Chơng 5. đập đá đổ
ò1.Khái niệm chung
- Đập đá đổ chủ yếu là một đống đá đổ. Chức năng chịu áp lực đẩy của nớc là do
trọng lợng của khối đá đảm nhận. Song bản thân khối đá đổ không thể chống thấm
đợc và phải bổ sung cho nó một bộ phận chống thấm , đây là bộ phận khó nhất của
công trình.
- Loại đập này thờng có ý nghĩa kinh tế ở những vùng khó khăn về vận chuyển, còn
đá thì đợc khai thác tại chỗ.
- Đập chịu lún tốt và ứng suất nền vừa phải, chịu động đất khá tốt (chịu đợc động đất
tới cấp 9), chịu tác động của khí hậu khá khắc nghiệt (băng giá) với điều kiện là đá
dùng để xây dựng đập có chất lợng tốt.
- Đập đá đổ cũng nh đập đất chịu ngập tràn kém.
tn
= 2,5.
+ Khi đập đá dùng lõi chống thấm mềm thì độ dốc trung bình mái hạ lu là
m
hl
=1,75-2 và mái thợng lu là m
hl
=1,75-2,5 hoặc thoảI hơn.
+ Khi có động đất yêu cầu độ dốc mái đập tăng lên 15-20% so với vùng không
có động đất hoặc tính theo công thức:
m
đđ
= m(1+ k
c
)
k
c
: hệ số động đất; m, m
đđ
: lần lợt là hệ số mái khi không và có động đất
- Trên mái dốc hạ lu có thể bố trí cơ đập rộng 1-2m phục vụ cho thi công, đi lại kiểm
tra, giao thông và để tăng độ thoải mái đập.
III.Thiết bị chống thấm cho đập đá đổ
Vật liệu chống thấm phải đảm bảo không thấm hoặc rất ít thấm nớc, đồng thời
thích nghi với biến hình cuả đập.
- Vật liệu làm thiết bị chống thấm có thể chia làm 2 loại:
+ Loại cứng : bê tông, bêtông cốt thép, tấm thép
+ Loại mềm: đất, bitum
- Dựa vào vị trí thiết bị chống thấm trong thân đập ngời ta chia làm 2 loại tờng
nghiêng và tờng lõi.
Lớp đá chuyển tiếp
Lỏi giữa đất sét
Lọc ngợc
Hình 5.3: Chọỳng thỏỳm loợi giổợaò3.tính toán đập đá đổ
I.Tính thấm qua đập đá đổ
1.Tính thấm qua t-ờng nghiêng
h1
h2
Pavơlốpxki đề nghị dùng công thức:
q
k
=
h
1
2
- a
2
cos - h
2
2
2asin
J
- Bỏ qua tổn thất cột nớc trong phần đá đổ trớc và sau lõi. Do đó ta chỉ xét dòng
thấm qua lõi.
- Dựa vào lới thấm trong lõi để tính. độ hạ thấp đờng bão hoà qua lõi trong trờng
hợp H
1
/L<0,5 có thể tính theo công thức:
h
0
= 0,65.
b
1 - tg(90
0
- )
- Građien của dòng thấm khi ra mép hạ lu:
J
t
= sin
Jp = sin.tg
93
J =
sin
cos
:
góc đờng dòng tạo với mặt hạ lu của lõi tại điểm đang xét.
94