Giáo trình phân tích vị trí tuyến đường chức năng và nhiệm vụ của tuyến đường p4 - Pdf 19

Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 21


R
.
127
V
i
2
sc
(2.12).
Ta có bảng quan hệ bán kính đường cong nằm, độ dốc siêu cao, hệ số lực ngang
như sau: Bảng 2.5:
R(m) 130÷150

150÷175 175÷200

200÷250

250÷300

300÷1500 >1500

0,15 0,14 0,13 0,12 0,11 0,1 0,08
i
sc
tt
(%) 6,8÷3,8 3,8÷2,2 2,2÷1,1 - - -
i

iB 
 L
nsc
(2.13).
Trong đó:
+ B:Bề rộng phần xe chạy(m); B= 7m.
+ i
sc
:Độ dốc siêu cao (%).
+ i
n
:Độ dốc nâng siêu cao (%) với đường có V
tt
= 60km/h thì i
n
= 1%. Bảng 2.6:
Isc(%) 2 3 4 5 6 7
L
tt
nsc (m) 14 21 28 35 42 49
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C

Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r

V1,0
R
L
EEE
2
21

(2.14).
Trong ú:
+ L: Khong cỏch t badsosc ca xe n trc sau cựng ca xe: L = 8(m).
+ V: Vn tc xe chy tớnh toỏn, V= 60 km/h.
+ R: Bỏn kớnh ng cong nm.
Ta cú bng quan h gia m rng v bỏn kớnh ng cong nm nh sau:
Bng 2.7:
R (m) 5070 70100 100150 150200 200250
Ett (m) 1,84 1,47 1,05 0,82 0,63
Eqp (m) 1,5 1,2 0,9 0,7 0,6
Echn (m)

1,84 1,47 1,05 0,82 0,63
2.2.8. ng cong chuyn tip:
ng cong chuyn tip cú chc nng tip ni t ng thng vo ng
cong v ngc li.
R
e
2
L

c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e

1
-i
1
+i
1
-i
2
+i
2
-i
2
-i
2
-i
1 +i
1
+i
1
-i
1
+i
2
-i
2
-i
1
-i
2
+i
2

1300 60 7,07
1400 60 6,57
1500 60 6,13

Theo Bảng 14 tài liệu [1] với V
tt

= 60 km/h và R> 200m thì L
ct
= 50m.
2.2.9. Bán kính đường cong đứng R
lồi

min
, R
lõm
min
:
Đường cong đứng được thiết kế ở những chỗ đường đỏ đổi dốc tại đó có hiệu đại
số giữa 2 độ dốc lớn hơn hoặc bằng 1% ( với đường có V
tt
 60Km/h)
Trong đó ký hiệu độ dốc như sau:
Hình .2.8: Các ký hiệu đường cong đứng

d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e

Giá trị của  được xác định theo trị tuyệt đối.
2.2.9.1. Bán kính đường cong đứng lồi R
lồi
min
:
Trị số tối thiểu của đường cong đứng lồi xác định theo điều kiện bảo đảm tầm
nhìn xe chạy một chiều S
I
:
R=
2
1
1
2
S
d
=
2
75
2.1
= 2812,5m. (2.16).
Đối với đường có 2 làn xe trở lên có thể xác định R
lồi
theo điều kiện đảm bảo tầm
nhìn 2 chiều:
R=
2
2
1
8

lồi
min
= 2500m.
2.2.9.2. Bán kính đường cong đứng lõm R
lõm
min
:
*R
lõm
min
được xác định theo giá trị vượt tải cho phép của nhíp xe, tương ứng với
gia tốc ly tâm không lớn hơn 0,5 - 0,7 m/s
2
, lấy giá trị a = 0,5 m/s
2
.
Công thức tính toán :

5,6
V
R
2
 (2.18).
Trong đó:
+ V: là tốc độ tính toán V= 60km/h.
Vậy
5,6
60
2
R

w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V


2
1
1 1
R
2 sin
2
S
h S


 
 
 
 
(m) (2.19).
Trong đó:
+ S
1
:Tầm nhìn một chiều S
1
= 75m.
+ h
d
:Chiều cao của pha đèn trên mặt đường; h
d
= 0,8 m.
+ : Góc chắn của pha đèn;  = 2
0.
Vậy:Hình 2.9: Sơ đồ xếp xe theo Zamakhaep.
Chiều rộng của làn xe phía ngoài cùng được xác định theo sơ đồ xếp xe của
Zamakhaép:
B =
b c
2

+ x + y. (2.20).
Trong đó:
+ b: Chiều rộng thùng xe; b = 2,5m.
+ c: Cự ly giữa 2 bánh xe; c = 2,0m (tính cho xe tải).
+ x: Cự ly từ sườn thùng xe đến làn xe bên cạnh (m).
b1 b2
y1
C1
x1
B1 B2
x2
C2
y2
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X

m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status