Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 20
Vẽ đờng tròn bằng phơng pháp nhập tâm (Center) và bán kính R
(Radius)
Command: C (hoặc Circle)
3P/2P/TTR/<Center point>: (Nhập toạ độ tâm)
Diameter/<Radius>: (Nhập bán kính hoặc toạ độ một
điểm của đờng tròn)
Tâm và đờng kính (Center, Diameter)
Vẽ đờng tròn bằng phơng pháp nhập tâm
(Center) và đờng kính
(Diamater)
Command: C (hoặc Circle)
3P/2P/TTR/<Center point>: (Nhập toạ độ tâm)
Diameter/<Radius>: D (Chọn D để nhập đờng
kính)
Diamater: (Nhập giá trị đờng kính đờng tròn)
3 Point (3P)
Vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm.
Command: C (hoặc Circle)
3P/2P/TTR/ <Center point>: 3P
First point: (Nhập điểm thứ nhất).
Second point: (Nhập điểm thứ hai).
Third point: (Nhập điểm thứ ba).
2 Points (2P)
Vẽ đờng tròn đi qua hai điểm. Hai điểm đó sẽ
là đờng kính đờng tròn.
Command: C (hoặc Circle)
3P/2P/TTR/ <Center point>: 2P
First point on diameter: (Nhập điểm đầu đờng
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
+ Có 11 phơng pháp vẽ cung tròn. Cú pháp nh sau:
Cung tròn đi qua ba điểm (3 Points)
+ Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm
Command: A (hoặc Arc)
Center / <Start point>: (Nhập điểm thứ nhất)
Center / End / <Second point>: (Nhập điểm thứ hai)
End point: (Nhập điểm thứ ba)
+ Start, Center, End (Điểm đầu, tâm, điểm cuối)
Command: A (hoặc Arc)
Center / <Start point>: (Nhập toạ độ điểm đầu - 1)
Center / End / <Second point>: C (2)
Center: (Nhập toạ độ tâm cung tròn)
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 22
Center / End / <Second point>: E (2)
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 23
End point: (Nhập toạ độ điểm cuối)
Angle / Direction / Radius / <Center point>: A
Include Angle: (Nhập giá trị góc ở tâm)
+ Start, End, Direction (Điểm đầu, điểm cuối, hớng tiếp tuyến của
cung tại điểm bắt đầu)
Command: A (hoặc Arc)
Center / <Start point>: (Nhập toạ độ điểm đầu - 1)
Center / End / <Second point>: E (2)
End point: (Nhập toạ độ điểm cuối)
Angle / Direction / Radius / <Center point>: D
Direction from start point: (Hớng tiếp tuyến tại điểm bắt đầu cung)
+ Center, Start, End (Tâm, điểm đầu, điểm cuối)
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
End point: (Nhập điểm cuối)
II.7. Vẽ hình chữ nhật Lệnh RECTANG
Lệnh này dùng để vẽ hình chữ nhật, hình chữ nhật là một đa tuyến
+ Dạng lệnh:
Command: Rectang hoặc Rec.
Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width/<First corner>:
(Nhập tọa độ điểm thứ nhất)
Other corner: (Nhập toạ độ hoặc chọn điểm thứ hai)
+ Trong đó các lựa chọn:
Chamfer: Cho phép vát mép 4 đỉnh hình chữ nhật. Đầu tiên ta định
các khoảng cách vát mép sau đó vẽ hình chữ nhật.
Sau khi xuất hiện các lựa chọn lúc này ta chọn C thì máy sẽ đa ra
các yêu cầu và ngời sử dụng sẽ phải đáp ứng đó là:
First chamfer distance for retangles <0.0000>: (Nhập khoảng
cách cần chamfer)
Second chamfer distance for retangles <0.0000 >:
Fillet: Cho phép bo tròn các đỉnh của hình chữ nhật
Fillet radius for rectangles <10.0000>:
Width: Định chiều rộng nét vẽ
Width for rectangles <5>:
Elevation/Thickness: Định độ cao và độ dày hình chữ nhật khi tạo
mặt chữ nhật 2
1
/
2
chiều.
II.8. Lệnh vẽ đa tuyến Lệnh PLINE
Lệnh Pline dùng để vẽ các đa tuyến, thực hiện nhiều chức năng hơn lệnh
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e