1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN ĐỀ
THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 - ĐỢT 3
Trường THPT Chu Văn An Môn thi: Vật lý,
khối A
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.10
8
m/s; khối lượng êlectron m
e
= 9,1.10
-31
kg;
1eV = 1,6.10
-19
J; N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1
đến câu 40)
Câu
1 :
W/m
2
.
C
.
30,25.10
-9
W/m
2
.
D
.
3,31.10
-8
W/m
2
.
Câu
2 :
Chọn phương án sai :
Mã đề thi 150 2
B
.
x = 20cos(t +
3
) cm.
C.
x = 20cos(2t -
6
) cm.
D
.
x = 20cos( 2t -
6
5
) cm.
Câu
Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây là cuộn 3
4 :
cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được và một tụ điện nối
. Quãng đường vật
đi được trong 1,5 chu kỳ đầu tiên là:
A.
23,28cm.
B
.
20,4cm
C
.
24cm.
D
.
23,64cm.
Câu
6 :
Chiếu lần lượt 3 bức xạ có bước sóng : λ
1
: λ
2
: λ
3
= 6 : 3 : 4
vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của các
electron quang điện thoả mãn v
7 :
Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng quang dẫn
A.
Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
B.
Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron
liên kết để nó trở thành một electron dẫn.
C.
Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu
sáng.
D.
Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán
dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới
có thể gây ra hiện tượng quang dẫn.
Câu
8 :
Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 200 Ω mắc nối tiếp
với tụ điện C. Nối hai đầu đoạn mạch với 2 cực của một
máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn
dây trong máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ
200 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn
mạch là I. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 400
vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn
mạch là 2
.
Z
C
= 50
2
Ω.
Câu
9 :
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng a = 1,5mm ; D
= 1,5m và nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng λ
1
=
480 nm và λ
2
= 640 nm. Kích thước vùng giao thoa trên
màn là 2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung
tâm). Số vân sáng quan sát được trên màn là :
A.
61
B
.
54
C
.
51
18 giờ.
D
.
69 giờ. 6
Câu
11 :
Toạ độ của chất điểm chuyển động trên trục Ox phụ thuộc
vào thời gian theo phương trình : x = A
1
cosωt + A
2
sinωt,
trong đó A
1
,A
2
, ω là các hằng số đã biết. Nhận xét nào sau
đây về chuyển động của hất điểm là đúng
A.
Chất điểm dao động điều hoà nhưng không xác định được
tần số, biên độ và pha ban đầu.
B.
; pha ban đầu φ, với tanφ = - A
1
/A
2
.
Câu
12 :
Có hai anh em sinh đôi ở tuổi 25. Người em ở lại Trái Đất
còn người anh thám hiểm một ngôi sao và trở về với tốc độ
giả tưởng v = 0,8c. Thời gian đi về đối với người anh tính
theo đồng hồ trên tàu vũ trụ là 30 năm. tuổi của người em
khi hai anh em gặp lại nhau trên Trái Đất là :
A.
75 tuổi.
B
35 tuổi.
C
50 tuổi.
D
90 tuổi. 7
.
.
B
.
=
20
cos(2
2
t +
4
) (rad).
C.
=
20
cos(
2
t -
2
) (rad).
D
.
=
20
.
8.
C
.
9.
D
.
20.
Câu
15 :
Hai vật dao động điều hoà cùng pha ban đầu, cùng phương
và cùng thời điểm với các tần số góc lần lượt là: ω
1
=
6
(rad/s); ω
2
=
3
(rad/s). Chọn gốc thời gian lúc hai vật đi
qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Thời gian ngắn nhất
mà hai vật gặp nhau là:
A.
chỉ 60V. Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay
chiều, tần số 50Hz thì ampe kế chỉ 1A, các vôn kế chỉ cùng 9
giá trị 60V nhưng u
AM
và u
MB
lệch pha nhau
2
. Hai hộp X
và Y chứa những phần tử nào? Tính giá trị của chúng.
A.
Hộp X chứa R = 30 Ω nối tiếp C = 1,06.10
-4
F; hộp Y chứa
R = 30
3
Ω nối tiếp L= 0,165H.
B.
Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L = 0,135H; hộp Y chứa R
= 30
3
Ω nối tiếp C = 1,06.10
-5
C
.
Tụ điện và
cuộn cảm.
D
.
Tụ điện.
Câu
18 :
Sở dĩ người ta nói tia hồng ngoại có tác dụng mhiệt vì : 10
A.
