skkn mối quan hệ giữa số mol sản phẩm khử với số mol gốc axít trong muối của kim loại được tạo ra trong phản ứng giữa kim loại với axit (axit dư hoặc vừa đủ ) - trường thpt vĩnh thạnh - Pdf 19



SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

MỐI QUAN HỆ GIỮA SỐ MOL SẢN PHẨM
KHỬ VỚI SỐ MOL GỐC AXÍT TRONG
MUỐI CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC TẠO RA -
TRONG PHẢN ỨNG GIỮA KIM LOẠI VỚI
AXIT (AXIT DƯ HOẶC VỪA ĐỦ ) - TRƯỜNG
THPT VĨNH THẠN
I-LÍ DO VÀ MỤC ĐÍCH CHỌN ĐỀ TÀI
Khi giảng dạy bộ môn Hóa học ,yêu cầu chính của người thầy đối với học trò là
:ngoài việc biết ,hiểu kiến thức ,học sinh còn phải biết vận dụng kiến thức , để giải
thích các hiện tượng ,tính toán lượng chất thông qua việc thiết lập các phương trình
hóa học và từ đó hình thành được các kỉ năng giải được các bài tập có liên quan
.Trong đó , phản ứng oxihóa-khử là loại phản ứng rất đa dạng và phong phú ;từ việc
viết được sơ đồ phản ứng chính xác ,đòi hỏi học sinh phải nắm vững kiến thức đã
học ;bên cạnh đó ,học sinh cần phải cân bằng được phương trình ,xác định chính xác
hệ số của các chất , sau đó mới có thể giải được chính xác các bài tập có liên quan
.Trong số các loại phản ứng oxihóa-khử thường gặp ,thì phản ứng giữa kim loại với
axit ,thường làm cho học sinh có nhiều lúng túng khi cân bằng ; đó là chưa nói đến
nhiều trường hợp không cân bằng được hoặc cân bằng sai , nhất là học sinh ở miền
núi ,kiến thức cơ bản ở lớp dưới phần nhiều không được chắc chắn ,nhiều em còn
thiếu tự tin , mặc dù lên cấp 3 đã được trang bị đầy đủ các phương pháp . Trước thực
trạng trên ,người thầy cần giúp học sinh nắm chắc kiến thức thông qua việc hiểu rõ


2M + nH
2
SO
4
®
M
2
(SO
4
)n + nH
2

2M + 2nH
2
SO
4
®
M
2
(SO
4
)n + nSO
2
-
+ 2nH
2
O
6M + 4nH
2

3

®
M(NO
3
)
n
+ nNO
2
+ n H
2
O
3M + 4nHNO
3

®
3M(NO
3
)
n
+ nNO + 2n H
2
O
8M + 10nHNO
3

®
8M(NO
3
)

-Quá trình oxihoá kim loại thành ion:
M
n
M ne
+
® + (n là hóa trị của kim loại ,n=1;2 hoặc 3)
-Quá trình khử chất oxihóa (N
+5
,S
+6
, ) thành sản phẩm khử:
R
a
+(a-b)e
b
R
¾ ¾®
(a,b là số oxihóa đầu và cuối của R;Rcó thể là N,S, )
Theo ĐLBT electron ,số electron do kim loại nhường luôn bằng số electron do chất
oxihóa nhận ,ta có:
(a-b). M
n
M ne
+
® +
n. R
a
+(a-b)e
b
R

x

2- Nhận xét : từ cơ sở trên ta nhận thấy:
mol do chÊt oxihãa ®Ó t¹o 1 mol s¶n
phÈm khö

sè e nhËn
hãa trÞ cña gèc
=
a b
x
-

Û
mol do chÊt oxihãa ®Ó t¹o 1 mol s¶n
phÈm khö

sè e nhËn
hãa trÞ cña gèc
=

sè mol gèc axit(trong muèi cña kim lo¹i)
sè mol s¶n phÈm khö

(*)
Để đơn giản ,ta có thể qui ước : goi số mol electron do chất oxihóa nhận để tạo ra
1 mol sản phẩm khử là số oxihóa giảm

từ (*)
Þ

3
)n

+
-3
N
H
4
NO
3
+ H
2
O

+5
N
+8e
®
-3
N
vậy số oxihóa giảm là 8
mà gốc
-
3
NO
lại có hóa trị 1
Từ đó :
8
8
1

Þ
số Nguyên tử
+5
N
bị khử là n và số Nguyên tử
+5
N
làm môi trường là 9n

Þ
tổng số Nguyên tử
+5
N
đã phản ứng là 10n
Þ
số phân tử HNO
3
trong phương trình là
10n
Từ đó ta có thể tiếp tục cân bằng cho số Nguyên tử H.
b-Áp dụng để giải 1 một số bài tập trắc nghiệm
Qúa trình cân bằng theo phương pháp trên giúp học sinh nhận ra được qui luật sau :
n
gèc axit(trong muèi cña kim lo¹i)
=
sè oxihãa gi¶m . n
s¶n phÈm khö
hãa trÞ cña gèc

Þ

Giải :
Trường hợp 1:
Ta có :quá trình tạo ra sản phẩm khử :
+ 0
2
2H +2e
H
¾ ¾® vậy có số oxihoa giảm 2
m
muối
=m
kim loại bị hòa tan
+m
gốc axit

=13,8 +
-
Cl
m

=13,8 +n.35,5
=13,8+
2
. .35,5
1
2
H
n
=13,8+
.0,35.35,5

2
SO
n
=12,1+
1.0,25.96
=
36,1 (g)

Vớ d 2 :
Hũa tan hon ton 2,7 gam Al trong dung dch HNO
3 loóng,
thu c dung dch A
(khụng cú khớ thoỏt ra ).Nu cho NaOH d vo dung dch A un núng ,s thu c
ti a bao nhiờu mol khớ X?
A.0,025 B.0,5 C. 0,0375 D. 0,075
Gii :
Trc ht ,cn nhn nh :Dung dch A cha mui
3 3
( )
Al NO
,sn phm kh
NH
4
NO
3
.Khi cho NaOH vo A sinh ra khớ NH
3
cú s mol bng s mol NH
4
NO

+H
2
O )
T ú ,Ta cú th nhm nh sau :
Nh vy s mol NH
3
=s mol NH
4
NO
3
=
3 3 3
3
( ( ) ) 3.
0,1.3
0,0375( )
ố oxihóa giảm
8 8

Al
số molNO trongAl NO n
mol
s
hóa trị củaNO
-
-
= = =ỏp ỏn :chn C

. x =
0,09; y = 0,01
Giải
Thực chất là đã xảy ra quá trình oxihóa-khử ,trong đó kim loại là chất khử bị
oxihóa;axít bị khử .
-Quá trình oxihóa kim loại :
Fe
3
3
Fe e
+
¾ ¾® +

x 3x
Ag
1
Ag e
+
¾ ¾® +

y y
-Quá trình khử :

-
+5 2
+
3
2
NO +4H +3e 2
0,186 0,062 mol

2
4
m
SO
-

Û
22,164=56x+108y +n.62+n
/
.96
(với n là số mol = = =
-
3
+5
oxihãa ¶
sè mol e do N nhËn
0,186
-
NO = 0,186( )
3
1 1
NO
sè gi m
mol
hãa trÞ cña gèc
,
n
/
là số mol = =
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status