Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 86
9
4
15 6
1
3
2
6
Nãön âæåìng
43
E0 = 42 MPa
D
Så âäö tênh
6
Nãön âæåìng
p
Echm =162,84 MPa
T
D
E12 =300 MPa
58 10
E34 =303,72 MPa
- Theo mục 7.12.1.2, cho giá trị E
12
= 300MPa.
- Xác định môđyun đàn hồi E
chm
Từ các tỷ số:
33
58
D
H
1,76
72,303
42
E
E
34
TB
0
0,138
KOGAN
34
TB
chm
E
E
0,5428
E
chm
= 0,5428 E
34
TB
= 0,5428 303,72 = 162,84 MPa
av
không đáng kể :T
av
= 0.
Ứng suất cắt hoạt động trong đất là T = T
ax
+ T
av
= 0,177 + 0 = 0,177 MPa.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 87
Lực dính tính toán : C
tt
= C x K
ku
u
K
R
(7.12)
Trong đó:
+
ku
:ứng suất chịu kéo lớn nhất phát sinh ở đáy lớp vật liệu liền khối dưới
tác dụng của bánh xe, xác định theo:
ku
=
ku
x p x k
b
(7.13)
với :
+
ku
: ứng suất kéo uốn đơn vị, xác định theo toán đồ hình (3-5) của [4].
+ p: áp lực của tải trọng trục tính toán, lấy p=0,6 MPa.
+ k
b
: hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứng suất trong kết cấu áo đường
dưới tác dụng của tải trọng tính toán là bánh đôi hoặc bánh đơn, khi kiểm tra với
cụm bánh đôi lấy k
2
: hệ số xét đến sự suy giảm cường độ theo thời gian so với các tác
nhân về khí hậu thời tiết, với bê tông nhựa loại I lấy k
2
= 1,0; bê tông nhựa loại II
lấy k
2
= 0,8.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 88
+ k
1
: hệ số xét đến sự suy giảm cường độ do vật liệu bị mỏi dưới tác
dụng của tải trọng trùng phục, đối với vật liệu bê tông nhựa k
7.13.1.1. Kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn đối với BTN lớp dưới.
Tính toán theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn tương ứng với nhiệt độ 10
o
C.
- Đổi 2 lớp BTN về một lớp theo công thức đơn giản:
h
12
=10cm ; E
12
=
21
2211
hh
h.Eh.E
=
6
4
6.18004.1800
=1800 MPa
- Theo mục 7.12.1.2, E
chm
trên mặt lớp cấp phối đá dăm loại I như sau:
E
chm
23
= 163,02 MPa
=2,25
ku
= 0,85 p
ku
= 0,85 0,6 2,25 = 1,15 MPa
ku
=1
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 89
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của vật liệu liền khối, xác định:
Tên vật liệu E
i
h
i
t K h
t
E
tb
2
BTN loại II Dmax25 1800 6
6,00 0,27 58 366,44
3
CPĐD loại I Dmax25 300 22
1,67 0,73 52 225,83
4
Cấp phối tiêu chuẩn loại C
180 30
5
Móng nền đất (E0) 42
Tỷ số:
33
58
D
0,4642
E
chm
= 0,4642 E
234
TB
= 0,4642 439,12 = 203,84 MPa
- Kiểm tra:
Từ các tỷ số :
33
4
D
H
0,12
84,203
1800
E
E
chm
BTN
8,83
Tra toán đồ hình 3-5 [4]
Click to buy NOW!
P
D
F
-
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
ku
=0,62 MPa
ku
cd
ku
u
K
R
=
1,736
0,94
=1,846 MPa
Lớp BTN trên đảm bảo điều kiện chịu kéo khi uốn.
7.13.2. Phương án đầu tư xây dựng phân kỳ – Phương án 2a
7.13.2.1. Giai đoạn 1: 10 năm đầu
* Kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn đối với BTN lớp mặt.
- Lớp BTN có h= 7cm, E = 1800 MPa, R
u
= 2,4 MPa
- Theo mục 7.12.2.1.b, E
chm
trên mặt lớp cấp phối đá dăm loại 1 như sau:
E
chm
23
= 280,27 MPa
- Kiểm tra:
Từ các tỷ số :
33
Vậy:
ku
=0,87 MPa
ku
cd
ku
u
K
R
=
1,382
0,94
=1,470 MPa
Lớp BTN đảm bảo điều kiện chịu kéo khi uốn.
7.13.2.1. Giai đoạn 2: 5 năm sau
a. Kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn đối với BTN lớp dưới.
- Đổi 2 lớp BTN về một lớp theo công thức đơn giản:
h
12
=10cm ; E
12
=
21
2211
hh
h.Eh.E
=
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V