Bài giảng MÔ HÌNH HÓA MÔI TRƯỜNG - Phần 6 potx - Pdf 19

201
Mức ổn định củakhí quyển
§ A -rấtkhôngbềnvững
§ B -khôngbềnvữngloạitrungbình
§ C -khôngbềnvữngloạiyếu
§ D -trunghòa
§ E -bềnvữngyếu
§ F -bềnvữngloạitrungbình
202
Phân
loạ
i
đơ
̣
b

n
v

ng
khí quyểntheoPasquill
Tốcđộgió
tạiđộcao
10m
Bứcxạban ngày Độchephủban đêm
Mạnh
(biênđộ
> 60)
Trungbình
(Biênđộ
35-60)

è
æ
D
+
÷
ø
ö
ç
è
æ
=D
w
m
u
Dh
v
,
4/1
÷
ø
ö
ç
è
æ
=D
w
m
T
T
u

ø
ö
ç
ç
è
æ
-
+=D
-
Khoi
quanhxungkhoi
T
TT
DP
u
Da
h
_
3
.10.68.25.1
w
§D – đườngkính;
§P –ápsuấtkhíquyển, milibar(1atm = 1013 mbar);
§T
khoi
, T
xungquanh
–nhiệt độ củakhívàkhôngkhíxungquanh, K
§ a –làhệsốhiệuchỉnh
§CấpA , B vàC –nhậnvớihệsố1.1 –1.2;

o
o
4.034
120/55 FxsmF
f

o
o
207
CÔNG THỨC BRIGGS G.A.
8/3
4/1
.1.5
-
÷
ø
ö
ç
è
æ


=D
z
T
T
g
Fh
u
F

0
K.
209
Hạnchế củamôhìnhGauss
§ Chỉứngdụngtrongtrườnghợpbềmặttương đối
phẳng;
§ Rấtkhólưuý tớiyếutốcản;
§ Các điềukiệnkhítượnglàkhông đổitrênmộtdiện
rộng;
§ Chỉứngdụngtốtđốivớikhícómậtđộ gầnvới
khôngkhí;
§ Vậntốcgiótrungbình u > 1 m/s.
210
211
Step by step trongmôhìnhGauss
÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ
-
÷
÷
ø
ö
ç
ç

zzy
H
u
M
xC
sssp
h
h
H
uu
h
D
+
=
=
§ M –Lượng thải(côngsuấtnguồn thải) (mg/s);
212
Loại ổn định
s
y
(x) s
z
(x)
A
0.22x(1+0.0001x)
-
0.5
0.20x
B
0.16x(1+0.0001x)

y
(x), s
z
(x) cho vùng
nôngthôn
213
Công
th

c

nh
s
y
(x
)
,
s
z
(x
)
cho
vùng thànhthị
Loại ổn định
s
y
(x) s
z
(x)
A -B

ì
³
÷
ø
ö
ç
è
æ
=
200mZ voi2.
m 200 < Z voi
10
10
10
p
m
p
m
U
z
U
zU
0.550.60F
0.350.40E
0.150.25D
0.100.20C
0.70.15B
0.70.15A
NôngthônThànhphố
pLoạitầngkết

hướnggiótạicáckhoảngcách1020 m.
§ Tínhtoánnồng độ chấtô nhiễmtại điểmcótọa độ
(x,y) = (1020 m, 45 m).
216
Giải.
Ápdụngcáccôngthức
s
y
(x) =0.11x(1+0.0001x)
-0.5
s
z
(x) =0.08x(1+0.0002x)
-0.5
vớix = 1020
Ta có s
y
(x) = 106.881, s
z
(x)= 74.366
Tínhvậntốcgiótạiđộ caomiệng ốngkhói
()
(m/s)
5.4 U, C) (cap 1.0p ,
10
UhU
10m10m
==
÷
ø

ø
ö
ç
ç
è
æ
-
+=
Þ======
-
oo
218
÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ
s
-
ssp
=
2
2
2
exp)(
z
zyH

KHÔNG KHÍ(III)
220
NỘI DUNG
§ Cácphươngtrìnhcơbảntrongmôhình
Berliand;
§ Bàitập, ứngdụngcácphầnmềmCAP
2.5, ENVIMAP;
221
Sự phânloạitheoWMO
§ Mô hìnhthốngkêkinhnghiệm;
§ Mô hìnhthốngkê thủy động;
§ Mô hìnhsố trị,
222
MôhìnhGauss
qDựatrêncơ sở lý thuyết toánhọcGauss.
q Cácnhà toánhọccó công pháttriểnmô hình
này là Taylor (1915), Sutton(1925 –1953),
Turner (1961 –1964), Pasquill(1962 –1971),
Seifeld(1975)
qGần đây được cácnhà khoahọcmôitrường
của cácnướcnhư Mỹ, Anh, Pháp, ứngdụng
và hoàn thiệnmô hình tính theo điều kiệncủa
mỗi nước.
223
Mô hìnhthốngkê thủy động
qCòn gọi là lý thuyếtnửathứ nguyên(còn
gọi là mô hìnhK). Mô hình này được
Berliand(Nga) hoànthiệnvà áp dụng ở
LiênXô;
qỞ ViệtNam, mộtsố nhà khoa học đã áp

z
– các thànhphần củatốcđộ trung bìnhtheo
ba trụcOx, Oy, Oz ;
§ α -hệ số tính đếnsự biến đổichấtô nhiễm thành các
chất khác do quá trình phản ứng hóa học xảyratrên
đườnglantruyền.
CKKKVVV
zyxzyx
α-
÷
ø
ö
ç
è
æ




+
÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ



C
xz
C
y
C
x
C
t
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status