ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3 SỞ GIÁO & DỤC VÀ ĐÀO TẠO - Pdf 19

Trang 1/5 - Mã đề thi 483
SỞ GIÁO & DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 2 - 2011
Môn: VẬT LÍ
(
Thời gian làm bài:90 phút;50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 483

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,25m vào tấm kim loại có công thoát 2,3 eV. Vận tốc ban đầu cực đại
của electron quang điện khi thoát ra khỏi kim loại là:
A. 6,87.10
5
(m/s) B. 7,869.10
5
(m/s) C. 96,87.10
5
(m/s) D. 9,687.10
5
(m/s)
Câu 2: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt đất. Hỏi khi đưa con lắc lên độ cao h bằng bao nhiêu thì trong
một ngày đêm (24 giờ) đồng hồ chạy chậm 16,2 giây? Coi nhiệt độ thay đổi không đáng kể và bán kính Trái đất R
= 6400 km.
A. h = 0,8 km. B. h = 1,6 km. C. h = 3,2 km. D. h = 1,2 km.
Câu 3: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp S

.
Câu 5: Một dây đàn làm bằng thép phát nốt nhạc có tần số 264 Hz, dây có đường kính tiết diện 0,8 mm và lực
căng dây đo được là 400 N. Biết khối lượng riêng của thép D = 7700 kg/m
3
. Chiều dài dây đàn là:
A. 1,00 m B. 0,61 m C. 1,20 m D. 0,82 m
Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ và khúc xạ sóng điện từ trên ăng ten
B. cảm ứng điện từ
C. cộng hưởng điện
D. điện trường biến thiên sinh ra từ trường và ngược lại
Câu 7: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha, cùng tần số có biên độ a và 2a dao động vuông góc
với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi thì tại một điểm cách hai nguồn
những khoảng d
1
= 12,75 và d
2
= 7,25 sẽ có biên độ dao động a
0
bằng bao nhiêu?
A. a
0
= a B. a
0
= 2a C. a

a
0



21
2

gTT
T 
B.
2
1
T
T
T 
C.
21
.TTT 
D.
2
1
2 T
gT
T



Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt
)
4
20cos(
11



1)
6
4cos(4 


tx
(cm). Hãy xác định vị trí của vật mà
tại đó động năng của vật bằng 3 lần thế năng?
A. 3 cm và – 1 cm B.

2,5 cm. C. 2 cm và – 1 cm D.

2 cm.
Câu 13: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Biết trên màn quan sát trong vùng giao thoa, trong khoảng rộng 7,5 mm
quan sát được 6 vân sáng (ở hai rìa là 2 vân tối). Bước sóng ánh sáng đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm là:
A. 0,537 m. B. 0,526 m. C. 0,735 m. D. 0,625 m.
Câu 14: Ngưỡng nghe
A. phụ thuộc vào biên độ âm.
B. là âm có năng lượng cực đại gây ra cảm giác âm.
C. thay đổi theo tần số âm.
D. là âm có tần số cực đại gây ra cảm giác âm.
Câu 15: Hai điểm cách nguồn âm những khoảng 4,23m và 4,73m trên cùng phương truyền. Tần số âm 510 Hz, tốc
độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Độ lệch pha củ pha sóng âm tại hai điểm đó là:
A.  =
4

B.  =
2
3


C.
12
7

D.
2


Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ là 10
-6
C. Khi
cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
-3
A thì điện tích trên tụ điện là:
A. 0,8.10
-6
C B. 4.10
-10
C C. 8.10
-6
C D. 8.10
-10
C
Câu 20: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn S được chiếu đồng thời bởi 3 bức xạ có bước
sóng lần lượt 
1
= 0,48m ; 

. D. 30 m/s
2
.
Câu 24: Một quả cầu kim loại bán kính r = 10 cm được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng  = 2.10
-7
m. Hỏi
quả cầu phải tích điện bao nhiêu để giữ không cho quang electron thoát ra. Biết công thoát electron ra khỏi bề mặt
kim loại đó là 4,5 eV.
A. 8,5.10
-11
C. B. 9,1.10
-11
C. C. 1,8.10
-11
C. D. 1,9.10
-11
C.
Trang 3/5 - Mã đề thi 483
Câu 25: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ C biến đổi mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch
một điện áp xoay chiều không đổi. Khi C = C
1
và khi C = C
2
thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần không
đổi. Tìm C
0
để cường độ của dòng điện trong mạch cực đại?
A.
21
21

21
0
2 CC
CC
C



Câu 26: Một vật dao động điều hòa với chu kì T =
22

s. Tại vị trí có li độ x = 3 cm vật có vận tốc v =
4
2
cm. Tính biên độ dao động của vật ?
A. 3 cm B. 2 cm C. 1 cm. D. 4 cm.
Câu 27: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây (R
0
= 20 ; L = 63,6 mH) mắc nối tiếp với tụ C và điện trở R. Điện áp hai
đầu mạch
tu

100cos2100
(V). Tìm C và R. Biết công suất cực đại của mạch bằng 200 W.
A. C = 159 F; R = 30  B. C = 159 F; R = 20 
C. C = 1,59 F; R = 30  D. C = 15,9 F; R = 30
2

Câu 28: Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1 m) dao động dao động dưới tác dụng của ngoại lực F
= F

