Đề thi thử vật lí - lần 3 - mã đề 132 doc - Pdf 19

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 3
MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài:90 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hạt nhân
Po
210
84
đứng yên phân rã α và biến thành hạt nhân X. Có thể kết luận gì về hướng và trị số của các hạt
nhân sau phân rã?
A. ngược hướng, có độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng của các hạt nhân.
B. ngược hướng, có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng của các hạt nhân.
C. ngược hướng, có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khối lượng của các hạt nhân.
D. ngược hướng, có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của các hạt nhân.
Câu 2: Theo giả thuyết lượng tử của Planck thì
A. nguyên tử hay phân tử hấp thụ hoặc phát xạ ánh sáng một cách liên tục và có năng lượng xác định
B. photon chuyển động dọc theo tia sáng với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
C. ánh sáng là một chùm hạt và mỗi hạt có một năng lượng xác định.
D. nguyên tử hay phân tử không hấp thụ hoặc phát xạ ánh sáng một cách liên tục.
Câu 3: Trong một ống phát tia X, tốc độ của electron khi thoát ra khỏi katode là 5.10
7
m/s . Biết hiệu điện thế giữa hai
cực của ống là 13,86kV. Cho khối lượng của electron là 9,1.10
-31
kg. Bước sóng nhỏ nhất trong chùm tia X mà ống phát
ra là
A.
0

A. Trong mạch dao động LC lí tưởng, có sự chuyển của điện tích trong mạch theo một đường kín.
B. Dao động của mạch LC lí tưởng là dao động điều hòa cưỡng bức với tần số bằng tần số dao động riêng của mạch.
C. Ở khoảng không gian giữa hai bản tụ có một điện từ trường biến thiên với tần số bằng tần số của dòng điện trong
mạch.
D. Ở khoảng không gian giữa hai bản tụ có một điện từ trường biến thiên và lan truyền trong không gian dưới dạng
sóng.
Câu 7: Chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp xuống mặt nước thì trong một bể nước tạo
nên ở đáy bể có một vết sáng có
A. nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên
B. màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C. nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D. nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
Câu 8: Một nguồn âm ( coi là nguồn điểm) phát ra một âm thanh có tần số xác định. Tại một điểm cách nguồn âm
100m, mức cường độ âm là 20dB. Tìm khoảng cách tối thiểu từ một điểm đến nguồn để một người đứng tại điểm đó sẽ
không nghe thấy âm thanh phát ra từ nguồn?
A. 1000m B. 500m C. 2000m D. 1500m
Câu 9: Sóng ngang cơ học chỉ lan truyền trong môi trường
A. rắn và trên bề mặt chất lỏng. B. rắn, lỏng và khí.
C. rắn và lỏng. D. lỏng và khí.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Câu 10: Vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hòa trên trục Ox. Trong 1/40 giây đầu tiên vật đi từ VTCB
đến vị trí có li độ x =
2/A
theo chiều dương. Tại vị trí vật có li độ x = 3cm thì nó có tốc độ 40πcm/s. Tìm năng lượng
dao động?
A. 250mJ B. 90mJ C. 160mJ D. 320mJ
Câu 11: Cho biết một vật dao động điều hòa là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình
sau: x
1
= 4sin(100πt + π/6)cm; x

Câu 13: Mạch điện XC gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp. Cuộn dây thứ nhất có điện trở 60Ω và độ tự cảm 0, 25H. Cuộn
dây thứ hai có độ tự cảm L và điện trở 100Ω. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng 200V và tần số
50Hz. Biết tổng trở của mạch bằng tổng trở của hai cuộn dây cộng lại ( Z =Z
1
+ Z
2
). Độ tự cảm của cuộn dây thứ hai
bằng
A. 0,21H B. 0,15H C. 0,42H D. 0,51H
Câu 14: Con lắc đơn được treo vào trần một toa xe, khi toa xe đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì T =
22
s. Khi toa xe chuyển động theo phương ngang với gia tốc a, nó dao động điều hòa với chu kì T’ = 2s. Lấy g = 10ms
-2
.
Gia tốc của toa xe có giá trị là
A. 5m/s
2
B. 5m/s
2
. C.
2
/35 sm
D.
2
/310 sm
Câu 15: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn quan sát 1,5m. Hai
khe được chiếu đồng thời bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ
1
= 0,58 μm và λ
2

lực tuần hoàn có biên độ không đổi và tần số thay đổi được. Cho tần số của ngoại lực tăng dần từ giá trị 6Hz thì biên độ
của dao động cưỡng bức
A. tăng. B. không đổi. C. giảm. D. tăng sau đó giảm.
Câu 20: Truyền tải một công suất điện P = 5kW trên đường dây có chiều dài tổng cộng 6km, tiết diện đường dây là
0,12cm
2
; điện trở suất của đường dây truyền tải là ρ = 2,5.10
-8
Ωm. Hệ số công suất là 0,8 và điện áp nơi truyền tải là
2,2kW. Tìm hiệu suất truyền tải điện năng?
A. 97,6% B. 98% C. 98,7% D. 97%.
Câu 21: Cho một mạch điện như hình vẽ: hai tụ giống hệt nhau. Khi K mở hiệu điện thế cực đại của bộ tụ là 8V. Đóng
khóa K đúng vào lúc cường độ dòng điện
trong cuộn dây đạt cực đại. Tìm lại hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu bộ tụ
A.
V28
B. vẫn bằng 8V. C. 4V D.
V24
Câu 22: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Bán kính các tiểu hành tinh nằm trung gian giữa bán kính của Mộc tinh và Thổ tinh.
B. Bán kính các tiểu hành tinh quay quanh mặt trời có giá trị từ 2,2 đến 3,6 đvtv.
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
K
L
C
2
C
1
C. Bán kính các tiểu hành tinh quay quanh mặt trời cũng có qui luật và nằm trong chuỗi qui luật giống bán kính của
các hành tinh.

