Đề Thi thử Đại Học – Cao Đẳng năm 2011 Lần thứ 3 môn hóa học - Pdf 19


Đề Thi thử Đại Học – Cao Đẳng năm 2011
Lần thứ 3/ 29/05/2011

(Thời gian làm bài 90 phút) (50câu)
Câu 1:
Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển
thành hỗn hợp A có khối lượng 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
.
Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, nóng thu
được 6,72 lit khí SO
2
( đktc). Khối lượng a gam là:
A. 56g B. 11,2g C. 22,4g D. 25,3g
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 1,5 lít dung dịch
Ca(OH)
2
0,05M thấy tạo thành x gam kết tủa. Lọc kết tủa rồi nung

4
]
C. Cr
2
(SO
4
)
3
, CrSO
4
, Na[Cr(OH)
4
] D. Cr
2
(SO
4
)
3
, CrSO
4
,Cr(OH)
3Câu 5: Cho 1,92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO
3
thu được V lit NO(
đktc). Thể tích V và khối lượng HNO
3
đã phản ứng:

3
OH, C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH.
Câu 8: Đốt cháy hết 0,1 mol hỗn hợp X chứa metan và ankin Z cần
25,2 lít không khí (đo ở đktc, chứa 20% thể tích O
2
) thu được CO
2

hơi nước có thể tích bằng nhau (cùng nhiệt độ, áp suất). Công thức

7
COOH, C
4
H
9
COOH.
C. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH. D. HCOOH, CH
3
COOH.
Câu 10: Đốt cháy hết 3,52 gam hỗn hợp E chứa 2 este đồng phân
nhau thu được 3,584 lít CO
2
(đktc) và 2,88 gam H
2
O. Thủy phân hết
3,52 gam hỗn hợp E bằng dung dịch KOH thu được 4,2 gam hỗn hợp
muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp. Công thức cấu tạo của hai este
trong hỗn hợp E là
A. CH
3
COOC
2

3
H
7
,
CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 11: Oxi hoá 6,3 gam hỗn hợp M chứa 2 kim loại X, Y (hoá trị
không đổi) thu được 11,1 gam hỗn hợp oxit. Nếu hoà tan hết 6,3 gam
hỗn hợp M bằng HNO
3
thì thể tích khí NO sinh ra (đktc) là
A. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 12: Trộn 400 ml dung dịch X chứa Na
+
, K
+
, x mol OH

(tổng số
mol Na
+
và K
+



dịch Ba(HCO
3
)
2

A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2,
KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
C. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3

2
khi đun nóng cho kết
tủa Cu
2
O.
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X chứa Na và Al vào nước dư thấy sinh
ra 8,96 lít H
2
(đktc). Hoà tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch NaOH
thấy sinh ra 15,68 lít H
2
(đktc). Giá trị m là
A. 20,0. B. 18,1. C. 23,5. D. 15,4.
Câu 16: Nung nóng 19,32 gam hỗn hợp gồm nhôm và oxit của sắt thu
được chất rắn X. Chất rắn X tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH
2M, sinh ra 1,344 lít H
2
(đktc). Công thức hoá học của sắt oxit và
thành phần phần trăm về khối lượng của sắt oxit trong hỗn hợp là
A. Fe
3
O
4
và 72,05%. B. Fe
2
O
3
và 78,69%.
C. Fe
2

A. 5,9 gam. B. 4,8 gam. C. 7,5 gam. D. 6,4 gam.
Câu1 8: Dẫn hỗn hợp khí X chứa 0,1 mol C
2
H
4
; 0,1 mol C
2
H
2
; 0,5mol
H
2
qua niken nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với
hidro là 6,4. Dẫn hỗn hợp Y đi chậm qua nước Br
2
dư thì khối lượng
Br
2
tham gia phản ứng tối đa là
A. 32 gam. B. 48 gam. C. 24 gam. D. 16 gam.
Câu 19: Cho 5,2 gam bột kẽm vào 100 dung dịch X chứa hỗn hợp 3
muối AgNO
3
0,4M; Fe(NO
3
)
3
0,4M; Cu(NO
3
)

3

, SO
4
2
tác
dụng dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 0,896 lít khí (đktc) và 2,33 gam
kết tủa. Cô cạn 200 ml dung dịch X thu được 14,36 gam chất rắn
khan. Nồng độ mol ion NO
3

trong dung dịch X là
A. 0,6M. B. 0,5M. C. 0,4M. D. 0,8M.
Câu 22: Cho 22,8 gam hỗn hợp X chứa Fe, Fe
x
O
y
tác dụng 200 ml
dung dịch H
2
SO
4
2M thì vừa đủ. Dung dịch thu được cho tác dụng
KOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không
đổi thì được 28 gam oxit khan. Công thức và khối lượng Fe
x
O
y