A. 32 cm B. 34,56cm C. 100cm D. 29,44cm
Câu 32: Mạch dao động lí tưởng LC với L=10 mH, C=640 nF. Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ U
0
= 25V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
A. 0,4 mA B. 2 mA C. 4 A D. 0,2 A
Câu 33: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 3  và độ tự cảm L = 3/ (H) mắc nối tiếp với đoạn mạch X.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua
mạch chậm pha 30
0
so với điện áp hai đầu mạch và có cường độ hiệu dụng 0,3A. Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch X là:
A. 9 3 (W). B. 40 (W). C. 18 3 (W). D. 30 (W).
Câu 34: Một mạch dao động gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện phẳng có điện môi bằng thủy tinh. Nếu rút
tấm thủy tinh ra khỏi hai bản tụ thì chu kì dao động điện từ trong mạch sẽ:
A. Tăng B. không đổi
C. Giảm D. Không xác định được
Câu 35: Sự phân biệt các sóng âm thanh, sóng siêu âm và sóng hạ âm dựa trên
A. ứng dụng của mỗi sóng. B. bản chất vật lí của chúng khác nhau.
C. khả năng cảm thụ sóng cơ học cuả tai người D. bước sóng  và biên độ dao động cuả chúng
Câu 36: Tại thời điểm t = 0,5s cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là cường độ
A. trung bình B. cực đại C. tức thời D. hiệu dụng
Câu 37: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R = 30 3 ; cuộn cảm thuần L =

2
1
H; C =
F

4

)
6
100cos(240


 tu
C
(V). D.
)
6
100cos(80


 tu
C
(V).
Câu 38: Mạch RLC mắc nối tiếp ,khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng Z
L
= 30(

) và dung kháng Z
C
=
120(

) Khi mạch có tần số f
0
thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại .Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. f

2
được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D=3m. Người ta đo được khoảng
cách từ vân sáng thứ 5 đến vân sáng thứ 7 là 3mm. Sau đó người ta đặt sau một khe sáng một bản mỏng trong suốt
hai mặt song song dày e=20m, ta thấy hệ vân dịch chuyển trên màn quan sát một khoảng x
0
=4,38cm. Bước sóng
của ánh sáng chiếu vào và chiết suất bản mỏng là:
A. =0,5m và n=1,73. B. =0,5m và n=4/3.
C. =0,5m và n=1,5. D. =0,6m và n=1,73. B. PHẦN RIÊNG:
Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II)
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đặt vào hai điện của một ống phát tia Rơnghen một hiệu điện thế U không đổi thì bước sóng ngắn nhất
mà ống có thể phát ra là . Giữ nguyên hiệu điện thế nhưng khoảng cách giữa hai điện cực giảm 1/2 thì bước sóng
ngắn nhất mà ống có thể phát ra là:
A.
2

B. 2 C.  D.
4


Câu 42: Mét chÊt ph¸t quang ph¸t ra ¸nh s¸ng mµu lôc. ChiÕu ¸nh s¸ng nµo díi
®©y vµo chÊt ®ã th× nã sÏ ph¸t quang:
A. ¸nh s¸ng mµu vµng B. ¸nh s¸ng mµu ®á
C. ¸nh s¸ng mµu da cam D. ¸nh s¸ng mµu chàm
Câu 43: Chọn ý sai. Tia laze được ứng dụng trong

tăng dần từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có một giá trị cực đại bằng
A. 240V. B. 200V. C. 420V. D. 200
2
V.
Trang 5/5 - Mã đề thi 483
Câu 48: Trong nguyên tử Hiđrô, khi electron chuyển động trên quĩ đạo M thì vận tốc của electron là v
1
. Khi
electron hấp thụ năng lượng và chuyển lên quĩ đạo P thì vận tốc của electron là v
2
. Tỉ số vận tốc
2
1
v
v
là:
A.
2
1
B. 2 C.
4
1
D. 4
Câu 49: Điều kiện để có thể nghe thấy âm thanh có tần số trong miền nghe được là;
A. Cường độ âm
0
1,0 I B. Mức cường độ âm
dB1



 tt

D. 255,0
2
 tt


Câu 53: Một vật nặng 3kg được buộc vào đầu một sơi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc có bán kính 0,25m,
khối lượng 2kg. Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm của nó. Người ta thả cho vật rơi từ độ cao
h xuống đất. Lấy g = 10 m/s
2
. Xác định lực căng của dây.
A. 4,5 N B. 7,5 N C. 5,5 N D. 5,7 N
Câu 54: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn S được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh lần lượt là 0,48 mm và 0,54 mm. Tại hai điểm M, N trên màn cách nhau một khoảng
51,84 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó. Trên MN đếm được 193 vạch sáng. Hỏi trên MN
có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân.( Kể cả M và N )
A. 16 B. 14 C. 13 D. 15
Câu 55: Một vật rắn khối lượng m quay đều quanh trục  có mô men động lượng L = 15 kg.m
2
/s và động năng
W
đ
= 20 J. Mô men quán tính của vật so với trục quay  là:
A. 6 kg.m
2
. B. 6,25 kg.m
2
. C. 6,5 kg.m
2

= 0,4m vào ca tốt của một tế bào quang điện thì các quang electron
đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế U
1
. Nếu bước sóng ánh sáng chiếu tới giảm 0,02m thì hiệu điện thế hãm thay đổi
một lượng bao nhiêu? Cho h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s.
A. Tăng 0,16 V B. Tăng 16,3 V C. giảm 16,3 V D. giảm 0,16 V HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status