Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 101
tr
tr
d
dct
n
i
t
td
i
tr
n
i
t
td
i
d
t
td
c
: Do đường không có cải tạo nâng cấp trong quá trình khai thác
nên giá trị K
c
= 0.
* Xác định K
d
: Khoảng thời gian là 5 năm, vì vậy không có chi phí đại tu.
Xác định K
tr
: Sau 5 năm cần tiến hành trung tu để so sánh.
K
tr
=0,051.K
0
= 0,051x 1.575.484.320= 80.349.700 (đồng/km).
Xác định n
ct
, n
đ
, n
tr
:
n
ct
= 0; n
đ
= 0; n
tr
= 1
Xác định t
(đồng).
C
t
d
= 0,0192 1.575.484.320= 30.249.298 đồng.
Tổng chi phí cho việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa:
5T
1n
t
td
d
t
s
)E1(
C
30.249.298
5
1t
t
)1,01(
1
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 102
Tương tự PA 1b, ta có :
t
S
2.335 đồng/T.km
* Xác định chí phí vận chuyển tính đổi:
Có Q
t
= 365
. .G
tb
.N
t
N
t
= N
0
hh
(1+q)
t
Q
t
td
t
hh
tb
E
qNGS
)1(
1 365.
0
Với q = E
tđ
= 0,1 ; t = 10~15
s
T
t
t
td
vc
t
E
C
1
=
= 12.680.685.770 (đồng/km).
Tổng chi phí thường xuyên tính đổi về năm gốc:
s
t
t
t
td
t
E
C
1
)1(
= 114.668.642 + 12.680.685.770 = 12.795.354.412(đồng/km).
- Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi về năm gốc:
s
t
t
t
td
t
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 103
+Về kết cấu: Qua tính toán cường độ ở trên ta thấy, môđuyn đàn hồi của
phương án đầu tư một lần sẽ lớn hơn phương án đầu tư xây dựng phân kỳ.Do vậy,
cùng một E
yc
đh
thì phương án đầu tư xậy dựng một lần có bề dày các lớp kết cấu
mỏng hơn phương án đầu tư xây dựng phân kỳ.
Ngoài ra, phương án đầu tư xây dựng phân kỳ có khối lượng công tác chính trong
cả hai giai đoạn đầu tư lớn hơn phương án đầu tư một lần, mức độ phức tạp trong
thi công sẽ khó khăn hơn do hai lần thi công, khả năng cung cấp vật liệu không tập
trung bằng phương án đầu tư một lần, các tính năng kỹ thuật của mặt đường như tốc
độ xe chạy trung bình, lượng tiêu hao nhiên liệu . . sẽ lớn hơn phương án đầu tư
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
+ Tốc độ xe chạy trung bình V
tb
.
+ Thời gian xe chạy trên tuyến T.
+ Lượng tiêu hao nhiên liệu Q.
+ Hệ số tai nạn tổng hợp K
tn
.
+ Hệ số an toàn xe chạy K
at
.
+ Khả năng thông xe thực tế trên tuyến N.
8.1. Lập biểu đồ tốc độ xe chạy lý thuyết:
Giả thiết xe chạy trên tuyến không hề gặp trở ngại gì, người lái luôn điều khiển xe
chạy đúng theo lý thuyết (sang số, hãm phanh ), trong điều kiện có thể chạy được
thì xe luôn chạy với tốc độ cao nhất .
Biểu đồ vận tốc xe chạy vẽ cho xe có thành phần trong dòng xe thiết kế là lớn
nhất, đó là xe tải trung với thành phần dòng xe là 46% và vẽ cho cả hai chiều đi và
về.
8.1.1. Xác định các vận tốc cân bằng:
Dựa vào biểu đồ nhân tố động lực xác định các trị số vận tốc cân bằng tương ứng
với từng đoạn dốc ở trên mỗi trắc dọc.
D = f i.
Trong đó:
+ D: Nhân tố động lực của xe đang xét.
+ f: Hệ số sức cản lăn phụ thuộc tình trạng mặt đường và tốc độ xe chạy.
f = 0,02. (Theo chương 2 )
+ i: Độ dốc dọc của đường, khi lên dốc (+), khi xuống dốc (-).
Sau khi xác định D, tra biểu đồ nhân tố động lực ta sẽ xác định được các vận tốc
cân bằng ứng với từng đoạn dốc của xe Zin 150:
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
+ V
hc
: Vận tốc hạn chế khi xe chạy vào đường cong (km/h).
+ : Hệ số lực ngang sử dụng tương ứng với R, khi làm siêu cao.
+ R: Bán kính đường cong nằm (m)
+ i
sc
: Độ dốc siêu cao sử dụng trên đường cong tính toán.
Bảng xác định vận tốc hạn chế đường cong nằm của phương án 1.
Bảng 8.5:
STT
Lý trình R(m)
i
sc
(%) Vtt Vchọn Vcb
1 KM0+ 604,76 600 0,13 0,02 106,91 106 66
2 KM2+ 125,7 400 0,14 0,02 90,16 90 66
3 KM2+ 666,8 400 0,14 0,02 90,16 90 62
Bảng xác định vận tốc hạn chế đường cong nằm của phương án 2.
Bảng 8.6:
STT
Lí trình R(m)
i
sc
(%)
nhìn khi hai xe chạy ngược chiều trên cùng một làn (đối với đường không có dảy
phân cách). Ta có:
S
2
=
löi
9,6.R
(1)
S
2
=
2
V k.V
1,8 127.
+5 (2)
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o