XÂY DỰNG
HỆ THỐNG NHÚNG
CƠ BẢN
GV: Nguyễn Ngọc Tú
Email: [email protected]
Bài 02: Các thành phần phần cứng hệ thống nhúng
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
2
Nội dung
Sơ đồ ký hiệu phần cứng
Mô hình hệ thống
Các thành phần của board hệ thống nhúng
Bộ xử lý nhúng
Bộ nhớ
Hệ thống bus
Các môđun vào ra
Các bộ xử lý tín hiệu số -DSP
Các thiết bị cảm biến
Các bộ chuyển đổi số - tương tự
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
3
Sơ đồ - ký hiệu phần cứng
Yêu cầu cho KS Hệ thống nhúng:
Có khả năng hiểu sơ đồ ký hiệu do KS phần cứng
thiết kế cho ứng dụng
TK phần cứng chứa thông tin người lập trình
nhúng cần để thiết kế phần mềm
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
EMIFS EMIFF SD/MMC
LCD
KB
UART3
1-Wireµ-Wire
McBSP1
I2C
Camera
SDRAM
MMC Card
LCD
Touchscreen
McBSP2
IR Remote
Li-Polymer Battery, Monitoring, Charging
CODEC
Video Decoder
WLAN
HDD
Flash
Line out
Line in
Digicam
TV Encoder
USB1.1
USB 1.1
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
6
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ khối
WLAN
A-GPS
Bluetooth
Nearfield
Vibrator Charger Backlight Battery
NOR
Flash
DDR
SDRA
NAND
Flash
SIM Card
MMC/SD
Card
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
7
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch
Sơ đồ mạch điện tử
Cho góc nhìn chi tiết tất cả các phần tử có trong hệ
thống hoặc các thành phần
Thông tin trong sơ đồ
Tiêu đề
Các ký hiệu sơ đồ
Nhãn kèm theo mô tả thông tin từng phần tử:
Kích cỡ, kiểu,
Số chân của IC, tên tín hiệu,
Đơn vị ký hiệu
Nhóm chức năng
Đầu I/O, nguồn
X4
1
X5
5
X6
2
X7
4
74HCT4051
VIN
1
WR/RDY
6
MODE
7
RD
8
CS
13
+VREF
12
-VREF
11
DB0
2
DB1
3
DB2
4
DB3
2
3
IR MSB
8
MUX LSB
9
MUX
10
MUX MSB
11
GPIO
DIR
2
OE
22
VCCB
23
VCCB
24
A1
3
A2
4
A3
5
A4
6
23
VCCB
24
A1
3
A2
4
A3
5
A4
6
A5
7
A6
8
A7
9
A8
10
B1
21
B2
20
B3
19
B4
18
B5
17
B6
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
13
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
14
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
Reset
Clock
Serial
AT89C51
SRAM
Address
Decoder
LCD
Output
Input
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
15
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
16
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ luận lý
Mô tả sự biến đổi thông tin trong mạch nhờ
các cổng logic
Biểu diễn chức năng của mạch
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
enq
ack
20 ns
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
20
Lược đồ thời gian: ràng buộc T
Các tín hiệu điều khiển đã chuyển xong trên Bus:
a
20 ns
c
DQ
30 ns
t
hold
t
setup
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
21
Sơ đồ -ký hiệu: Lược đồ thời gian
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
22
Sơ đồ -ký hiệu: Lược đồ thời gian
Timing
Timing
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 2 3 4
Bus Cycle
CLK
Address Bus
Fetch Bus
0
0
0
2
n
NNTu
Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
25
Mô hình Von Neumann