K
sẽ
A. không chuyển lên trạng thái nào cả. B. chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
C. chuyển dần từ K lên L rồi lên N. D. chuyển thẳng từ K lên N.
Câu 28: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học thì hạt nhân của chúng có cùng
A. số electron. B. số notron. C. số proton. D. số khối.
Câu 29: Ở máy phát thanh đơn giản, bộ phận biến điệu dùng để
A. tạo ra sóng mang có tần số lớn. B. trộn sóng âm tần với sóng mang.
C. biến dao động âm tần thành dao động điện. D. chuyển dao động cao tần thành dao động âm tần.
Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM ( chứa cuộn cảm thuần) ghép nối tiếp với đoạn mạch MN (
điện trở R) và đoạn mạch NB ( tụ điện C) ghép nối tiếp. Biết U
AN
= 200V; U
MB
= 150V. Biết u
AN
và u
MB
lệch pha nhau
π/2, cường độ dòng điện trong mạch i = 2sin(100πt – π/6)A. Công suất tiêu thụ trên mạch là
A. 100W B. 120W C. 60
2
W D. 120
2
W
Câu 31: Ở máy phát điện xoay chiều mà phần ứng đứng yên thì
A. phần cảm cũng là stato. B. bộ góp là stato để đưa dòng điện ra ngoài.
C. phần cảm là rôto. D. phần cảm là rôto còn bộ góp là stato.
Câu 32: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết L =
π

là hệ số hấp thụ của môi trường; d là độ dài của đường đi
tia sáng. Cường độ I của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
A. I = I
0
e
-
α
d
B. I = I
0
e
1
2
d
α
C. I = I
0
e
α
d
D. I=I
0
α
e
2
d
Câu 34: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. có một màu và một bước sóng nhất định và không thay đổi khi lan truyền từ môi trường này sang môi trường
khác.
B. có một tần số không đổi và không bị lệch khi qua lăng kính.

λ
1
= 0,26
m
µ

λ
2
= 0,32
m
µ
thì vận tốc ban đầu
cực đại của electron quang điện bứt ra từ catôt lần lượt là v
1
và v
2
với v
2
= 0,75v
1
. Giới hạn quang điện
λ
0
của kim loại
làm catôt này bằng
A. 0,45
m
µ
. B. 0,46
m

-3
/6π H; f = 50Hz. Điện áp hai đầu đoạn mạch là 120V. Biết
điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm là
V3120
. Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị là
A. 0,6/π (H) hoặc 1,2/π (H) B. 0,8/π (H) hoặc 1,6/π (H)
C. 0,4/π (H) hoặc 0,8/π (H) D. 0,8/π (H) hoặc 1/π (H)
Câu 42: Hai lò xo 1 và 2 có độ cứng lần lượt là 60N/m và 40N/m nối với nhau để được một lò xo có chiều dài bằng
tổng chiều dài của hai lò xo rồi nối với vật có khối lượng 500g ( lò xo hai nối với vật, lò xo một nối với điểm cố định) và
được đặt nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ để vật dao động
điều hòa. Trong quá trình vật dao động, năng lượng dao động của vật và lò xo một bị nén một đoạn cực đại là
A. 19,2mJ; 1,6cm B. 1,92mJ; 1,6cm C. 19,2mJ; 2,4cm D. 2,19mJ; 2,4cm
Câu 43: Một âm thoa có tần số dao động riêng là 850Hz đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ cao 80cm. Đổ dần nước
vào ống nghiệm đến độ cao 30cm (so với đáy) thì thấy âm được khuếch đại rất mạnh. Tốc độ truyền âm trong không khí

A. 330m/s B. 340m/s C. 348m/s D. 367m/s
Câu 44: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu
cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau. Tìm hệ số công suất cos
ϕ
của mạch.
A. 0,5. B.
3
/2. C.
2
/2. D. 1/4.
Câu 45: Poloni là nguyên tố phóng xạ, nó phát ra hạt
α
và biến đổi thành hạt nhân chì
Pb
206

3
Câu 50: Cho một hệ dao động như hình vẽ. m
1
= 1kg; m
2
= 4kg; k = 625N/m.
Vật m
1
dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ A. Để trong quá trình
dao động, m
2
không bị nhấc lên thì biên độ dao động A phải thỏa mãn điều kiện
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
M
2
M
1
k
A.
cmA 8≤
B.
cmA 10≤
C.
cmA 6,1≤
D.
cmA 4,6≤
B- Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x
1
= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N có li độ x

5
rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với
ω
2
= 2
30
rad/s. Giá trị của k
1
,
k
2

A. 100N/m, 200N/m B. 200N/m, 300N/m C. 100N/m, 400N/m D. 200N/m, 400N/m
Câu 54: Chiếu một bức xạ
λ
= 0,41
µ
m vào katôt của tế bào quang điện thì I
bh
= 60mA còn P của nguồn là 3,03W.
Hiệu suất lượng tử là
A. 6% B. 9% C. 18% D. 25%
Câu 55: Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm, D = 1,2m. Nguồn gồm hai bức xạ có
λ
1
= 0,45
µ
m và
λ
2

động là
A. 10
μ
s B: 4,8
μ
s C. 14
μ
s D. 3,14
μ
s
Câu 57: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm
2
. Đĩa chịu một mômen lực không đổi
16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
A. 20rad/s. B. 44rad/s C. 36rad/s. D. 52rad/s.
Câu 58: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc
3rad/s
2
. Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là
A. I = 320 kgm
2
B. I = 180 kgm
2
C. I = 240 kgm
2
D. I = 160 kgm
2

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status