đề thi thử đại học lần 3 năm 2013 môn hoá khối a, b - trường thpt chuyên lê quý đôn (mã đề 485) - Pdf 10





 !"#$%&'
Thời gian : 90 phút không kể giao đề
()*+,-./0
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng mol (đvC) của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14;
O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39;
Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108;
I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207, He =4; F =19; Li=7; Sn =119.
,123,4253,6+7+38393+,:;-2,
<4 X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu
được CO
2
và H
2
O. Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam
khí N
2
ở cùng điều kiện. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
%=5. '=4. =3. >=6.
<4 Cho cân bằng hóa học sau: N
2
(k) + 3H
2
(k)  2NH
3
(k) ; ∆H < 0.

d). X và Y là một anken và một xicloankan vòng 3 cạnh.
e). X và Y là một xicloankan vòng 3 cạnh và một xicloankan vòng 4 cạnh
Các kết luận đúng là:
%=a, b, c, d, e. '=a, c, d. =a, b, >=a, b, c, d.
<40 Ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen và số đồng
phân đều tác dụng được với các chất: K, KOH, (CH
3
CO)
2
O:
%=5 và 2. '=4 và 2. =4 và 3. >=5 và 3.
<4? X là dd AlCl
3
, Y là dd NaOH 2 M. Thêm 150 ml dd Y vào cốc chứa 100ml dd X, khuấy đều
đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dd Y, khuấy
đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dd X bằng
%=1,0 M. '=3,2 M. =2,0 M. >=1,6 M.
Trang 1/9 - Mã đề thi 485
<4@ Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl
axetat, phenyl amin, axit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường

%=6. '=5. =7. >=4.
<4/ Hỗn hợp X gồm axetilen ( 0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1 mol) và hiđro ( 0,4
mol). Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7.
Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol Br
2

3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X
tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4
, MgSO
4
,
Mg(NO
3
)
2
, Al?
%=6. '=8. =7. >=5.
<4 X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức. X không tác dụng với Na. Thủy phân hoàn
toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam
ancol. Vậy công thức của X là:
%=(C
2
H
3

%=3. '=6. =5. >=4.
<40 Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho khí O
3
tác dụng với dung dịch KI.
(b) Nhiệt phân amoni nitrit.
(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(d) Cho khí H
2
S tác dụng với dung dịch FeCl
3
.
(e) Cho khí NH
3
tác dụng với khí Cl
2
.
(g) Cho dung dịch H
2
O
2
tác dụng với dung dịch chứa KMnO
4
và H
2
SO
4
(loãng).
(h) Sục khí O
2

Trang 2/9 - Mã đề thi 485
%=4,95. '=1,97. =3,09. >=6,07.
<4/ Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+
, Na
+
,
3
HCO

và Cl

, trong đó số mol của ion Cl

là 0,07.
Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch
X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được 4,5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến
cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
%=8,79. '=6,645. =6,865. >=8,625.
<4A Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na
2
CO
3
thu
được V lít khí CO
2
. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na
2

(4) Nhỏ từng giọt dung dịch natri aluminat vào dung dịch nhôm clorua cho tới dư.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số ống nghiệm có kết tủa là:
%=3. '=5. =2. >=4.
<4. Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so
với H
2
là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
đun nóng,
sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
%=9,2. '=7,4. =8,8. >=7,8.
<40 Dãy gồm các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
%=Polistiren, tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.
'=Tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.
=Tơ lapsan, tơ nitron, cao su buna, nhựa novolac.
>=Tơ lapsan, poli(metyl metacrylat), tơ xenlulozơ axetat.
<4? Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho rất từ từ dung dịch Na
2
CO
3

vào dung dịch AlCl
3

.
(1) Cho rất từ từ dung dịch chứa 0,1mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol Na

H
4
vào dd KMnO
4
. (2). Sục CO
2
dư vào dd NaAlO
2
. (3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH
4
; Cl
2
). (4). Sục khí H
2
S vào dd FeCl
3
.
(5). Sục khí NH
3
vào dd AlCl
3
. (6). Sục khí SO
2
vào dd H
2
S.
Số thí nghiệm có pư oxi hoá- khử xảy ra là
%=1,3,4,6. '=2,4,5,6. =1,2,4,5. >=1,2,3,4.
<4A Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau: H
2


(6), H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
(7), HOOC-
CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
(8). Các dung dịch làm quỳ tím đổi màu là:
%=(1), (2), (4), (5), (6). '=(1), (4), (6), (7), (8).
=(2), (3), (4), (5). >=(2), (3), (6), (7), (8).
<4 Cho dãy các chất: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl, MgCl