C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản
phẩm cuối cùng
là muối và ancol.
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận
nghịch.
Câu 24: Cho 0,5 lít dung dịch H
2
SO
4
0,15M tác dụng V lít dung dịch
KOH 0,2M. Giá trị V (lít) để dung dịch thu được có pH = 13 là
A. 2,5. B. 2,0. C. 1,6. D. 1,0.
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. điện phân nước. B. nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
.
C. nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
. D. chưng cất phân đoạn không khí
lỏng.
Câu 26: Có các nguyên tố hóa học:
9
X;
13
M;
15

. D. CaOCl
2
, KClO, KClO
3
, KCl.
Câu 29: Hoà tan hết m gam oxit kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch
H
2
SO
4
loãng thu được 2m gam muối sunfat. Kim loại R là
A. MgO. B. ZnO. C. CuO. D. FeO.
Câu 30: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với
dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO
3
?
A. Fe, Ni, Sn. B. Hg, Na, Ca. C. Zn, Cu, Mg. D. Al,
Fe, CuO.
Câu 31: Có các hỗn hợp chứa các chất có số mol bằng nhau: Na và
Al
2
O
3
; Ba và ZnO; K
2
O và Al; Cu và Fe
2
(SO
4
)

A. Mg. B. Zn. C. Ni. D. Fe.
Câu 33: Từ m gam quặng pirit (chứa 4% tạp chất) điều chế được 8,36
gam oleum H
2
SO
4
.4SO
3
. Giá trị của m là
A. 12,8. B. 5,0. C. 7,5. D. 10,0.
Câu 34: Cho hidrocacbon X mạch hở tác dụng Clo (tỉ lệ mol 1:1) thu
được dẫn xuất chứa 45,223% khối lượng clo. Công thức của X là
A. C
3
H
6
. B. C
3
H
8
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
6
.
Câu 35: Hấp thụ hết 3,136 lít SO

ẩm là
A. dung dịch NaOH đặc. B. dung dịch H
2
SO
4

đậm đặc.
C. CaO. D. Na
2
SO
3

khan.
Câu 40: Hỗn hợp X chứa glixerol và ancol mạch hở no R có số mol
bằng nhau. Cho hỗn hợp X tác dụng lượng dư natri thì số mol H
2
thu
được bằng số mol hỗn hợp X. Nếu đốt cháy hỗn hợp X thì tổng số mol
CO
2
và H
2
O thu được gấp 6 lần số mol hỗn hợp X. Công thức ancol R

A. C
3
H
6
(OH)
2

HNO
3
thấy sinh ra 448 ml khí NO (ở đktc). Giá trị m là
A. 8,4. B. 7,0. C. 5,6. D. 11,2.
Câu 43: Trộn 100 gam dung dịch FeCl
3
6,5% với 300 gam dung dịch
Na
2
CO
3
2,12%. Khối lượng dung dịch thu được là
A. 397,36 gam. B. 395,72 gam. C. 393,08 gam. D.
400 gam.

Câu 44: Các chất khí sau: SO
2
, NO
2
, Cl
2
, N
2
O, CO
2
.Các chất khí khi
tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối
là:
A. NO
2

3+
có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d
5
.
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(4) Phèn chua có công thức là Na
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1),
(2), (3).
Câu 46: Cho các chất tham gia phản ứng :
1. S + F
2

0
t

…. 2. SO
2

Câu 47: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) tơ
capron ; (3) nilon-6,6 ; (4) poli(etylen-terephtalat) ; (5)
poli(vinylclorua) ; (6) poli(vinyl axetat). Các polime có thể tổng hợp
bằng phản ứng trùng hợp là :
A. (1), (2) , (4), (6) B. (2), (3), (4) . C. (1), (2), (3), (5)
D. (1), (2) ,(5), (6)

Câu 48: Trung hoà 30 gam dung dịch Z chứa một amin đơn chức
bằng 20 gam dung dịch HCl 7,3% thì vừa đủ, thu được dung dịch
muối có nồng độ 6,52%. Số đồng phân amin bậc một của amin đó là
A. 5. B. 1. C. 2. D. 4.
Bài 49:
Cho 1,35gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO
3

dư được 1,12lit NO và NO
2
có khối lượng trung bình là 42,8. Biết thể
tích khí đo ở đktc. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 9,65g B. 7,28g C. 4,24g D. 5,69g
Bài 50: Cho a gam hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol bằng
nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250ml dung dịch HNO
3
,
khi đun nóng nhẹ được dung dịch B và 3,136 lit hỗn hợp khí C( đktc)
gồm NO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status