam Kim không tránh kh i nh ng t nạ ươ ạ ỏ ữ ồ
t i, nh ng v n đ ch a hoàn toàn h p lý và ch a th t t i u. Sau đây tôiạ ữ ấ ề ư ợ ư ậ ố ư
xin đ a ra m t s ý ki n, gi i pháp nhăm v i mong mu n hoàn thi n h nư ộ ố ế ả ớ ố ệ ơ
công tác h ch toán k toán bán hàng và xác đ nh k t qu Công ty.ạ ế ị ế ả ở
3.1. Ý ki n v hoàn thi n k toán chi ti t hàng hoá:ế ề ệ ế ế

hàng t n khoồ
Cu i niên đ k toán n u có nh ng ch ng c ch c ch n v giá trố ộ ế ế ữ ứ ứ ắ ắ ề ị
th c t c a hàng t n kho th p h n giá tr có th bán đ c trên th tr ng,ự ế ủ ồ ấ ơ ị ể ượ ị ườ
k toán l p d phòng gi m giá hàng t n kho theo các quy đ nh c a c chế ậ ự ả ồ ị ủ ơ ế
tài chính hi n hành, ghi:ệ
N ợ TK 632 - Giá v n hàng bánố
Có TK 159 - D phòng gi m giá hàng t n khoự ả ồ
Cu i niên đ k toán sau:ố ộ ế
+ Tr ng h p s d phòng c n l p cho năm < h n s d phòng c nườ ợ ố ự ầ ậ ơ ố ự ầ
l p c a năm tr c, ghi:ậ ủ ướ
N ợ TK 159
Có TK 632
+ Tr ng h p s d phòng c n l p cho năm sau > s d phòng c nườ ợ ố ự ầ ậ ố ự ầ
l p c a năm tr c, ghi:ậ ủ ướ
N ợ TK 632
Có TK 159
Năm 2008 là năm n n kinh t x y ra nhi u bi n đ ng, công ty TNHHề ế ả ề ế ộ
Th ng m i Tam Kim cũng b nh h ng, đ c bi t là giá c hàng hoá muaươ ạ ị ả ưở ặ ệ ả
vào, b bi n đ ng giá c trong kho ng 5-10%. Vì v y theo em nên trích l pị ế ộ ả ả ậ ậ
kho n d phòng gi m giá:ả ự ả
N ợ TK 632 : 100.000.000
Có TK 159 : 100.000.000
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 102 Khoa Kinh tế
3.2. Ý ki n hoàn thi n hình th c k toánế ệ ứ ế
Đ có th n m b t nhanh chóng, theo dõi đ c chính xác m i thôngể ể ắ ắ ượ ọ
tin v các nghi p v kinh t đã phát sinh, theo em nên dùng m t s nh t kýề ệ ụ ế ộ ố ậ
đ c bi t. Nh v y ng i qu n lý s ki m tra, giám sát đ c công vi c vàặ ệ ư ậ ườ ả ẽ ể ượ ệ
có nh ng quy t đ nh đúng đ n k p th i trong ch đ o ti n hành ho t đ ngữ ế ị ắ ị ờ ỉ ạ ế ạ ộ

C t B, C Ghi s hi u, ngày, tháng l p ch ng t k toánộ ố ệ ậ ứ ừ ế
C t D: ghi n i dung nghi p v kinh t phát sinhộ ộ ệ ụ ế
C t 1: Ghi s ti n thu đ c vào bên N tài kho n ti n đ c theo dõi ộ ố ề ượ ợ ả ề ượ
C t 2, 3,4,5,6: ghi s ti n phát sinh bên Có các tài kho n đ i ngộ ố ề ả ố ứ
B ng 3.2ả
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 103 Khoa Kinh tế
S NH T KÝ CHI TI NỔ Ậ Ề
Năm :
Trang s :ố
Ngày
tháng
ghi sổ
Ch ng tứ ừ
Di n Gi iễ ả
Ghi
Nợ
TK

Ghi Có các TK
Số
hi uệ
Ngày
tháng
TK khác
S hi uố ệ S ti nố ề
A B C D 1 2 3 4 5 6
S trang tr cố ướ
chuy n sangể

Số
hi uệ
Ngày
tháng
Hàng
hoá
Nguyên
v t li uậ ệ
TK khác
S hi uố ệ S ti nố ề
A B C D 1 2 3 E 4
S trang tr cố ướ
chuy n sangể
C ng chuy n trangộ ể
sau
- N i dung: Dùng đ ghi chép các nghi p v mua hàng theo t ng lo iộ ể ệ ụ ừ ạ
hàng t n kho c a đ n v : Nguyên li u, v t li u, CCDC, hàng hoá. Cácồ ủ ơ ị ệ ậ ệ
nghi p v này mua theo hình th c tr ti n sau, ho c tr ti n tr oc choệ ụ ứ ả ề ặ ả ề ứ
ng i bánườ
- Ph ng pháp ghi s :ươ ổ
C t A: Ghi ngày tháng ghi sộ ổ
C t B, C: Ghi s hi u ngày tháng l p ch ng t k toánộ ố ệ ậ ứ ừ ế
C t D: Ghi n i dung nghi p v phát sinh c a ch ng t k toánộ ộ ệ ụ ủ ứ ừ ế
C t 1: Ghi s ti n ph i tr ng i bán t ng ng s hàng muaộ ố ề ả ả ườ ươ ứ ố
C t 2,3,4: Ghi n các tài kho n hàng t n kho nh hàng hoá, nguyên v tộ ợ ả ồ ư ậ
li u, CCDC.ệ
B ng 3.4ả
S NH T KÝ BÁN HÀNGỔ Ậ
Năm :
Trang s :ố


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status