8/18/2010
7
Bảng: Ảnh hưởng của mức bón phân urê Bảng: Ảnh hưởng của mức bón phân urê
đến năng suất cỏđến năng suất cỏ
Mức bón
phân
(kg N/ha/lứa)
Cỏ voi Cỏ ghi nê
NS chất
xanh
(tấn/ha/lứa)
NS chất
khô
(tấn/ha/lứa)
NS chất
xanh
(tấn/ha/lứa)
NS chất
khô
(tấn/ha/lứa)
0 29,60 5,26 16,80 4,01
50 36,30 6,17 23,40 5,31
100 45,88 7,57 27,97 5,90
150 51,81 8,30 29,65 6,03
(Bùi Quang Tuấn, 2005)
Bảng: Hiệu quả của đầu tư phân bónBảng: Hiệu quả của đầu tư phân bón
Mức bón
phân
(kg
N/ha/lứa)
NS
Giống cỏ Cách bón NSCX
(tấn/ha)
NSCK
(tấn/ha)
NS protein
(tấn/ha)
Cỏ voi
Bón vãi 111,13 15,39 1,74
Bón dúi sâu 134,67 19,06 2,20
Cỏ ghi nê
Bón vãi 68,56 13,47 1,75
Bón dúi sâu 82,06 15,75 2,19
Cỏ setaria
Bón vãi 67,33 9,53 1,35
Bón dúi sâu 81,67 12,50 1,82
(Nguồn: Bùi Quang Tuấn, 2006)
Đặc điểm sinh trưởng của cây cỏĐặc điểm sinh trưởng của cây cỏ
-Giống
+ Giống năng suất và giá trị dinh dưỡng cao
+ Giống năng suất và giá trị dinh dưỡng thấp
+ Giống chịu được giẫm đạp khi chăn thả
-Sâu bệnh
+ Nhiệt đới nóng ẩm ⇒ sâu bệnh
+ Biện pháp kiểm soát
Thuốc trừ sâu
Chọn lọc giống
Xử lí hạt giống và
kiểm soát sâu bệnh
trong vườn ươm
8/18/2010
40 180,5±4,1 57,1±3,2
50 188,2±4,5 58,8±3,0
60 185,7±3,8 57,3±2,9
(Nguồn: Bùi Quang Tuấn, 2005)
Bảng: Ảnh hưởng của tuổi thu hoạch đến Bảng: Ảnh hưởng của tuổi thu hoạch đến
thành phần hoá học của cỏ (% CK)thành phần hoá học của cỏ (% CK)
Giống cỏ Ngày tuổi Chất khô Protein thô Xơ thô
Cỏ voi
30 15,83 12,17 27,11
40 17,51 11,85 29,76
50 18,40 10,04 32,86
60 20,86 9,19 34,60
Cỏ ghi nê
30 17,64 12,60 28,55
40 17,96 11,29 29,71
50 18,70 10,70 32,77
60 19,90 10,10 34,80
(Nguồn: Bùi Quang Tuấn, 2005)
8/18/2010
11
Bảng: Ảnh hưởng của tuổi thu hoạch đến tỉ Bảng: Ảnh hưởng của tuổi thu hoạch đến tỉ
lệ tiêu hoá chất hữu cơ và tỉ lệ sử dụng (%)lệ tiêu hoá chất hữu cơ và tỉ lệ sử dụng (%)
Ngày
tuổi
Tỉ lệ tiêu hoá in-
vitro
Tỉ lệ sử dụng
Cỏ voi Ghi nê Cỏ voi Ghi nê
30 47,89 47,12 93,4 94,2
40 43,91 44,00 88,4 90,4