1
NỘI DUNG BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TSKH. BÙI TÁLONG
2
NỘI DUNG VÀTHỜI LƯỢNG
§ MÔ HÌNH, MÔ HÌNH HÓA VÀMÔ HÌNH HÓA CÁC
QUÁTRÌNH MÔI TRƯỜNG (4 TIẾT)
§ PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG CÁC MÔ
HÌNH TOÁN SINH THÁI (4 TIẾT)
§ MÔ HÌNH HÓA Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ (16 TIẾT)
§ MÔ HÌNH HÓA Ô NHIỄM NƯỚC (16 TIẾT)
§ XÂY DỰNG PHẦN MỀM TÍCH HỢP GIS,
CSDL MÔI TRƯỜNG VÀMÔ HÌNH TOÁN
TRÊN VÍDỤCAP, ENVIMAP (5 TIẾT)
§ TÀI LIỆU THAM KHẢO
3
MỐI LIÊN HỆ GIỮA MÔN HỌC
VÀCÁC MÔN HỌC KHÁC
4
MÔ HÌNH, MÔ HÌNH HÓA VÀMÔ HÌNH
HÓA CÁC QUÁTRÌNH MÔI TRƯỜNG
BùiTáLong,
ViệnMôitrườngvàTàinguyên
5
Tổngquanvềmônhọc
1. Mụctiêu
1. Mụctiêu
2. Nộidung
2. Nộidung
3. Phươngphápnghiêncứu
3. Phươngphápnghiêncứu
nhiênvàxãhộiloàingười.
§ Mô hìnhhóamôitrườngnhư mộtbộphận
khôngtáchrờicủamôhìnhhóanóichung.
§ Cácdạngmôhìnhmôitrường.
§ Mộtsốnguyêntắccơbảntrongxâydựng
môhình
10
Môhìnhnhư mộtcôngcụkếtnốithế
giớitựnhiênvàxãhộiloàingười.
§ Ngàynay hầuhếtcácngànhkhoahọcđềusử
dụng“môhình”, (“model”).
§ Mô hìnhkhôngchỉ xuấthiệntrongkhoahọctự
nhiênmàcònxuấthiệntrongkhoahọcxãhội.
§ Vớinhiềunhànghiêncứumôhình đượchiểulà
cácmôhìnhsốphứctạpchạytrênmáytính, trong
mộtsốngànhkhoahọckhácmôhình đượchiểu
như mộtdạngmẫutươngtự.
§ Tuynhiêncórấtnhiềuthuậtngữ “môhình” được
sử dụngrấtkhácnhau.
11
Điểm đượcthốngnhấtcaovề“model”
§ Ứngdụngcủamôhìnhrấtrộng,
chúnggiúpchoquátrìnhthông
qua quyết địnhtrongcuộcsống
hàngngày;
§ Mô hìnhlàmộtkháiniệmcơbản
củakhoahọcvà đóngvaitrò đặc
biệtquantrọngtrong khoahọc
môitrường nơicácphépthí
nghiệmrấtkhótiếnhành
tượngcụthể. Vídụcóthể nóichiếcxe củaanhta là mẫuxe củanămngoái.
§ Thuậtngữ “model”cóthểđượcdùngcho đốitượnglàngườitiêubiểucho
mộthay nhiềutiêuchíkhácnhau.
§ Thuậtngữ “model”cóthể làngườihay vậtthể phụcvụchohọasĩhay người
chụphìnhnghệ thuật.
§ Thuậtngữ “model”cóthể dùngchỉ người có nghề nghiệp là trìnhdiễnthời
trang.
(The American Heritage Dictionary of the English Language, New York: Houghton
Mifflin 1969)
15
Stehr đã thêm vàomệnh đề sau
§ Mô hình là công cụ tốt
§ Mô hình toán học còntốthơn.
Mẫusốchungnhấtcho cácmô hình:
chínhlàchứcnăngquan trọngnhất của
chúng–là sự giảmthiểu độ phức tạp của
phạmvi yêucầu
16
§ Pierre Duhem, nhàvậtlýngườiPháp:
“mô hìnhtrongkhoa học chỉ là mộtcông cụ để
giải thíchvề lý thuyếtvà có thể được loạibỏ
mộtkhimộtlý thuyết khác được pháttriển”.
§ Campell, nhàvậtlýngườiAnh:
“mô hình là mộtphầnthiếtyếu(củalý
thuyết), không có nó lý thuyết sẽ hoàn
toànkhông có giá trị”
17
Stehr: 2 thuộctínhcầnquantâm
§ Chấtlượngmôhình
§ Kếtquảđịnhlượng đượctạoratừmô
trường
21
Vìsaocầnmôhìnhmôitrường?
Quan điểmnày đòihỏimỗiquốcgianhanh
chónggiảiquyếtcácnhiệmvụsau đây:
› Xâydựngcácphươngpháp đánhgiásựbềnvữngcủacác
hệ sinhthái;
› Nghiên cứucácquyluậtbiến đổitheothờigiancủa
chúng;
› Hoànthànhcácphươngpháp đánhgiá địnhlượngtác
độnglênmôitrườngcáchoạt độngkinhtế-xãhội.
22
(tiếptheo)
§ Để giảiquyếttốtnhiệmvụtrên, cầnthiếtphảiphát
triểnlýthuyếthệthốngvàmôhìnhhóa, coi đâylà
côngcụchính để nghiêncứumôitrường.
§ Vàonăm1997, Việnquốctếvềphântíchhệthống
ứngdụng(IIASA, Laxenbourg, Áo) đãcôngbốdanh
mụccáccôngtrìnhnghiêncứutrong25 năm(1955
–1997) gồmhơn50.000 côngtrìnhliênquantớilý
thuyếthệthốngvàmôhìnhhóamôitrường.
23
Môhìnhmôitrườnglàgì?
§ Cácmô hìnhmôitrường(Environmental Models)
đượcsử dụng để tái tạo lại các quá trìnhmôitrường
xảyratrongmộtkhoảngthờigian nào đó”.
§ Ngàynay loàingười đã hiểurõ ràngrằngviệctiến
hànhnhữngthí nghiệmtrựctiếpvớisinhquyển của
hànhtinh là khôngthể. Do vậyxâydựngmôhình là
phươngtiệnquan trọng để nhậnthôngtin về tình