321
322
Đườngcong DO
323
DKLK
dt
dD
at
-=
1
(
)
( )
ê
ê
ê
ë
é
=+**=
¹+-
-
=
-
a
tK
a
tKtK
tK
a
KKeDLtKD
ê
ë
é
÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ
-
-
-
=
0
10
11
1ln
1
LK
KKD
K
K
KK
t
a
aa
a
c
T
(T-20)
()
( )
T
aa
eKTK
=
-
20
.20)(
q
325
N
ồ
ng
đ
ộ
pha
tr
ộ
n
nư
ớ
c
th
ả
i
trongnướcsông
rw
(plug –flow)
§ Mộtsốhạnchế môhìnhStreeter –Phelps
§ Mô hìnhStreeter –Phelps cảitiến
› Quátrìnhhôhấpcủalớpbùn đáy
› Quátrìnhoxy hóacáchợpchấtchứanitơ
› Quátrìnhlắngcácchấtlơlửng
› Quátrìnhphântánvậtchấttrongdòngchảy
328
Sự phụ thuộcK
1
vàonhiệt độ T
§ Sự phụ thuộcvàonhiệt độ T đượcxác địnhbằng
côngthứcVan’tHoft-Arrhenius
§ k
1
=k
1,20
Ө
(T-20)
§ k
1
-Tốcđộ tiêuthụ oxy do sự phânhuỷ cácchấthữu
cơ, ngày
-1
§ K
1,20
-Tốcđộ tiêuthụ oxy ở nhiệt độ 20
o
C, ngày
-1
N2, NO2, N,
coliformtổng, chlorophyll
RECEIV II :
HãngRaytheon (1974)
GiốngQUAL I + nhucầuoxy của độngvậtđáy, quang
hợp, bốchơi, coliforms, phóngxạ
QUAL II: Quảnlýtàinguyênnước(1973)
Lưuý chi tiếttớicácyếutổthủy độnglựcmộtchiềuQUAL I: Ủyban pháttriểnnướcthuộctiểuban Texas
(1970)
Nhucầuoxy hòatan, tảitrọngcoliform, phiênbảnnâng
caocủaDOSAG I
DOSAG M: Armstrong (1977)
Sự thay đổitheokhônggianvàthờigianvớicác điều
kiệnkhácnhaucủadòngchảyvànhiệt độ
DOSAG I: Ủyban pháttriểnnướcthuộctiểuban Texas
(1970)
Sự phânbốtheokhônggianvàthờigiando kíchcỡ,
quanghợp, hôhấp, hôhấpcủađộngvậtđáy
O’Connor (1967)
O’Connor vàDiToro (1970)
Profile oxy hòatan ngày đêmHansen vàFrankel (1965)
Sự phatrộntheochiềudọc(sự phântán)Dobbins (1964)
Sự phatrộntheochiềudọc(sự phântán)O’Connor (1962)
Sự hấpthụ oxy của độngvậtđáyEdwards vàRolley(1965)
Sự hấpthụ oxy của độngvậtđáyFair vàcáctácgiả khác(1941)
QuanghợpvàhôhấpO’Connell vàThomas (1965)
Sự nitrathóatựđộngEckenfelder (1970)
Sự lắng đọngThomas (1961)
Rối, sự tăngtrưởngsinhhọcdưới đáysông, sự thích
nghikhíhậucủavi sinh, độcchất
*
= vậntốcđộnglựccủa
dòngchảy, m/svớiE
D
= hệ
số khuếchtánrốiđứng, m
2
/s
§ t = thờigianchảy, ngày
§ S = độ dốc đáycủalòngdẫn,
m/m
Foree(1976)
Lau (1972)
Thackston and
Krenkel (1966)
Krenkel and
Orlob (1963)
O’Connor and
Dobbins
(1985)
25.125.0
8.4
-
= DSK
a
087.2
6.2
-
= DEK
Da
´+´-´=
W –làvậntốcgió đo đạctạiđộ cao10 m.
333
Sự sảnsinhoxy từ quátrình
quanghợp
P(mg0
2
/ l*ngày)= a* m * P (1.066)
T-20
* G
§ a làtỷlệmg O
2
/chlorophyll a (giátrị a nằmtrong
khoảng0.1 –0.3) (trungbình0.18)
§ µ làtỉlệsinhtrưởngcủaphiêusinhthựcvật(đâylà
mộthàmsốcủanhiệt độ)
§ P lànồng độ củaphiêusinhthựcvậtthể hiệntheo
µg chl. a/l
§ G lànhântốsuygiảmánhsáng.
334
Côngthứcxác địnhG
H
LAf718.2
G
e
´
´
=
§ F –chukỳquanghợp(khoảngthờigiancóánhsángtrong
ngàytínhbằnggiờ/24);
=
335
S
ự
hô
h
ấ
p
c
ủ
a
phiêu
sinh
thựcvật, R mg/l.ngày
(
)
20
08.11.0
-
´´´=
T
PaR
§ a làtỷlệmg O
2
/chlorophyll a (giátrị a nằmtrong
khoảng0.1 –0.3) (trungbình0.18)
§ P lànồng độ củaphiêusinhthựcvậtthể hiệntheo
µg chl. a/l (chlorophyll)
336
Nhucầuoxy chobùn đáy
.
0
+
´=
C
C
SODSOD
a
§ Cóý kiếnchorằngtốcđộ hấpthụđộclậpvớinồng độ oxy
tronglớpnướcbềmặt.
§ Edwards vàOwens (1965) chỉ rarằngtốcđộ hấpthụ thay
đổitheonồng độ oxy.
§ FillosvàMolof đề xuấtmốiquanhệsau đây đốivớisựphụ
thuộccủanồng độ oxy:
ĐánhgiáSOD
339
HỆ THỐNG NÚT –DÒNG CHẢY
340
Phươngtrìnhcânbằng: hệ thốngnút
–dòngchảy(plug –flow)
±
(
)
( )
rVCCQQC
dt
VCd
±D+-=
r
xA
¶
¶
r
x
C
u
t
C
±
¶
¶
-=
¶
¶
341
Xéttrườnghợpdòngchảydừng
§ r thường đượcgiả thiếtnhư sau:
kCr
-
=
0=
¶
¶
t
C
u
k
dx
dC
-=
x,km
Sự phụ thuộcC/C
0
vàox vàt
343
MôhìnhStreeter –
Phelps cảitiến
344
M
ộ
t
s
ố
h
ạ
n
ch
ế
mô
h
ì
nh
Streeter -Phelps
§ Chỉ lưuý tớisựtiêuthụ oxy do quátrìnhoxy hóacácchất
hữucơtrongdòngchảydo cácvi sinhhiếukhívàsựhòatan
oxy qua mặtthoángvàonước.
345
Quỏtrỡnhhụhpcalpbựn ỏy
d
S
ỗ
ố
ổ
-=
u
xk
dk
S
u
xk
DD
a
a
a
exp1exp
0
qS nhucuoxy calpcnỏy, mg O
2
/m
2
.ngy
qd-chiusõucalpnc.