Giáo trình hướng dẫn phân tích dùng transfer protocol để quản lý tập tin và thư mục p4 - Pdf 19


Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Học phần 3 - Quản trị mạng Microsoft Windows Trang 133/555

Hình 7.64 – Hộp thoại Options – Tab Compose.
Chèn đối tượng Signatures: Signature là những thông tin cá nhân được gởi tự động kèm theo thư.
Thông thường các thông tin này là tên công ty, số điện thoại, fax… Bạn muốn chèn các thông tin này
bạn vào Tab Signatures trong hộp thoại Option. Click và New để tạo Signature mới, trong mục Text
nhập vào các thông tin cần thiết.

Hình 7.65 – Hộp thoại Options – Tab Signatures.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r


V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.

Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Học phần 3 - Quản trị mạng Microsoft Windows Trang 134/555

w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a

Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Học phần 3 - Quản trị mạng Microsoft Windows Trang 135/555
VIII. XÂY DỰNG TRANG WEB.
VIII.1. Giới thiệu ngôn ngữ HTML.
Ngôn ngữ HTML (HyperText Markup Language) là một ngôn ngữ mô tả, bao gồm tập hợp các thẻ
(tag) dùng để mô tả các trang Web. Mỗi thẻ thông thường là một cặp chỉ vị trí bắt đầu thẻ và vị trí kết
thúc thẻ.
VIII.2. Các thẻ (Tag) trong HTML.
- <HTML></HTML> :thẻ nhận dạng tài liệu, đặt ở vị trí bắt đầu và kết thúc tập tin.
- <TITLE></TITLE>: chỉ ra nội dung tiêu để của trang Web, nội dung này sẽ được hiển thị trên thanh
tiêu đề của chương trình Browser. Thẻ này chỉ đặt trong phần Header.
- <HEAD></HEAD>: chỉ ra phần header của trang Web, thẻ này có thể bỏ qua.
- <BODY></BODY>: thẻ này chỉ ra phần nội dung của trang Web.
- <H?></H?>: định dạng văn bản theo heading, giá tr
ị này từ 1 đến 6, giá trị càng nhỏ chữ càng lớn.
- <H? ALIGN=LEFT | CENTER | RIGHT></H?> : định dạng canh lề cho văn bản.
- <EM></EM>: hiển thị văn bản ở dạng nghiêng theo logical type.
- <STRONG></STRONG>: hiển thị văn bản ở dạng in đậm theo logical type.
- <BIG></BIG> : chọn kích thước font lớn.
- <SMALL></SMALL>: chọn kích thước font nhỏ.
- <B></B> :hiển thị văn bản ở dạng in đậm theo physical type.
- <I></I>: hiể
n thị văn bản ở dạng nghiêng theo physical type.
- <U></U>: hiển thị văn bản ở dạng gạch dưới theo physical type.
- <STRIKE></STRIKE>: hiển thị văn bản ở dạng strikeout theo logical type.
- <S></S>: hiển thị văn bản ở dạng strikeout theo physical type.
- <SUB></SUB>:hiển thị văn bản ở dạng Subscript theo logical type.
- <SUP></SUP>: hiển thị văn bản ở dạng
superscript theo logical type.

w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a

Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Học phần 3 - Quản trị mạng Microsoft Windows Trang 136/555
- <IMG SRC="URL" ALIGN=TEXTTOP | ABSMIDDLE | BASELINE | ABSBOTTOM >: canh phía trên
và phía dưới của ảnh.
- <HR> : Tạo hàng ngang
- <HR ALIGN=LEFT | RIGHT | CENTER > : canh lề
- <HR SIZE=?>: độ dày tính theo pixel.
- <HR WIDTH=?>: độ rộng tính theo pixel.
- <UL><LI></UL>: tạo danh sách không sắp xếp, đặt <LI> trước mỗi đối tượng của danh sách.
- <BODY BACKGROUND="URL">: tạo nền của trang Web.
- <BODY BGCOLOR="#$$$$$$">: đặt màu nền cho trang Web, giá trị này hệ hexa theo thứ tự
red/green/blue.
- <BODY TEXT="#$$$$$$"> : màu chữ.
- <BODY LINK="#$$$$$$">: màu link.
- <BODY VLINK="#$$$$$$">: màu các trang link đã duyệt qua.
- <BODY ALINK="#$$$$$$"> : màu link đang được chọn.
- <FORM ACTION="URL" METHOD=GET | POST></FORM> : định nghĩa mộ
t form và phương
thức hoạt động của form.
- <INPUT TYPE="TEXT | PASSWORD | CHECKBOX | RADIO | IMAGE | HIDDEN | SUBMIT |
RESET "> : đưa các đối tượng vào form.
- <INPUT NAME="***"> : tên của trường trong form.
- <INPUT VALUE="***"> :giá trị của trường trong form.
- <INPUT SIZE=?> : kích thước của field tính bằng characters.
- <SELECT></SELECT>: tạo list lựa chọn.
- <SELECT NAME="***"></SELECT> : tên của list.
- <TEXTAREA ROWS=? COLS=?></TEXTAREA>: tạo một hộp nhập liệu.
- <TABLE></TABLE> : định nghĩa một bảng.
- <TABLE BORDER=?></TABLE>: kích thước border.

i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C

.

Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Học phần 3 - Quản trị mạng Microsoft Windows Trang 137/555
- <FRAME SCROLLING="YES | NO | AUTO">: đặt thuộc tính Scrollbar cho frame.
VIII.3. Các ví dụ về HTML.
Cấu trúc cơ bản của một trang html gồm hai phần chính: phần header (nằm giữa tag <head> và tag
</head>) chứa thông tin chung về trang Web, phần nội dung chính của trang Web (đặt giữa hai tag
<body> và </body> chứa nội dung sẽ được hiển thị trên trang web.
<HTML>
<HEAD>
<TITLE></TITLE>
</HEAD>
<BODY>
Noi dung trang Web
</BODY>
</HTML>
Đặt màu nền cho trang Web:
<BODY BGCOLOR="#FF0000">
Noi dung trang Web
</BODY>
Đặt picture làm nền:
<BODY BACKGROUND="swirlies.gif">
Noi dung trang Web
</BODY>
Đặt chế độ nghiêng, đậm, gạch dưới:
<BODY BGCOLOR="#FFFFFF">
<U>Noi dung </U> <I>trang </I> <B>Web</B>
</BODY>

e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status