Vật nào hấp thụ tia hồng ngoại thì tia hồng ngoại làm cho
vật nóng lên.
B.
Ta chỉ thu được tia hồng ngoại của những vật có nhiệt độ
lớn hơn nhiệt độ của môi trường.
C.
Vật nào có nhiệt độ lớn hơn 0K đều phát ra tia hồng ngoại.
D.
= 30Ω thì công
suất tiêu thụ của mạch như nhau. Độ lệch pha giữa u và i
khi R = R
1
là :
A.
π/6
B
.
π/3
C
.
π/5
D
.
π/4
Câu
Một con lắc lò xo và một con lắc đơn, khi ở dưới mặt đất cả 11
21 :
hai con lắc này cùng dao động với chu kì T = 2s. Đưa cả hai
con lắc lên đỉnh núi (coi là nhiệt độ không thay đổi) thì hai
C
.
-
.
D
.
+
.
Câu
23 :
Trong nguyên tử hiđro, electron chuyển động trên các quĩ
đạo dừng có bán kính r
n
= r
0
n
2
(với r
0
= 0,53Å ; n =
1,2,3, ) Tốc độ của electron trên quĩ đạo dừng thứ hai
là :
A.
12
24 :
S
1
S
2
= 9, phát ra dao động cùng pha nhau. Trên đoạn S
1
S
2
,
số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha
với nguồn ( không kể hai nguồn) là:
A.
6
B
.
10
C
.
8
D
.
theo phương của phôtôn tới. Hãy chỉ ra đáp số sai :
A.
x = 0
B
x = 1
C
x = 3
D
x = 2 13
.
.
.
Câu
27 :
Thực hiện thí nghiệm Iâng trong không khí (n = 1). Đánh
dấu điểm M trên màn quan sát thì tại M là một vân sáng.
Trong khoảng từ M đến vân sáng trung tâm còn 3 vân sáng
nữa. Nhúng toàn bộ hệ thống trên vào một chất lỏng thì tại
M vẫn là một vân sáng nhưng khác so với khi ở trong không
khí một bậc. Chiết suất của môi trường chất lỏng là
A.
Công suất của mạch sẽ giảm đi.
C.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng
điện trong mạch sẽ khác pha nhau.
D.
Tổng trở của mạch tăng lên. 14
Câu
29 :
Tìm phát biểu sai về dòng điện dịch.
A.
Nếu quan niệm dòng điện chạy trong mạch phải là dòng
điện kín, thì phần dòng điện chạy qua tụ lúc đó là dòng điện
dịch có bản chất là sự biến thiên của điện trường trong tụ
điện theo thời gian.
B.
Dòng điện dẫn và dòng điện dịch luôn cùng chiều, cùng độ
lớn, cùng đơn vị đo và làm thành dòng điện kín trong LC.
C.
Dòng điện dịch không gây nên hiệu ứng toả nhiệt Jun-
Lenxơ và không sinh ra từ trường ở xung quanh như ở phần
2
=
4
10
3
F ,
mạch tiêu thụ cùng công suất nhưng độ pha giữa dòng điện
và điện áp đổi pha nhau một góc
2
3
. Điện ntrở của mạch
điện là :
A.
R =
100
3
.
B
.
R =
3
100
.
C
.
1
T
+ p
Biết khối lượng các hạt nhân : m
D
= 2,0136 u ; m
T
=
3,016u ; m
p
= 1,0073 u ; u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng có
thể thu được từ 1 kg nước thường nếu toàn bộ đơtêri thu
được đều dùng làm nhiên liệu cho phản ứng nhiệt hạch là
A.
26,24.10
9
J.
B
.
26,24.10
8
J.
C
.
16,4.10
Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển
động trong một phần của từng chu kì.
Câu
33 :
Một đoạn mạch gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Cường
độ dòng
điện qua mạch có biểu thức i = I
0
cos(100πt + π6). Tính từ
thời điểm cường độ dòng điện qua mạch triệt tiêu, sau
khoảng thời gian T/4 điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng
của mạch là :
A.
I
0
/100π (C)
B
.
I
0
/π 25(C)
C
.
I
2
) . Mắc nối tiếp hai
mạch đó với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch là
A.
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
L L
B
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
C C
C
ω = ω
Hệ vân giao thoa tịnh tiến cùng chiều dời của S và khoảng
vân thay đổi.
C.
Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng
vân không thay đổi.
D.
Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng
vân thay đổi.
Câu
36 :
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng a = 2mm ; D =
3m và nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng λ
1
=
0,4µm và λ
2
= 0,5µm. Xét trên bề rộng L = 1,68cm đối
xứng nhau qua vân trung tâm có bao nhiêu vân sáng cùng
màu với vân trung tâm, kể cả vân trung tâm.
A.
5
B
8
C
6
C
.
8
T
D
.
12
T
.
Câu
38 :
Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số f và biên độ a không
đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến điểm N
cách nhau một đoạn 17λ/4. Tại một thời điểm nào đó, tốc độ
dao động của M bằng 2πfa, khi đó tốc độ dao động của N
bằng :
A.
0
B
.
πfa
C
.
D
.
Không bị dịch chuyển về
phía nào.
Câu
40 :
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuôn dây
thuần cảm và một tụ xoay. Tụ xoay từ góc 0
0
đến 120
0
thì
điện dung biến thiên từ 10pF đến 250pF. Khi góc xoay của
tụ ở 8
0
thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là 10m.
Biết rằng điện dung của tụ tỉ lệ bậc nhất với góc xoay.
Muốn bắt được sóng có bước sóng 20m thì tụ cần xoay
thêm một góc:
A.
55
0
.
B
.
47
kim loại nói trên được rọi sáng đồng thời bởi hai bức xạ:
một có bước sóng λ
1
= 0,2 μm và một có tần số f
2
=
1,67.10
15
Hz. Điện thế cực đại của tấm kim loại đó là:
A.
V
max
= 2,1 V.
B
.
V
max
= 2,4 V.
C.
V
max
= 2,3 V.
D
.
V
max
Một tia sáng trắng chiếu tới mặt bên của một lăng kính
thuỷ tinh tam giác đều. Tia ló màu vàng qua lăng kính có
góc lệch cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh
sáng vàng, ánh sáng tím lần lượt là n
v
= 1,5 và n
t
= 1,52.
Góc tạo bởi tia ló màu vàng và tia ló màu tím có giá trị xấp
xỉ bằng: 21
A.
0,77
0
.
B
.
48,59
0
.
C
.
4,46
Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện
áp xoay chiều u = 250
2
cos100t(V) thì thấy dòng điện
qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 5A và lệch pha so với
điện áp hai đầu mạch 30
0
. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn
mạch X thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp
hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công
suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là: 22
A.
200W.
B
.
300
3
W.
C
.
200
2
77
s.
D
.
Kết quả
khác.
Câu
47A:
Mạng điện 3 pha có hiệu điện thế pha là 120 V có tải tiêu
thụ mắc hình sao, các tải có điện trở là R
1
= R
2
= 20 ; R
3
= 40 . Cường độ dòng điện trong dây trung hoà:
A.
6 A.
B
.
3 A.
C
.
2
238
92
U
qua nhiều lần phóng xạ
và
biến thành
sản phẩm cuối cùng là hạt nhân
206
82
Pb
.Trong quá trình đó số 23
hạt sơ cấp mới tạo thành là:
A.
20.
B
.
14.
C
.
12.
, O
2
) là:
A.
24.
B
.
26.
C
.
25.
D
.
23.
Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 41B đến
câu 50B)
Câu
41B:
Một vật dao động điều hoà dọc theo một trục nằm ngang,
có độ dài quĩ đạo là 20cm. Vận tốc trung bình lớn nhất khi
vật đi được quãng đường 10cm là 60cm/s. Chu kì dao 24
nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào
đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường.
Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng:
A.
2 rad/s.
B
.
0,25 rad/s.
C
.
2,05 rad/s.
D
.
1 rad/s.
Câu
43B:
Tỉ số động năng chuyển động tịnh tiến và động năng toàn
phần của một đĩa tròn đang lăn không trượt là:
A.
2/3.
B
.
%.
C
.
Tăng 0,2%.
D
.
Giảm
0,3%.
Câu
45B:
Cho mạch điện xoay chiều gồm các phần tử điện R, L, C
mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu mạch là u
AB
= 100
2
cos100πt (V)
;
điện trở R thay đổi ; cuộn dây có R
o
= 30,
L=
1,4
H ; C=31,8 µF. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ
A.
Vũ trụ được hình thành từ một
vụ nổ lớn.
B.
Hiện nay vũ trụ đang
nở ra.
C.
Vụ nổ Big Bang xảy ra cách
D.
Hiện nay vũ trụ đang