Giá trị của m và m’ lần lượt là:
%=7,035 và 3,33. '=7,035 và 4,37. =6,905 và 4,37. >=6,905 và 3,33.
<4 Hòa tan 3,56 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần
dùng 80 ml dung dịch NaOH 1,0M. Vậy công thức của X là:
%=H
2
SO
4
.4SO
3
. '=H
2
SO
4
.3SO
3
. =H
2
SO
4
.SO
3
. >=H
2
SO
4
.2SO
3
.
<4. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O

(SO
4
)
3
+ H
2
O. Sau khi cân bằng
tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là:
%=25. '=19. =41. >=21.
<4@ Có các nhận định sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân
nhánh.
(1) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
(2) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(4) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
(5) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo
rắn.
Các nhận định đúng là:
%=(1), (2), (4), (5). '=(1), (2), (3). =(3), (4), (5). >=(1), (2), (5), (6).
<4/ Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,
glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản
ứng tráng gương là
%=6. '=5. =7. >=8.
<4A Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào dung dịch HNO
3
dư, thu được dung
dịch B và 1,456 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí. Cô
cạn cẩn thận dung dịch B được m gam hỗn hợp muối khan D. Nung D đến khối lượng không đổi được
14,2 gam hỗn hợp chất rắn E. Tính m, biết rằng tỉ khối của C so với CO


%=dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
'=dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
=dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu.
>=dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
<4 Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung
dịch HCl nồng độ bằng nhau. Hãy cho biết tốc độ thoát khí H
2
ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?
%=Cốc 1 và 3. '=Cốc 2. =Cốc 1. >=Cốc 3.
<4. Cho200 ml dung dịch AgNO
3
2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO
3
)
2
a mol/l.
Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào
dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
%=40,18. '=28,7. =34,44. >=43,05.
<40 Trong số các phát biểu sau về anilin (C
6
H
5
NH
2
):
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
Trang 5/9 - Mã đề thi 485
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.

và SO
4
2-
. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung
dịch BaCl
2
thu được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu
được 8,96 lít khí NH
3
. Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Tính tổng khối lượng muối
có trong 300 ml dung dịch X ?
%=71,4 gam. '=23,8 gam. =86,2 gam. >=11.
<4A Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác
dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom.
Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl
2
. Vậy chất X có thể là:
%=NH
4
HCO
3
. '=(NH
4
)
2
SO
3
. =(NH
4

chiếm 25% thể tích. Xác định hằng số cân bằng K
C
của phản ứng: N
2
+ 3H
2
 2NH
3
.
%=6,4. '=12,8. =1,6. >=25,6.
<4 Tơ lapsan có thành phần chính là sản phẩm của phản ứng:
%=Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic.
'=Đồng trùng hợp etilenglicol và axit terephtalic.
=Trùng ngưng etylenglicol và axit terephtalic.
>=Trùng hợp acrilonitrin.
<4 Cho sơ đồ sau:
+
+
→ → → →
0 0
H O , t H SO ®Æc, t
HCN
3 2 4
CH OH/ H SO ®
3 2 4
3 3 4 6 2
CH COCH X Y Z (C H O ) T
.
Công thức cấu tạo của chất hữu cơ T là
%=CH

2
O
3
nung nóng thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp chất
rắn D. Cho B qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 6 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hỗn hợp D bằng dung
dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được 0,18 mol SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam muối. Phần trăm số
mol của Fe trong hỗn hợp T là
%=45%. '=50%. =75%. >=80%.
<4? Cho: E
0
(Cu
2+
/Cu)=0,34V; E
0
(Zn
2+
/Zn)=-0,76V. Kết luận nào sau đây N,O25 đúng?
%=Cu
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn Zn
2+
.

2
SO
4
đặc, tạo thành 97,2 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ đinitrat và xelulozơ trinitrat. Gía trị m và
thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ đinitrat trong X lần lượt là:
%=40,5 và 61,11%. '=56,7 và 61,11%. =57,6 và 38,89%. >=56,7 và 38,89%.
<4 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15
mol phenyl bromua. Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc,
rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
%=57,4. '=28,7. =70,75. >=14,35.

HẾT
Trang 7/9 - Mã đề thi 485
"">!"
Trang 8/9 - Mã đề thi 485
<4 ( A 0@ ./0 <4 ( A 0@ ./0
 D B A A  C A D D
 A D A C  C C C D
 B C C B  D C B C
. C B C B . A D C B
0 B C D D 0 C C D C
? C B B D ? B D A A
@ A A B A @ D A C D
/ D D B B / C C D B
A A C C A A B A A C
 A D A C . D B B A
 D B C B . B A B
 A A B C . C B A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status