Bộ đề ôn luyện thi đh môn hóa học
ĐỀ SỐ 07
Câu 1: Dung dịch CH
3
COOH 0,01M có
A. pH = 2. B. 2< pH < 7. C. pH = 12.
D. 7 < pH < 12.
Câu 2: Khi cho hỗn hợp MgSO
4
, Ba
3
(PO
4
)
2
, FeCO
3
, FeS,
Ag
2
S vào dung dịch HCl dư thì phần không tan chứa
A. FeS, AgCl, Ba
3
(PO
4
)
2
. B. FeS, AgCl, BaSO
4
.
2
vào bình chứa KOH đặc nóng, sau phản ứng
số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau. Ta có tỉ lệ
A. x : y = 5 : 3. B. x : y = 3 : 5. C. x : y = 3 : 1.
D. x : y = 1 : 3.
Câu 6: X là một aminoaxit có phân tử khối là 147. Biết 1mol
X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl và 0,5 mol X tác dụng vừa
đủ với 1mol NaOH. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
7
N
2
O
4
. B. C
8
H
5
NO
2
. C. C
5
H
9
NO
4
.
D. C
CO
3
0,1M vào dung dịch
chứa hỗn hợp: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, 0,01 mol HCO
3
–
, 0,02 mol
NO
3
–
thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của X là
A. 300. B. 400. C. 250. D. 150.
Câu 9: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện
thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ tạo ra 2 sản
phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1).
Công thức phân tử của hai hiđrocacbon có thể là
A. C
2
H
2
và C
3
H
4
A. Fe(NO
3
)
3
, H
2
S. B. Fe(NO
3
)
2
, H
2
S.
C. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, NO, H
2
O. D. Fe
2
(SO
4
)
3
,
Fe(NO
3
, NaOH. D.
Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
.
Câu 14: Để phân biệt vinyl fomiat và metyl fomiat ta dùng
A. Cu(OH)
2
/NaOH, đun nóng
.
B. nước Br
2
.
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D. dung dịch Br
2
tan trong
CCl
4
.
Câu 15: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A. Axit axetic và ancol benzylic. B. Anhiđric axetic và
A. CaCO
3
B. CaSO
4
.2H
2
O.
C. Polime. D. Vật liệu compozit.
Câu 20: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic
bằng một phản ứng?
A. CH
4
O. B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH
2
OH. D.
HCOOCH
2
CH
3
3
)
2
.
Câu 23: Trong các chất sau : HCHO, CH
3
Cl, CO,
CH
3
COOCH
3
, CH
3
ONa, CH
3
OCH
3
, CH
2
Cl
2
có bao nhiêu
chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng?
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 24: Công thức tổng quát của một este tạo bởi axit no,
đơn chức, mạch hở và ancol không no có một nối đôi, đơn
chức, mạch hở là
A. C
n
H
Câu 26*: Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ
khối hơi với H
2
là 43. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH
thu được sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương. Số đồng phân cùng chức của X là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dãy đồng đẳng ankin có công thức chung là C
n
H
2n-2
.
B. Các hiđrocacbon no đều có công thức chung là C
n
H
2n+2
.
C. Công thức chung của hiđrocacbon thơm là C
n
H
2n-6
.
D. Các chất có công thức đơn giản nhất là CH
2
đều thuộc
dãy đồng đẳng anken.
Câu 28: Phương pháp điều chế kim loại nào sau đây không
đúng?
A. Cr
Ca
D.Ag
2
S
NaCN
Na[Ag(CN)
2
]
Zn
Ag
Câu 29: Chiều tăng dần tính khử của 3 nguyên tố: X (Z=11),
Y(Z=12), Z (Z=13) là
A. X, Z, Y. B. Z, X, Y. C. X, Y, Z. D. Z, Y, X.
Câu 30: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hoá, điều nào
sau đây không đúng?
A. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm.
B. Pin điện hóa phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá
không phát sinh dòng điện.
C. Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn.
D. Tên các điện cực giống nhau : catot là cực dương và
anot là cực âm.
Câu 31: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở điều
kiện thường.
B. Các xeton khi cho phản ứng với H
2
loãng thu được dung dịch A chỉ chứa hai muối và 0,15 mol
hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó
có một khí hoá nâu ngoài không khí. Số mol HNO
3
đã phản
ứng là
A. 0,9 mol. B. 0,7 mol. C. 0,2 mol. D. 0,5 mol.
Câu 36: Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa
lớn nhất ?
A. Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO
4
.
B. Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl
3
.
C. Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol
NaHCO
3
.
D. Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol
H
2
SO
4
.
Câu 37*: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.
B. Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit.
C. Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa
trong NH
3
dư thu được 66,96 gam Ag. Công thức cấu
tạo của X là
A. HCHO. B. CH
2
=CHCHO. C. CH
3
CH
2
CH
2
CHO. D.
CH
3
CH
2
CHO.
Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với phenol là
A. CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
), Na, dung dịch
NaOH.
B. C
5
H
6
O
4
Cl
2
.
Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp
các sản phẩm trong đó có: 2 muối, 1 ancol
Thủy phân hoàn toàn Y trong KOH dư thu được hỗn hợp các
sản phẩm trong đó có: 1 muối, 1 anđehit
X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là:
A.
HCOOCH
2
COOCH
2
CHCl
2
và
CH
3
COOCH
2
COOCHCl
2
.
D.
CH
3
COOCH
2
COOCHCl
2
và
CH
2
ClCOOCHClCOOCH
3
.
Câu 44: Đun nóng este E với dung dịch kiềm ta được 2 ancol
X, Y. Khi tách nước, Y cho 3 olefin, còn X cho 1 olefin. E là
A. isoproyl metyl etanđioat. B. etyl sec-butyl etanđioat.
C. đimetyl butanđioat. D. etyl butyl etanđioat.
Câu 45: Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch X có kết tủa
tạo thành, lọc lấy kết tủa cho vào dung dịch NH
3
thấy kết tủa
tan.
Vậy X
A. chỉ có thể là NaCl. B. chỉ có thể là Na
3
AlBr
3
, MgI,
KBr, NaCl. Axit H
2
SO
4
đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu
chất?
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 48: Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100,
với dung dịch NaOH thu được hợp chất có nhánh X và rượu
Y. Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được dung dịch Z.
Thêm H
2
SO
4
loãng vào Z thì thu được khí CO
2
. Tên gọi của
este là
A. etyl isobutyrat. B. metyl metacrylat.
C. etyl metacrylat. D. metyl isobutyrat.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO